Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SBG
CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba
Siba High-Tech Mechanical Group Joint Stock Company
14.650
▲ +150 (▲ +1,03%)

Kết quả kinh doanh SBG

Doanh thu và lợi nhuận SBG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 803Q4/2023: 569Q1/2024: 861Q2/2024: 1.016Q3/2024: 484Q4/2024: 786Q1/2025: 660Q2/2025: 433Q3/2025: 231Q4/2025: 293Q1/2026: 168Q2/2026: 2701.016Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 13Q4/2023: 1Q1/2024: 3Q2/2024: 8Q3/2024: 18Q4/2024: 13Q1/2025: 9Q2/2025: 6Q3/2025: 4Q4/2025: 19Q1/2026: 2Q2/2026: 3131Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202627031
Q1/20261682
Q4/202529319
Q3/20252314
Q2/20254336
Q1/20256609
Q4/202478613
Q3/202448418
Q2/20241.0168
Q1/20248613
Q4/20235691
Q3/202380313

Doanh thu và lợi nhuận SBG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 6.957Năm 2021: 5.866Năm 2022: 4.011Năm 2023: 3.662Năm 2024: 3.147Năm 2025: 1.6186.957Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 15Năm 2022: 38Năm 2023: 33Năm 2024: 44Năm 2025: 3944Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.61839
Năm 20243.14744
Năm 20233.66233
Năm 20224.01138
Năm 20215.86615
Năm 20206.9573

Báo cáo tài chính gốc SBG theo kỳ

42 tệp

42 tệp báo cáo SBG trên HOSE từ năm 2021, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBG

22 văn bản
3-9-2026Giải trình LNST tại BCTC riêng và hợp nhất soát xét bán niên năm 2026HOSE · 2 tệp3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước29-7-2026Giải trình bổ sung chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2026Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC riêng Quý 2 năm 2026HOSE28-7-2026Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC hợp nhất Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-3-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-1-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình bổ sung biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-8-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp23-7-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp28-4-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng đã được kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE23-8-2024Giải trình chênh lệch LNST 6T/2024 so với cùng kỳ năm ngoáiHOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBG.

Kết quả kinh doanh SBG theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.618,13.146,73.662,24.010,85.866,16.957,34.537,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.618,13.146,73.662,24.010,85.866,16.957,34.537,9
4. Giá vốn hàng bán1.499,03.054,43.569,43.929,25.834,96.942,14.533,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)119,192,392,881,631,215,25,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,24,70,94,45,30,70,0
7. Chi phí tài chính20,422,316,716,12,83,40,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,415,716,515,71,30,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng22,614,912,614,32,33,81,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,229,524,215,813,34,31,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)47,130,340,239,918,14,42,3
12. Thu nhập khác2,723,60,20,20,70,10,0
13. Chi phí khác2,42,40,10,40,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,421,20,0-0,20,70,1-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)47,451,540,239,618,84,42,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,47,87,62,04,71,00,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,60,00,00,0-0,90,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,87,87,72,03,71,00,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)38,643,732,537,615,03,52,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,30,20,30,20,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)38,343,532,337,415,03,52,0

Kết quả kinh doanh SBG theo quý

tỉ đồng

18 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh270,2167,7293,2231,2433,2660,5785,6483,71.016,5860,9569,5803,01.338,3951,41.130,8978,61.124,7776,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)270,2167,7293,2231,2433,2660,5785,6483,71.016,5860,9569,5803,01.338,3951,41.130,8978,61.124,7776,5
4. Giá vốn hàng bán193,9138,0256,8207,4402,3632,5761,2458,2988,1846,9551,6777,11.309,0931,71.115,5943,21.109,7758,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)76,329,736,423,830,928,024,425,528,314,117,925,929,319,615,335,415,018,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,99,36,20,50,30,24,00,30,00,40,10,2-0,81,50,40,13,90,1
7. Chi phí tài chính15,86,53,84,77,54,36,85,97,52,15,12,26,33,14,85,23,54,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,15,14,14,55,03,24,24,65,01,95,02,26,13,14,55,10,34,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,06,55,86,36,63,85,73,53,73,02,82,33,84,05,54,13,50,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,718,911,07,69,38,38,76,37,55,98,35,96,04,03,63,24,14,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)33,87,122,05,77,811,77,210,19,63,41,815,712,410,11,823,07,88,3
12. Thu nhập khác0,01,60,90,50,40,911,811,70,00,10,10,10,00,00,20,00,00,0
13. Chi phí khác0,02,00,90,00,11,31,50,70,00,20,10,00,00,00,20,10,10,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,4-0,00,50,3-0,410,411,00,0-0,2-0,00,10,00,0-0,0-0,1-0,1-0,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)33,86,721,96,28,111,317,521,19,63,21,815,712,510,11,723,07,77,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,94,73,52,21,82,04,23,61,20,40,62,92,41,70,34,60,91,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,10,0-0,3-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,74,73,21,91,82,04,23,61,20,40,62,92,41,80,34,60,91,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,02,018,84,36,39,213,317,58,42,81,112,910,08,31,418,36,86,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,10,3-0,00,0-0,0-0,00,00,00,10,00,20,10,10,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,01,918,54,36,39,213,317,58,42,71,112,710,08,21,418,36,86,2

Báo cáo khác của SBG

Dữ liệu khác của SBG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba (mã SBG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.618 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 39 tỉ đồng, giảm 11,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 270 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.