Cổ phiếu ngành Kim loại màu — 11 mã
Doanh nghiệp ngành Kim loại màu
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SBG | CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba | HOSE | 14.500 | ▼ −1,02% | 150.800 | 897 |
| CKD | CTCP Cơ khí Đông Anh Licogi | UPCOM | 20.900 | ▲ +2,96% | 2.200 | 648 |
| TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | HNX | 13.700 | ■ 0,00% | 0 | 642 |
| DFC | CTCP Xích Líp Đông Anh | UPCOM | 28.000 | ▼ −0,71% | 200 | 319 |
| HMC | CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL | HOSE | 10.900 | ■ 0,00% | 4.300 | 298 |
| VGL | CTCP Mạ kẽm công nghiệp Vingal - VNSTEEL | UPCOM | 20.500 | ■ 0,00% | 0 | 191 |
| CKA | CTCP Cơ Khí An Giang | UPCOM | 54.500 | ▲ +1,11% | 2.400 | 179 |
| SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | HOSE | 3.990 | ■ 0,00% | 500 | 140 |
| HSV | CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam | UPCOM | 4.200 | ▲ +5,00% | 100 | 129 |
| PAS | CTCP Quốc tế Phương Anh | UPCOM | 2.000 | ■ 0,00% | 780.200 | 56 |
| HLA | CTCP Hữu Liên Á Châu | UPCOM | 400 | ■ 0,00% | 0 | 14 |
Lợi nhuận ngành Kim loại màu theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 2 doanh nghiệp ngành Kim loại màu đã công bố báo cáo đạt 13 tỉ đồng, tăng 69,6% so với cùng kỳ năm trước (so trên 2 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: HMC (11 tỉ), HSV (2 tỉ). Mới có 2/11 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 13 | +69,6% | 2/11 | 0,0% | HMC, HSV |
| Q2/2026 | 74 | +58,1% | 7/11 | 0,0% | SBG, HMC, CKD |
| Q1/2026 | 32 | -25,7% | 7/11 | 0,0% | HMC, TKU, SHA |
| Q4/2025 | 150 | +128,8% | 7/11 | 0,1% | CKD, SBG, PAS |
| Q3/2025 | 19 | -84,2% | 7/11 | 0,0% | CKD, HMC, SBG |
| Q2/2025 | 47 | -6,7% | 7/11 | 0,0% | CKD, TKU, HMC |
| Q1/2025 | 43 | +150,1% | 7/11 | 0,0% | TKU, SBG, HMC |
| Q4/2024 | 65 | +173,9% | 7/11 | 0,0% | TKU, SBG, CKD |
| Q3/2024 | 119 | +565,6% | 7/11 | 0,1% | CKD, SBG, TKU |
| Q2/2024 | 50 | -51,5% | 7/11 | 0,0% | TKU, CKD, SBG |
| Q1/2024 | 17 | +153,5% | 7/11 | 0,0% | TKU, HMC, SHA |
| Q4/2023 | 24 | +433,0% | 7/11 | 0,0% | HMC, CKD, PAS |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 11 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Kim loại màu đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 3.513 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là SBG — CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba (897 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 7 mã, HOSE 3 mã, HNX 1 mã.