Số liệu tới phiên21-10-2026
Logo HSV
CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam
HSV Viet Nam Group Joint Stock Company
4.000
▲ +200 (▲ +5,26%)
cuối phiên · 14:51:40

Kết quả kinh doanh HSV

Doanh thu và lợi nhuận HSV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 181Q1/2024: 159Q2/2024: 257Q3/2024: 259Q4/2024: 244Q1/2025: 290Q2/2025: 464Q3/2025: 382Q4/2025: 480Q1/2026: 412Q2/2026: 515Q3/2026: 576576Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: 1Q2/2024: 0Q3/2024: 1Q4/2024: 2Q1/2025: 1Q2/2025: 2Q3/2025: 1Q4/2025: 1Q1/2026: 1Q2/2026: 3Q3/2026: 23Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20265762
Q2/20265153
Q1/20264121
Q4/20254801
Q3/20253821
Q2/20254642
Q1/20252901
Q4/20242442
Q3/20242591
Q2/20242570
Q1/20241591
Q4/20231811

Doanh thu và lợi nhuận HSV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 323Năm 2021: 393Năm 2022: 755Năm 2023: 683Năm 2024: 919Năm 2025: 1.6161.616Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 8Năm 2022: 3Năm 2023: 4Năm 2024: 4Năm 2025: 48Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.6164
Năm 20249194
Năm 20236834
Năm 20227553
Năm 20213938
Năm 20203232

Báo cáo tài chính gốc HSV theo kỳ

51 tệp

51 tệp báo cáo HSV trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh HSV theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.616,1918,6683,4758,2393,5322,6247,5217,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,02,80,10,00,50,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.616,0918,6683,4755,4393,4322,6247,0217,3
4. Giá vốn hàng bán1.594,1897,0656,6735,4374,6311,1238,6214,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)21,921,626,820,018,911,48,42,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,74,03,73,00,40,00,00,0
7. Chi phí tài chính16,611,013,06,31,91,61,21,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay16,610,513,06,31,91,61,21,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,11,43,93,01,71,71,10,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,17,08,710,35,74,51,81,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4,96,24,93,410,03,64,3-0,5
12. Thu nhập khác0,70,60,01,50,00,00,00,6
13. Chi phí khác0,11,70,10,10,10,30,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,7-1,1-0,11,5-0,1-0,3-0,20,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,65,14,84,810,03,34,10,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,11,01,11,52,00,80,90,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,01,01,11,52,00,80,90,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,44,03,63,47,92,53,10,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,44,03,63,47,92,53,10,1

Kết quả kinh doanh HSV theo quý

tỉ đồng

22 kỳ, Quý 1/2021 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh576,3514,9412,3480,4382,4463,7289,6244,1258,6257,1158,8180,8121,2152,1229,3146,1171,1206,2133,487,5104,967,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)576,3514,9412,3480,4382,3463,7289,6244,1258,6257,1158,8180,8121,2152,1229,3146,1168,4206,1133,387,5104,967,7
4. Giá vốn hàng bán565,4501,7406,6475,6375,7457,8285,0237,7253,7252,3153,5172,8116,1144,6223,1139,8163,5198,8128,882,999,663,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,913,25,74,86,66,04,66,44,94,85,38,05,27,46,16,34,87,44,54,65,34,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,22,02,02,71,81,91,41,50,61,20,60,70,71,80,40,51,60,30,30,00,00,0
7. Chi phí tài chính7,49,04,25,14,74,02,73,02,13,12,73,92,03,73,31,61,40,90,80,40,30,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,49,04,25,14,74,02,73,02,12,52,70,00,03,73,30,01,40,90,80,40,60,0
9. Chi phí bán hàng0,1-0,10,50,20,30,30,20,30,30,40,20,40,62,60,30,70,60,60,30,50,60,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,83,61,51,52,21,81,51,91,42,01,93,31,61,81,81,83,41,81,41,31,61,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,82,61,50,71,21,71,42,61,60,51,21,01,71,21,02,71,04,52,32,42,92,5
12. Thu nhập khác0,01,70,00,00,00,70,00,50,00,10,00,40,00,00,00,01,50,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,10,00,00,00,00,00,00,80,40,00,00,50,00,00,00,00,10,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,11,6-0,0-0,0-0,00,7-0,0-0,3-0,40,1-0,0-0,10,0-0,0-0,00,01,4-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,74,21,50,71,22,41,42,31,20,61,20,91,71,21,02,72,44,52,22,42,92,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,50,90,30,10,30,50,30,50,30,20,30,20,30,30,20,60,80,90,50,50,60,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,90,30,10,30,50,30,50,30,20,30,20,30,30,20,60,80,90,50,50,60,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,23,31,20,50,91,91,11,80,90,50,90,71,40,90,82,11,63,61,81,92,32,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,23,31,20,50,91,91,11,80,90,50,90,71,40,90,82,11,63,61,81,92,32,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,80,10,10,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HSV

Dữ liệu khác của HSV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam (mã HSV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.616 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng, tăng 10,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 576 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.