Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HSV
CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam
HSV Viet Nam Group Joint Stock Company
3.800
▲ +200 (▲ +5,56%)

Room ngoại HSV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HSV theo thời gian

344 ngày
0,01%0,09%0,18%0,26%0,34%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 16.370 cổ phiếu HSV, tương đương 0,05% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,31% (8-3-2022), thấp nhất 0,04% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HSV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,05%0,05%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,05%0,05%▲ +0,01 điểm %9.000
3 năm8-3-20220,31%0,05%▼ −0,26 điểm %-30.830

Sở hữu nước ngoài HSV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,05%■ 0,00 điểm %16.3700%-16.370
9-20260,05%■ 0,00 điểm %16.3700%-16.370
8-20260,05%■ 0,00 điểm %16.3700%-16.370
7-20260,05%■ 0,00 điểm %16.3700%-16.370
6-20260,05%■ 0,00 điểm %16.37050%15.358.627
5-20260,05%■ 0,00 điểm %16.37050%15.358.627
4-20260,05%▼ −0,05 điểm %16.37050%15.358.627
3-20260,10%▲ +0,01 điểm %16.37050%7.858.627
2-20260,09%■ 0,00 điểm %14.37050%7.860.627
1-20260,09%■ 0,00 điểm %14.37050%7.860.627
12-20250,09%▲ +0,04 điểm %14.37050%7.860.627
11-20250,05%■ 0,00 điểm %7.37050%7.867.627
10-20250,05%■ 0,00 điểm %7.37050%7.867.627
9-20250,05%▲ +0,00 điểm %7.37050%7.867.627
8-20250,04%▲ +0,00 điểm %7.07050%7.867.927
7-20250,04%▼ −0,02 điểm %6.57050%7.868.427
6-20250,06%■ 0,00 điểm %9.97050%7.865.027
5-20250,06%▼ −0,25 điểm %9.97050%7.865.027
3-20220,31%▲ +0,18 điểm %47.20050%7.452.800
2-20220,13%—19.80050%7.480.200

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202616.37000,05%-16.370
1-10-202616.37000,05%-16.370
30-9-202616.37000,05%-16.370
29-9-202616.37000,05%-16.370
28-9-202616.37000,05%-16.370
25-9-202616.37000,05%-16.370
24-9-202616.37000,05%-16.370
23-9-202616.37000,05%-16.370
22-9-202616.37000,05%-16.370
21-9-202616.37000,05%-16.370
18-9-202616.37000,05%-16.370
17-9-202616.37000,05%-16.370
16-9-202616.37000,05%-16.370
15-9-202616.37000,05%-16.370
14-9-202616.37000,05%-16.370
11-9-202616.37000,05%-16.370
10-9-202616.37000,05%-16.370
9-9-202616.37000,05%-16.370
8-9-202616.37000,05%-16.370
7-9-202616.37000,05%-16.370
4-9-202616.37000,05%-16.370
3-9-202616.37000,05%-16.370
28-8-202616.37000,05%-16.370
27-8-202616.37000,05%-16.370
26-8-202616.37000,05%-16.370
25-8-202616.37000,05%-16.370
24-8-202616.37000,05%-16.370
21-8-202616.37000,05%-16.370
20-8-202616.37000,05%-16.370
19-8-202616.370—0,05%-16.370

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HSV