Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo HMC
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
Vnsteel - Ho Chi Minh City Metal Corporation
10.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HMC

Doanh thu và lợi nhuận HMC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 772Q1/2024: 829Q2/2024: 1.074Q3/2024: 1.075Q4/2024: 1.258Q1/2025: 1.194Q2/2025: 1.422Q3/2025: 1.403Q4/2025: 1.746Q1/2026: 2.344Q2/2026: 2.476Q3/2026: 2.3542.476Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 14Q1/2024: 4Q2/2024: 6Q3/2024: 6Q4/2024: 10Q1/2025: 8Q2/2025: 9Q3/2025: 7Q4/2025: 7Q1/2026: 13Q2/2026: 14Q3/2026: 1114Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20262.35411
Q2/20262.47614
Q1/20262.34413
Q4/20251.7467
Q3/20251.4037
Q2/20251.4229
Q1/20251.1948
Q4/20241.25810
Q3/20241.0756
Q2/20241.0746
Q1/20248294
Q4/202377214

Doanh thu và lợi nhuận HMC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.631Năm 2021: 3.831Năm 2022: 3.411Năm 2023: 3.120Năm 2024: 4.235Năm 2025: 5.7655.765Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 38Năm 2021: 142Năm 2022: 3Năm 2023: 21Năm 2024: 26Năm 2025: 31142Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.76531
Năm 20244.23526
Năm 20233.12021
Năm 20223.4113
Năm 20213.831142
Năm 20203.63138

Báo cáo tài chính gốc HMC theo kỳ

145 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018—
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007——
2006————

145 tệp báo cáo HMC trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HMC

59 văn bản
14-8-2026Giải trình biến động LNST 6 tháng đầu năm 2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-11-2025Điều chỉnh BCTC năm 2024 theo kết quả kiểm toán của KTNNHOSE13-8-2019Giải trình biến động KQKD BCTC bán niên năm 2019HOSE14-3-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 sau kiểm toánHOSE21-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE4-4-2016Điều chỉnh nội dung tại thuyết minh BCTC kiểm toán năm 2015HOSE4-4-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2015HOSE22-10-2015Giải trình việc chậm nộp BCTC Q3-2015HOSE18-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC quý 2 năm 2015 trước và sau khi kiểm toánHOSE21-4-2015Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-3-2015Giải trình chênh lệch giữa Báo cáo trước khi kiểm toán và Báo cáo kiểm toán 2014HOSE11-3-2015Giải trình ý kiến của kiểm toán viên tại BCTC kiểm toán năm 2014HOSE20-1-2015Gia hạn công bố BCTC quý 4.2014HOSE21-10-2014Giải trình biến động KQKD giữa 2 kỳ báo cáoHOSE13-8-2014Giải trình ý kiến kiểm toán viên trong BCTC soát xét 6 tháng năm 2014HOSE3-6-2014Thay đổi Công ty kiểm toán BCTC năm 2014HOSE19-5-2014Giải trình lưu ý của công ty kiểm toán trong BCTC năm 2013HOSE14-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE8-2-2014Đính chính BCTC Q4/2013HOSE29-10-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2013HOSE25-9-2013Giải trình lưu ý của công ty kiểm toán trong BCTC soát xét bán niên 2013HOSE18-4-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2013 so với cùng kỳHOSE19-3-2013Giải trình BCTC năm 2012 trước và sau kiểm toán năm 2012HOSE22-1-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2012HOSE29-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2012HOSE30-7-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE28-5-2012Bổ sung nội dung BCTC kiểm toán năm 2011HOSE25-4-2012Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q1-2012 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2012Giải trình ý kiến của kiểm toán viên trong BCTC năm 2011HOSE26-10-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE5-5-2011Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q1-2011HOSE7-4-2011Giải trình Ý kiến kiểm toán của năm 2010HOSE24-1-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE2-8-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2010HOSE25-5-2010Giải trình biến động Kết quả kinh doanh giữa hai kỳ báo cáoHOSE29-1-2010Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE12-11-2009Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2009HOSE5-8-2009Giải trình kết quả kinh doanh Quý 2/2009HOSE5-8-2009Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét Quý 2/2009HOSE4-6-2009Giải trình biến động Quý 1 năm 2009HOSE
Xem thêm 19 văn bản cũ hơn (tới 24-1-2007)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HMC.

Kết quả kinh doanh HMC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.765,94.236,03.120,73.414,33.830,63.636,04.494,23.828,62.769,72.363,42.046,62.928,53.097,84.311,16.333,64.364,42.811,14.287,02.801,31.748,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,40,51,22,80,05,10,21,81,02,04,18,70,40,20,40,32,72,51,00,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.764,54.235,53.119,53.411,53.830,63.630,94.494,03.826,82.768,72.361,42.042,52.919,83.097,44.310,86.333,24.364,12.808,44.284,52.800,41.748,8
4. Giá vốn hàng bán5.621,74.143,13.036,73.337,63.578,73.464,44.415,33.561,22.570,82.212,12.016,52.796,22.960,64.171,36.154,94.233,72.735,44.164,42.720,61.697,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)142,892,382,973,8251,8166,578,7265,6197,9149,226,0123,6136,8139,5178,3130,473,0120,179,851,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính44,937,036,026,018,918,618,819,416,115,914,423,45,930,5103,730,616,030,45,42,4
7. Chi phí tài chính36,028,732,436,45,85,128,035,213,831,640,936,546,689,6107,467,432,555,68,09,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay33,521,121,817,710,910,729,129,812,422,434,435,141,471,872,256,722,340,77,38,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng78,751,645,944,456,356,341,466,565,660,436,546,340,734,247,037,925,536,228,616,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp32,120,115,715,132,532,213,758,735,921,620,440,327,916,623,314,610,513,013,08,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)41,028,924,84,0176,191,514,4124,698,851,5-57,424,027,629,6104,341,120,545,735,519,8
12. Thu nhập khác0,71,11,01,61,81,54,73,31,918,726,86,60,51,91,30,516,54,03,12,2
13. Chi phí khác0,70,30,00,00,137,70,14,50,20,21,81,40,10,02,91,36,70,10,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,91,01,51,7-36,24,6-1,21,718,525,15,10,51,9-1,6-0,99,73,92,72,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)41,029,825,85,5177,855,319,0123,4100,570,0-32,329,128,031,5102,640,330,249,738,222,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,84,24,72,435,717,47,625,219,87,41,16,77,24,420,45,12,76,80,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,0-0,20,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,84,24,72,435,717,47,625,219,87,41,16,77,24,420,65,12,76,50,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,225,621,13,1142,137,911,498,280,762,7-33,422,520,927,282,035,227,543,138,222,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,225,621,13,1142,137,911,498,280,762,7-33,422,520,927,282,035,227,543,138,222,0

Kết quả kinh doanh HMC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.354,12.475,82.344,01.746,31.402,71.422,81.194,11.258,21.075,11.074,1828,5773,3691,0764,1892,3624,5800,2735,01.254,61.008,7547,31.158,31.116,41.089,5888,4862,9795,21.175,11.118,51.123,61.076,9959,3999,2977,6892,5742,8851,5535,5639,9468,5584,8660,6649,4513,2597,2490,2445,9889,3925,3625,3488,6576,6805,6885,6830,5931,8924,31.137,11.317,91.336,81.561,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,00,00,60,20,40,20,40,00,10,01,10,00,00,12,10,10,60,00,00,00,00,00,30,34,50,00,00,00,00,20,20,01,60,00,40,10,50,01,30,20,00,50,52,30,01,24,93,80,00,00,30,00,00,00,00,20,00,00,10,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.353,92.475,82.344,01.745,71.402,61.422,41.193,91.257,81.075,11.074,0828,5772,2691,0764,1892,3622,4800,1734,41.254,61.008,7547,31.158,31.116,41.089,2888,2858,4795,21.175,11.118,51.123,61.076,7959,1999,2976,0892,5742,4851,4535,0639,9467,2584,6660,6649,0512,7594,9490,2444,7884,5921,5625,3488,6576,2805,6885,6830,5931,8924,11.137,11.317,91.336,71.560,9
4. Giá vốn hàng bán2.306,12.404,52.272,11.701,21.377,31.378,21.165,01.229,61.052,31.049,2812,3745,9677,0740,2873,5623,6801,9701,71.210,4972,2518,51.072,41.015,61.009,5846,7834,7775,61.187,41.104,31.078,51.045,0880,7938,9903,8858,1657,3804,3503,3605,9433,6547,1613,0618,4532,4575,8479,6428,8834,2895,6602,6463,0533,9778,7848,2803,6906,8892,91.093,81.277,51.300,11.521,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)47,971,472,044,525,244,228,928,322,824,816,226,314,023,818,8-1,2-1,832,644,236,428,885,8100,879,741,423,719,6-12,314,145,231,878,460,472,234,485,247,131,734,033,637,547,630,6-19,719,210,615,950,325,922,725,642,326,937,426,925,031,243,340,436,739,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính18,711,011,614,210,39,411,19,28,88,810,313,79,16,56,77,06,74,57,86,13,86,03,03,53,66,94,64,03,77,63,54,34,76,63,84,24,24,33,56,22,84,32,77,91,53,02,013,63,36,00,52,12,10,90,88,62,610,09,319,111,6
7. Chi phí tài chính18,016,919,413,17,310,55,16,32,611,28,55,16,710,210,515,28,65,66,92,51,20,22,00,51,11,12,42,47,212,45,97,710,86,28,53,92,72,34,97,84,811,57,314,29,59,67,69,98,29,98,411,39,415,210,89,717,431,328,424,917,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay18,618,617,79,97,88,37,56,74,83,95,73,74,64,58,97,94,81,83,33,23,52,02,21,62,42,83,93,87,69,97,86,37,37,98,33,23,52,33,43,84,77,16,87,610,38,97,59,48,19,08,410,49,111,710,212,312,023,424,220,115,5
9. Chi phí bán hàng27,437,037,222,514,724,317,214,916,411,29,014,79,812,49,07,99,913,613,116,212,414,513,226,013,912,88,66,09,114,711,720,115,821,114,823,119,012,711,113,517,317,512,113,47,19,46,718,59,710,28,013,99,710,17,410,16,68,88,411,810,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,010,410,412,05,07,57,76,14,74,84,44,63,54,62,90,92,35,56,313,34,85,98,515,25,59,15,51,80,37,93,81,87,710,6-5,317,910,46,31,35,35,77,33,38,82,66,22,630,13,81,83,311,73,85,13,49,43,94,03,97,45,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,318,116,611,28,611,39,910,27,86,44,515,63,03,23,1-18,1-15,912,425,710,514,271,280,141,524,77,57,6-18,41,217,813,953,130,840,920,244,419,114,720,313,112,515,510,5-48,21,5-11,70,95,47,56,76,47,66,17,96,04,46,09,19,011,718,2
12. Thu nhập khác1,51,00,90,40,10,10,20,10,10,80,20,40,00,40,10,10,50,40,50,80,00,30,80,30,20,60,40,50,32,81,11,60,20,40,10,60,80,30,117,50,11,40,19,10,218,70,13,71,50,00,30,40,00,10,01,90,00,00,00,10,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,51,00,9-0,30,10,10,20,1-0,00,70,10,40,00,40,10,10,50,40,50,70,00,30,70,30,00,60,40,50,12,81,2-0,6-2,00,40,00,40,80,30,116,80,11,40,17,80,217,00,13,61,40,00,10,4-0,00,10,01,90,00,00,00,1-3,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,719,117,510,98,711,410,110,37,87,14,715,93,03,63,3-18,1-15,412,826,211,214,271,580,941,924,78,18,0-17,91,420,515,152,528,841,420,344,919,915,020,429,912,617,010,6-40,31,75,31,09,18,86,76,58,06,18,06,16,36,09,19,011,715,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,85,64,33,61,82,32,10,01,61,51,12,10,90,80,7-2,0-3,22,45,22,62,914,116,28,45,10,21,60,20,53,93,011,15,88,34,09,13,93,43,46,00,00,00,0-0,90,41,40,22,62,01,41,62,01,42,21,51,00,81,31,11,81,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,85,64,33,61,82,32,10,01,61,51,12,10,90,80,7-2,0-3,22,45,22,62,914,116,28,45,10,21,60,20,53,93,011,15,88,34,09,13,93,43,46,00,00,00,0-0,90,41,40,22,62,01,41,62,01,42,21,51,00,81,31,11,81,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,013,613,27,36,99,08,010,26,25,63,613,82,02,82,5-16,1-12,210,420,98,611,457,464,733,419,57,96,4-18,10,916,612,141,423,033,116,335,816,111,617,023,912,617,010,6-39,51,43,90,86,56,95,24,96,04,65,84,65,35,37,87,99,913,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,013,613,27,36,99,08,010,26,25,63,613,82,02,82,5-16,1-12,210,420,98,611,457,464,733,419,57,96,4-18,10,916,612,141,423,033,116,335,816,111,617,023,912,617,010,6-39,51,43,90,86,56,95,24,96,04,65,84,65,35,37,87,99,913,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,70,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,20,00,00,00,20,0-0,12,22,30,00,00,20,00,00,00,70,00,00,01,30,01,70,00,10,10,00,10,00,10,00,00,00,00,00,00,04,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HMC

Dữ liệu khác của HMC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL (mã HMC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.765 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng, tăng 22,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 2.354 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.