Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HMC
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL
Vnsteel - Ho Chi Minh City Metal Corporation
10.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HMC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HMC theo thời gian

1257 ngày
0,19%0,78%1,36%1,94%2,53%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 98.787 cổ phiếu HMC, tương đương 0,36% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 13.278.212 cổ phiếu (48,64% vốn), khoảng 142 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,37% (12-5-2022), thấp nhất 0,35% (23-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HMC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,36%0,36%▼ −0,00 điểm %-600
1 tháng28-8-20260,36%0,36%▼ −0,00 điểm %-700
3 tháng3-7-20260,37%0,36%▼ −0,00 điểm %-1.200
1 năm2-10-20250,40%0,36%▼ −0,04 điểm %-11.261
3 năm3-10-20230,44%0,36%▼ −0,08 điểm %-21.053

Sở hữu nước ngoài HMC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,36%■ 0,00 điểm %98.78749%13.278.212
9-20260,36%▼ −0,00 điểm %98.78749%13.278.212
8-20260,36%▼ −0,00 điểm %99.48749%13.277.512
7-20260,37%▼ −0,00 điểm %99.68749%13.277.312
6-20260,37%▼ −0,01 điểm %99.98749%13.277.012
5-20260,37%▲ +0,01 điểm %101.68749%13.275.312
4-20260,36%▲ +0,01 điểm %99.58749%13.277.412
3-20260,36%▼ −0,01 điểm %97.28749%13.279.712
2-20260,37%▲ +0,00 điểm %99.88749%13.277.112
1-20260,36%▲ +0,00 điểm %99.58749%13.277.412
12-20250,36%▼ −0,00 điểm %99.48749%13.277.512
11-20250,37%▼ −0,03 điểm %100.68749%13.276.312
10-20250,40%■ 0,00 điểm %110.04849%13.266.951
9-20250,40%▲ +0,00 điểm %110.04849%13.266.951
8-20250,40%▼ −0,01 điểm %109.74849%13.267.251
7-20250,42%■ 0,00 điểm %113.5080%-113.508
6-20250,42%▼ −0,01 điểm %113.5080%-113.508
5-20250,43%■ 0,00 điểm %116.3300%-116.330
4-20250,43%■ 0,00 điểm %116.3300%-116.330
3-20250,43%▼ −0,00 điểm %116.3300%-116.330
2-20250,43%■ 0,00 điểm %117.5300%-117.530
1-20250,43%■ 0,00 điểm %117.5300%-117.530
12-20240,43%■ 0,00 điểm %117.5300%-117.530
11-20240,43%▼ −0,01 điểm %117.5300%-117.530
10-20240,44%■ 0,00 điểm %119.2900%-119.290
9-20240,44%■ 0,00 điểm %119.2900%-119.290
8-20240,44%■ 0,00 điểm %119.2900%-119.290
7-20240,44%■ 0,00 điểm %119.2900%-119.290
6-20240,44%▼ −0,00 điểm %119.2900%-119.290
5-20240,44%■ 0,00 điểm %119.6200%-119.620
4-20240,44%■ 0,00 điểm %119.6200%-119.620
3-20240,44%■ 0,00 điểm %119.6200%-119.620
2-20240,44%▼ −0,00 điểm %119.6200%-119.620
1-20240,44%▼ −0,00 điểm %119.6400%-119.640
12-20230,44%▼ −0,00 điểm %119.7400%-119.740
11-20230,44%■ 0,00 điểm %119.8400%-119.840
10-20230,44%■ 0,00 điểm %119.8400%-119.840
9-20230,44%■ 0,00 điểm %119.8400%-119.840
8-20230,44%▼ −0,22 điểm %119.8400%-119.840
7-20230,66%■ 0,00 điểm %180.8700%-180.870
6-20230,66%▼ −0,19 điểm %180.8700%-180.870
5-20230,85%■ 0,00 điểm %231.5700%-231.570
4-20230,85%▼ −0,00 điểm %231.5700%-231.570
3-20230,85%▼ −0,03 điểm %231.7000%-231.700
2-20230,88%▼ −0,02 điểm %240.4000%-240.400
1-20230,90%■ 0,00 điểm %245.4000%-245.400
12-20220,90%■ 0,00 điểm %245.4000%-245.400
11-20220,90%▼ −0,03 điểm %245.4000%-245.400
10-20220,93%▼ −0,04 điểm %253.2300%-253.230
9-20220,97%▼ −0,00 điểm %264.9300%-264.930
8-20220,97%▼ −0,10 điểm %265.5500%-265.550
7-20221,07%▲ +0,27 điểm %293.4440%-293.444
6-20220,81%▼ −1,23 điểm %219.9800%-219.980
5-20222,04%▼ −0,03 điểm %427.6800%-427.680
4-20222,06%▼ −0,13 điểm %433.08049%9.856.920
3-20222,20%▲ +0,59 điểm %461.18049%9.828.820
2-20221,60%▼ −0,01 điểm %336.78049%9.953.220
1-20221,61%▼ −0,24 điểm %338.38049%9.951.620
12-20211,85%▼ −0,38 điểm %387.88049%9.902.120
11-20212,23%▲ +0,37 điểm %467.48049%9.822.520
10-20211,86%▲ +0,10 điểm %390.38049%9.899.620
9-20211,76%▲ +0,21 điểm %370.18049%9.919.820
8-20211,55%▲ +0,37 điểm %326.18049%9.963.820
7-20211,18%—248.38049%10.041.620

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202698.78700,36%13.278.212
1-10-202698.78700,36%13.278.212
30-9-202698.78700,36%13.278.212
29-9-202698.787−6000,36%13.278.212
28-9-202699.38700,36%13.277.612
25-9-202699.38700,36%13.277.612
24-9-202699.38700,36%13.277.612
23-9-202699.38700,36%13.277.612
22-9-202699.38700,36%13.277.612
21-9-202699.38700,36%13.277.612
18-9-202699.38700,36%13.277.612
17-9-202699.38700,36%13.277.612
16-9-202699.387−1000,36%13.277.612
15-9-202699.48700,36%13.277.512
14-9-202699.48700,36%13.277.512
11-9-202699.48700,36%13.277.512
10-9-202699.48700,36%13.277.512
9-9-202699.48700,36%13.277.512
8-9-202699.48700,36%13.277.512
7-9-202699.48700,36%13.277.512
4-9-202699.48700,36%13.277.512
3-9-202699.48700,36%13.277.512
28-8-202699.48700,36%13.277.512
27-8-202699.487−2000,36%13.277.512
26-8-202699.68700,37%13.277.312
25-8-202699.68700,37%13.277.312
24-8-202699.68700,37%13.277.312
21-8-202699.68700,37%13.277.312
20-8-202699.68700,37%13.277.312
19-8-202699.687—0,37%13.277.312

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HMC