Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo PHC
CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings
Phuc Hung Holdings Construction Joint Stock Company
3.830
▲ +90 (▲ +2,41%)

Kết quả kinh doanh PHC

Doanh thu và lợi nhuận PHC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 442Q4/2023: 628Q1/2024: 203Q2/2024: 424Q3/2024: 381Q4/2024: 554Q1/2025: 223Q2/2025: 327Q3/2025: 336Q4/2025: 650Q1/2026: 297Q2/2026: 761761Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 2Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 2Q4/2024: 1Q1/2025: 1Q2/2025: 1Q3/2025: 7Q4/2025: 13Q1/2026: 4Q2/2026: 513Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20267615
Q1/20262974
Q4/202565013
Q3/20253367
Q2/20253271
Q1/20252231
Q4/20245541
Q3/20243812
Q2/20244241
Q1/20242031
Q4/20236282
Q3/20234423

Doanh thu và lợi nhuận PHC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.537Năm 2021: 935Năm 2022: 1.919Năm 2023: 1.811Năm 2024: 1.558Năm 2025: 1.5361.919Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 10Năm 2021: 55Năm 2022: 20Năm 2023: 8Năm 2024: 5Năm 2025: 2355Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.53623
Năm 20241.5585
Năm 20231.8118
Năm 20221.91920
Năm 202193555
Năm 20201.53710

Báo cáo tài chính gốc PHC theo kỳ

103 tệp

103 tệp báo cáo PHC trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PHC

56 văn bản
28-8-2026Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2025Giải trình chênh lệch LNST năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC bán niên năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE25-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE22-3-2023Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2023Đính chính BCTC HN quý 4/2022HOSE31-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2022Giải trình chênh lệch LNST bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE25-3-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE1-11-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE1-10-2021Đính chính Báo cáo tài chính hợp nhất soát xét bán niên 2021HOSE18-8-2021Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE31-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC bán niên 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 16 văn bản cũ hơn (tới 30-10-2018)
30-7-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE30-3-2020Giải trình chênh lệch LNST năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho PHCHOSE17-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE4-2-2020Xin gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC năm 2020HOSE31-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE22-8-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-3-2019Giải trình chênh lệch tăng LNST BCTC đã được kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE15-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE14-1-2019Gia hạn thời gian công bố các loại BCTC trong năm 2019HOSE30-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PHC.

Kết quả kinh doanh PHC theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.535,91.558,11.810,61.927,8934,81.536,83.719,93.158,82.111,51.469,01.219,9528,6571,0646,5753,3843,4435,4311,0235,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,08,90,00,00,00,00,00,00,10,04,10,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.535,91.558,11.810,61.918,9934,81.536,83.719,93.158,82.111,51.469,01.219,9528,6566,9646,5753,3843,4435,4311,0235,6
4. Giá vốn hàng bán1.419,41.470,61.676,81.802,7847,91.378,23.409,52.917,91.967,01.362,31.159,5482,8524,6598,3691,1783,4405,0285,0219,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)116,587,5133,8116,286,9158,6310,4240,8144,5106,760,345,742,448,262,160,030,425,916,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính34,138,86,217,162,69,231,712,85,62,67,51,03,45,35,82,40,45,45,1
7. Chi phí tài chính57,545,870,352,445,870,269,982,244,727,523,913,521,426,020,68,84,510,96,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay55,043,468,751,043,846,665,473,443,126,522,713,119,925,018,18,13,39,76,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,32,11,12,12,52,60,00,00,0-0,56,6-1,26,1-2,30,0-0,10,0-0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,920,481,78,62,90,00,00,00,11,22,90,30,60,00,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp71,365,458,662,042,763,8100,782,058,054,135,025,021,027,928,417,511,214,09,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)22,017,212,221,062,616,189,880,844,527,115,57,19,3-3,916,135,714,46,44,8
12. Thu nhập khác10,72,88,810,614,011,616,315,65,56,26,32,63,48,95,39,95,21,32,4
13. Chi phí khác4,24,89,67,97,611,811,59,89,810,11,91,83,14,44,48,06,61,52,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)6,5-2,0-0,82,76,4-0,34,85,8-4,3-3,94,40,80,34,50,81,9-1,4-0,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)28,615,211,423,768,915,894,586,640,123,219,97,99,50,616,937,613,06,24,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,010,43,03,814,16,018,418,48,65,14,92,20,70,72,39,62,32,61,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,10,10,00,10,00,10,2-0,10,1-1,0-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,010,43,03,814,16,018,418,48,45,15,02,20,80,82,69,52,41,61,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)22,54,88,419,854,99,876,268,231,718,114,95,68,8-0,214,328,110,64,63,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,4-0,1-0,6-0,40,44,912,67,03,53,52,51,30,91,12,22,21,20,70,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)22,14,99,020,354,44,963,661,228,214,612,44,37,8-1,312,225,99,43,93,4

Kết quả kinh doanh PHC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh761,5297,2649,7335,8327,0223,4554,5381,2424,2203,2628,3442,0390,5346,8819,8399,0289,5419,5299,3222,6151,3261,7344,4361,8465,7364,91.532,1738,0884,7566,41.217,9630,0716,8593,2829,9432,6501,4406,3660,2336,6283,9179,3417,3219,5267,4311,8231,499,2112,198,8230,9115,3133,389,5138,279,8300,1129,0202,1190,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,08,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,04,10,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)761,5297,2649,7335,8327,0223,4554,5381,2424,2203,2628,3442,0390,5346,8811,0399,0289,5419,5299,3222,6151,3261,7344,4361,8465,7364,91.532,1738,0884,7566,41.217,9630,0716,8593,2829,9432,6501,4406,3660,1336,6283,9179,3417,3219,5267,4311,8231,499,2112,198,8230,9115,3129,289,5138,279,8300,1129,0202,1190,7
4. Giá vốn hàng bán721,0260,5625,7299,3296,6196,5544,9355,2393,4176,6588,9406,5356,9320,0786,7370,3256,6389,0287,9187,4138,8235,9271,5349,2411,6340,21.380,9685,4812,6523,31.135,5579,3658,9550,1775,2404,1469,9376,2618,4314,9259,2164,8389,9207,6251,3297,5207,591,7105,391,2210,3108,9121,081,9126,671,4284,5118,9186,4173,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)40,536,723,936,530,426,99,626,030,826,739,535,533,526,924,228,732,830,411,435,212,525,872,912,654,124,7151,252,672,143,182,450,757,943,154,628,531,430,141,821,724,714,527,411,916,114,323,97,46,87,620,66,38,27,611,58,415,710,115,716,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,20,631,51,00,70,629,10,63,50,60,91,80,81,08,48,10,50,218,41,341,61,30,016,13,60,15,10,53,46,28,61,90,50,32,80,30,70,40,50,41,10,348,50,40,20,30,70,10,10,10,00,10,10,10,10,10,30,30,10,2
7. Chi phí tài chính14,012,623,412,112,59,58,28,317,411,918,020,220,511,515,214,013,49,910,010,911,713,227,711,529,812,15,314,024,418,530,117,922,011,512,111,211,19,68,76,17,43,851,04,75,33,53,02,15,52,82,17,16,63,48,16,57,04,25,86,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,512,222,611,012,29,27,27,217,111,717,520,119,811,314,713,813,39,78,110,712,312,326,710,110,010,83,612,323,518,224,616,221,711,211,510,810,79,48,45,87,13,69,04,65,03,23,01,85,42,61,46,96,43,37,56,36,94,15,56,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,40,0-0,1-0,00,10,51,20,00,30,51,10,00,4-0,41,80,10,0-0,90,10,51,50,31,60,80,20,0-0,30,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,01,6-0,5-0,5-0,5-1,60,1-0,50,90,20,5-0,40,24,70,10,10,13,7-0,3
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,40,31,80,118,50,081,20,00,30,10,20,70,00,02,80,10,50,20,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,10,0-0,60,10,60,00,20,40,60,00,60,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,719,222,717,815,516,119,615,915,914,617,314,113,713,416,522,012,211,115,311,56,49,528,316,24,312,743,218,823,516,729,519,619,313,723,311,910,810,824,47,212,26,515,36,58,37,18,15,27,24,05,85,25,24,56,85,56,46,310,37,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,35,59,27,63,22,412,22,51,41,36,13,00,62,62,71,07,78,84,314,537,14,516,81,75,40,026,320,327,513,931,214,517,118,219,15,69,79,89,28,86,24,511,10,62,13,511,70,3-6,31,913,5-5,5-4,60,11,3-3,81,9-0,02,82,5
12. Thu nhập khác0,30,27,71,7-0,01,41,11,20,50,11,72,13,91,22,50,64,03,65,11,85,91,50,34,86,03,56,57,32,91,28,60,5-40,946,33,60,80,41,97,01,8-4,711,421,25,14,42,70,61,10,90,01,213,10,50,22,84,20,51,20,015,6
13. Chi phí khác3,41,10,80,61,01,82,81,30,70,24,91,03,00,72,01,21,33,33,11,71,71,68,45,75,92,84,35,91,00,33,90,4-41,045,37,90,41,72,18,03,0-5,412,318,43,43,12,51,31,10,10,10,113,33,3-0,11,90,40,40,9-0,015,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,1-1,06,81,1-1,0-0,4-1,7-0,0-0,2-0,1-3,21,10,90,40,4-0,62,70,32,00,14,2-0,1-8,0-0,90,10,72,21,41,80,94,70,10,11,0-4,20,4-1,4-0,1-1,0-1,20,7-0,82,81,81,30,2-0,7-0,00,8-0,11,1-0,2-2,80,21,03,80,10,30,10,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,24,516,18,72,21,910,52,41,21,22,94,11,63,03,20,410,49,16,314,741,34,48,70,95,40,728,621,729,414,835,914,617,219,214,96,18,39,78,37,66,93,713,92,43,43,711,10,3-5,51,914,6-5,7-7,40,32,3-0,02,00,32,93,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,31,02,91,41,10,79,40,30,40,30,41,10,70,9-0,30,31,32,70,22,97,80,85,60,00,20,24,94,55,83,37,33,53,94,03,71,21,81,91,32,00,80,72,31,01,01,01,90,10,00,20,60,10,10,00,2-0,10,40,2-0,60,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,0-0,00,00,00,00,50,00,20,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,31,02,91,41,10,79,40,30,40,30,41,10,70,9-0,30,31,32,70,22,97,80,85,60,00,20,24,94,55,83,37,33,53,94,03,61,21,71,91,32,01,30,72,51,01,01,02,00,10,10,20,60,10,10,00,2-0,10,50,2-0,60,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,93,613,27,31,11,31,02,10,80,92,53,00,82,23,50,19,16,46,211,833,53,63,10,95,30,523,717,223,611,528,611,113,315,211,34,86,67,86,95,65,63,011,41,42,42,69,10,2-5,51,614,1-5,8-7,50,32,10,01,50,13,52,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,00,10,90,5-0,6-0,4-0,0-0,6-0,4-0,10,20,1-0,6-0,3-0,3-0,50,8-0,40,00,30,10,03,00,00,10,19,40,51,70,86,30,20,00,61,50,60,21,81,60,72,40,11,40,10,60,31,00,1-0,30,30,90,10,00,00,60,00,70,30,80,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,93,412,26,71,71,71,12,71,21,02,32,91,42,43,70,68,46,86,211,533,43,50,20,95,20,414,316,721,910,722,310,913,314,69,84,26,46,05,34,93,22,910,11,31,82,38,10,0-5,21,313,2-5,9-7,50,31,50,00,8-0,12,71,8

Báo cáo khác của PHC

Dữ liệu khác của PHC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings (mã PHC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.536 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng, tăng 371,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 761 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.