Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo RAL
CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Rangdong Light Source and Vacuum Flask Joint Stock Company
72.700
▲ +100 (▲ +0,14%)

Kết quả kinh doanh RAL

Doanh thu và lợi nhuận RAL theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.281Q4/2023: 3.375Q1/2024: 2.831Q2/2024: 2.119Q3/2024: 1.329Q4/2024: 2.078Q1/2025: 1.528Q2/2025: 1.190Q3/2025: 1.365Q4/2025: 2.278Q1/2026: 1.796Q2/2026: 1.5763.375Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 97Q4/2023: 195Q1/2024: 195Q2/2024: 137Q3/2024: 77Q4/2024: 183Q1/2025: 101Q2/2025: 70Q3/2025: 81Q4/2025: 110Q1/2026: 117Q2/2026: 117195Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.576117
Q1/20261.796117
Q4/20252.278110
Q3/20251.36581
Q2/20251.19070
Q1/20251.528101
Q4/20242.078183
Q3/20241.32977
Q2/20242.119137
Q1/20242.831195
Q4/20233.375195
Q3/20231.28197

Doanh thu và lợi nhuận RAL theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.922Năm 2021: 5.709Năm 2022: 6.909Năm 2023: 8.316Năm 2024: 8.357Năm 2025: 6.3608.357Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 336Năm 2021: 398Năm 2022: 486Năm 2023: 584Năm 2024: 593Năm 2025: 361593Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256.360361
Năm 20248.357593
Năm 20238.316584
Năm 20226.909486
Năm 20215.709398
Năm 20204.922336

Báo cáo tài chính gốc RAL theo kỳ

122 tệp

122 tệp báo cáo RAL trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính RAL

63 văn bản
28-8-2026Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2026Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình chênh lệch KQKD năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-8-2025Giải trình biến động KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE30-10-2024Giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình về việc chậm nộp BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE27-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE26-8-2024Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE1-4-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 so với năm 2022 đã kiểm toánHOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2023Giải trình chênh lệch KQKD năm 2022 đã kiểm toán so với năm 2021HOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE18-7-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2022 so với quý 1 năm 2021HOSE1-4-2022Giải trình KQKD năm 2021HOSE20-1-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2021Giải trình biến động KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC soát xét bán niên năm 2021HOSE11-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021 (kèm nghị quyết)HOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE23-7-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE22-7-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE28-1-2016Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2014Giải trình chênh lệch KQKD quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2014Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2.2014 so với cùng kỳHOSE26-4-2014Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh Q1-2014HOSE19-2-2014Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2013HOSE19-7-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2-2013HOSE20-5-2013Giải trình BCTC Q1/2013 và giải trình chênh lệch KQKD so với cùng kỳ 2012HOSE9-4-2013Giải trình chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2012HOSE
Xem thêm 23 văn bản cũ hơn (tới 2-2-2007)
9-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán tại BCTC kiểm toán 2012HOSE23-10-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q3/2012 so với Q3/2011HOSE25-7-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2/2012 so với Q2/2011HOSE16-5-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE8-5-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2012 so với Q1/2011HOSE23-4-2012Giải trình ý kiến kiểm toán viên tại BCTC kiểm toán năm 2011HOSE10-2-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2011 so với Q4/2010HOSE25-10-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2011 so với Q3/2010HOSE29-7-2011Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2/2011 so với Q2/2010HOSE20-5-2011Giải trình về việc thay thế báo cáo tài chính Q1/2011 công bố thông tin ngày 27/04/2011HOSE4-5-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2011 so với Q1-2010HOSE27-10-2010Giải trinh chênh lệch BCTC Q3-2010 so với Q3-2009HOSE19-10-2010Giải trình chậm nộp BCTC soát xét 6 tháng 2010HOSE17-9-2010Giải trình chênh lệch lợi nhuận KQKD Q2-2010 so với Q2-2009HOSE6-5-2009Giải trình chênh lệch Báo cáo tài chính Quý 1HOSE23-1-2009Giải trình báo cáo tài chính quý 4-2008HOSE23-7-2008Giải trình chênh lệch kết quả SXKDHOSE14-5-2008Giải trình báo cáo tài chínhHOSE24-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE30-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE25-4-2007Báo cáo tài chính Q1/2007HOSE14-4-2007Báo cáo tài chính 2006HOSE2-2-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố RAL.

Kết quả kinh doanh RAL theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh6.441,28.413,98.330,36.927,65.719,84.931,44.266,93.637,13.275,12.940,82.663,02.600,22.297,32.073,61.748,51.369,91.051,6838,1795,4580,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu81,657,313,918,310,89,011,215,84,91,43,50,73,919,50,87,10,80,67,36,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)6.359,68.356,68.316,36.909,25.709,14.922,44.255,83.621,33.270,22.939,52.659,42.599,52.293,42.054,11.747,71.362,81.050,8837,4788,1573,5
4. Giá vốn hàng bán4.910,26.446,46.311,15.074,64.027,43.414,52.966,52.634,72.373,02.335,72.177,72.047,71.843,71.576,71.300,21.076,7829,2608,6637,1455,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.449,41.910,22.005,31.834,71.681,71.507,91.289,3986,6897,2603,7481,7551,8449,7477,4447,5286,1221,6228,8150,9118,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính21,625,614,120,35,911,19,18,919,117,828,037,959,619,77,26,14,43,70,80,8
7. Chi phí tài chính113,6116,4116,2100,355,062,475,672,148,051,264,977,066,593,0128,775,943,455,635,220,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay104,883,7107,868,452,959,373,560,547,143,547,467,763,790,8104,449,031,841,935,220,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng811,61.067,51.126,0996,7920,5836,3750,1573,6500,9285,0218,6321,0246,6213,2154,0125,499,183,544,434,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp133,1117,4159,0147,1210,1184,6112,1116,499,396,8101,593,178,080,690,142,634,944,921,317,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)412,7634,5618,2610,9502,0435,7360,5233,3268,1188,5124,898,6118,2110,381,948,348,648,550,946,2
12. Thu nhập khác0,60,50,20,21,0-11,0161,125,93,62,43,06,63,80,829,70,70,00,42,70,3
13. Chi phí khác0,04,80,22,31,30,8360,10,00,52,01,616,45,611,331,60,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,6-4,30,0-2,1-0,4-11,8-199,025,83,10,41,4-9,8-1,8-10,5-1,90,70,00,42,70,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)413,2630,2618,2608,8501,6423,9161,5259,2271,2188,9126,288,8116,499,980,049,148,648,953,646,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành52,137,134,0123,0103,487,836,454,956,941,932,323,130,725,520,012,312,20,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)52,137,134,0123,0103,487,836,454,956,941,932,323,130,725,520,012,312,20,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)361,1593,1584,3485,8398,2336,1125,2204,3214,3147,193,965,685,774,460,036,836,448,953,646,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)361,1593,1584,3485,8398,2336,1125,2204,3214,3147,193,965,685,774,460,036,836,448,953,646,5

Kết quả kinh doanh RAL theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.598,01.815,62.325,71.373,41.201,21.540,92.101,11.345,82.129,62.837,53.383,81.282,01.526,82.137,62.811,7978,51.353,61.784,42.262,2776,41.145,01.536,21.864,51.025,5931,81.109,61.553,4902,0795,41.016,11.374,2765,3588,5909,11.157,8705,5532,4879,4850,0697,4580,1813,4648,3656,6539,7818,5717,0637,9544,0701,3716,9567,9407,2605,3533,6508,6418,6617,9492,4405,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu21,619,848,28,811,613,023,516,910,26,79,10,81,92,25,23,17,72,43,61,51,74,01,72,02,82,51,52,20,37,23,87,04,40,60,80,62,80,70,30,50,30,30,40,32,30,50,20,00,20,20,40,10,92,710,12,23,43,814,40,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.576,41.795,82.277,51.364,61.189,61.527,92.077,51.328,92.119,42.830,93.374,81.281,21.525,02.135,42.806,6975,41.346,01.782,02.258,6774,91.143,31.532,21.862,81.023,5929,11.107,11.551,9899,8795,11.009,01.370,4758,3584,1908,51.157,0704,9529,6878,7849,7696,9579,7813,1647,8656,2537,4818,0716,8637,8543,8701,1716,5567,8406,3602,6523,5506,4415,2614,1478,0405,3
4. Giá vốn hàng bán1.186,71.341,91.805,0991,3931,81.199,61.560,2944,51.682,12.259,72.697,2966,51.099,61.547,82.164,9654,5992,81.262,31.587,5520,9842,21.076,71.358,8686,6615,6753,61.038,1678,3548,0702,01.023,9517,9425,4667,5806,4506,1365,7694,8640,6548,3465,2685,5521,4530,1486,8641,9567,8494,6428,5563,1595,9460,7307,3489,1407,3401,8316,4470,4338,9297,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)389,7454,0472,6373,3257,7328,2517,3384,4437,3571,2677,6314,6425,4587,7641,6321,0353,1519,7671,1254,0301,1455,5504,0336,9313,5353,5513,8221,5247,1306,9346,4240,5158,7241,0350,6198,8164,0183,9209,1148,6114,5127,6126,5126,150,6176,0148,9143,2115,3138,0120,7107,199,0113,6116,1104,798,7143,7139,2108,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính5,46,41,49,58,22,512,52,36,14,74,03,31,93,416,01,80,81,60,52,71,21,43,40,65,91,32,33,61,21,68,02,41,03,65,34,64,84,54,42,99,01,67,44,515,32,313,63,014,57,111,115,714,314,115,00,62,21,61,52,5
7. Chi phí tài chính39,729,334,827,327,124,433,840,620,020,129,324,231,231,537,830,017,415,015,315,313,011,511,814,717,418,519,719,818,817,317,723,116,914,013,311,412,111,218,19,910,512,7-2,924,124,316,621,118,519,615,015,515,018,914,719,119,325,826,09,329,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay37,228,926,627,226,824,323,420,817,819,826,023,330,128,537,615,916,514,614,014,812,811,311,714,416,316,919,019,118,117,217,715,114,613,113,311,311,810,711,610,810,410,7-4,820,016,815,620,417,315,014,975,514,917,914,119,019,227,724,16,227,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng183,4265,4276,0235,8129,4170,3262,4242,2236,3326,7400,4161,9227,9335,8279,4190,3204,2322,7336,9156,5161,1266,1250,9205,0165,5215,0312,2102,3139,5196,1233,5127,578,1141,1221,996,891,291,6106,375,041,458,857,355,37,997,687,171,383,375,174,253,250,856,455,849,255,842,049,435,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp37,534,136,228,028,522,936,917,443,621,344,729,552,632,279,428,118,720,9112,131,827,638,571,829,954,828,127,223,933,827,335,228,227,225,726,124,923,524,831,222,022,621,118,423,722,937,926,224,519,822,223,019,216,520,118,321,910,232,542,314,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)134,6131,6127,091,780,9113,1196,786,6143,5207,7207,2102,4115,6191,5261,074,3113,6162,6207,453,1100,6140,8172,887,981,793,3157,079,156,267,968,063,937,463,894,670,342,060,757,944,649,036,661,027,510,726,428,131,97,232,919,035,427,136,438,014,99,244,839,731,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,50,10,00,40,00,20,00,00,20,80,80,00,00,10,10,70,30,10,0-11,50,0-2,42,9159,22,50,60,121,93,40,80,00,00,03,50,20,22,00,10,12,50,50,20,00,00,04,50,03,70,00,10,00,70,00,10,00,30,3
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,44,50,00,00,00,20,00,00,60,01,80,00,00,00,01,30,00,0-0,21,0359,70,0-0,21,80,00,2-2,02,00,30,10,20,00,01,80,20,01,60,00,10,01,16,51,37,50,05,60,00,06,31,70,92,69,721,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,0-0,00,50,10,0-0,0-4,50,20,00,00,00,80,8-0,50,0-1,70,10,70,30,1-1,3-11,50,0-2,11,9-200,52,50,8-1,721,93,12,8-2,0-0,3-0,13,30,20,20,2-0,20,10,90,50,00,0-1,1-6,53,2-7,53,7-5,60,10,0-5,6-1,7-0,8-2,6-9,4-21,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)134,6131,6127,092,181,0113,1196,782,1143,6207,7207,2102,4116,3192,3260,574,4111,9162,8208,053,4100,7139,5161,387,979,595,2-43,581,557,066,289,967,040,361,894,270,245,360,958,144,848,836,761,928,010,826,427,025,510,425,422,729,827,236,432,413,28,442,230,39,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành17,415,017,411,311,212,214,05,56,313,112,75,55,99,851,015,322,734,242,011,220,729,532,918,216,919,8-7,617,112,514,318,814,19,012,719,314,510,012,912,89,29,48,814,26,63,06,66,66,03,27,25,77,46,89,18,13,32,110,57,62,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)17,415,017,411,311,212,214,05,56,313,112,75,55,99,851,015,322,734,242,011,220,729,532,918,216,919,8-7,617,112,514,318,814,19,012,719,314,510,012,912,89,29,48,814,26,63,06,66,66,03,27,25,77,46,89,18,13,32,110,57,62,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)117,1116,6109,680,869,8100,9182,776,6137,3194,7194,596,9110,4182,5209,559,189,2128,5166,042,280,0110,0128,469,762,675,4-35,964,544,551,971,152,931,349,074,955,835,348,145,435,639,427,947,721,47,819,720,419,57,218,217,022,320,427,324,39,96,331,622,77,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)117,1116,6109,680,869,8100,9182,776,6137,3194,7194,596,9110,4182,5209,559,189,2128,5166,042,280,0110,0128,469,762,675,4-35,964,544,551,971,152,931,349,074,955,835,348,145,435,639,427,947,721,47,819,720,419,57,218,217,022,320,427,324,39,96,331,622,77,4

Báo cáo khác của RAL

Dữ liệu khác của RAL

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông (mã RAL): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 6.360 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 361 tỉ đồng, giảm 39,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.576 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 117 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.