Tự doanh mua bán RAL
Tự doanh mua bán ròng RAL theo phiên
83 phiên có giao dịchCột trên trục là mua ròng, dưới trục là bán ròng, đơn vị tỉ đồng, gộp khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm một cột để xem toàn thị trường phiên đó.
Ròng phiên 23-9-2026
▼ −0,0 tỉ
Chuỗi đang chạy
11 phiên bán ròng
Ròng 20 phiên
▼ −1,2 tỉ
Ròng 250 phiên
▼ −4,3 tỉ
Toàn thị trường
Tự doanh HOSE
Khối ngoại
Khối ngoại RAL
Tự doanh mua vào và bán ra RAL
Cột trên là giá trị mua, cột dưới là giá trị bán. Đường trắng: bình quân 20 phiên của giá trị mua. Cột vàng: phiên mua vào thấp nhất trong khung.
Tự doanh giao dịch RAL 60 phiên gần nhất
| Phiên | KL mua | KL bán | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Trong đó thỏa thuận (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-9-2026 | 0 | 65 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 20-7-2026 | 0 | 800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 21-11-2025 | 0 | 3 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 18-7-2025 | 0 | 5 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 9-7-2025 | 0 | 15 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 22-5-2025 | 0 | 36 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 13-9-2024 | 0 | 2.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | — |
| 12-9-2024 | 0 | 2.000 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | — |
| 11-9-2024 | 0 | 3.000 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | — |
| 10-9-2024 | 0 | 1.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 9-9-2024 | 0 | 1.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 13-8-2024 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 9-8-2024 | 1.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 24-6-2024 | 0 | 1.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 21-6-2024 | 0 | 500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 20-6-2024 | 0 | 500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 23-5-2024 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 22-5-2024 | 300 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 21-5-2024 | 200 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 20-5-2024 | 1.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 17-5-2024 | 2.000 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 7-5-2024 | 0 | 11.200 | 0,0 | 1,5 | ▼ −1,5 | — |
| 23-4-2024 | 0 | 1.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 16-4-2024 | 0 | 1.500 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 15-4-2024 | 0 | 500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 4-4-2024 | 0 | 1.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 19-3-2024 | 100 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 18-3-2024 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 15-3-2024 | 2.300 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 14-3-2024 | 600 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 13-3-2024 | 1.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 18-1-2024 | 0 | 500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 10-1-2024 | 0 | 300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 9-1-2024 | 400 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 25-12-2023 | 0 | 1.700 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 22-12-2023 | 0 | 200 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 19-12-2023 | 400 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 13-12-2023 | 600 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 12-12-2023 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 11-12-2023 | 300 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 8-12-2023 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 6-12-2023 | 100 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 5-12-2023 | 400 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 30-11-2023 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 21-11-2023 | 200 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 17-11-2023 | 200 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 15-11-2023 | 1.000 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 13-11-2023 | 600 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 10-11-2023 | 1.200 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 27-10-2023 | 0 | 2.200 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,2 | — |
| 25-10-2023 | 0 | 600 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 24-10-2023 | 0 | 400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
| 23-10-2023 | 0 | 500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | — |
| 12-9-2023 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 8-9-2023 | 700 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 7-9-2023 | 200 | 0 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | — |
| 6-9-2023 | 1.100 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 30-8-2023 | 500 | 0 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | — |
| 29-8-2023 | 2.500 | 0 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | — |
| 10-7-2023 | 0 | 100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | — |
Tóm tắt tự doanh RAL
Phiên 23-9-2026, khối tự doanh các công ty chứng khoán bán ròng 0,0 tỉ đồng cổ phiếu RAL (CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông), mua 0,0 tỉ, bán 0,0 tỉ.
Tính chuỗi, tự doanh đã bán ròng RAL 11 phiên liên tiếp.
Trong 20 phiên gần nhất có giao dịch, tự doanh bán ròng 1,2 tỉ đồng; 250 phiên gần nhất bán ròng 4,3 tỉ đồng.
Số liệu từ bản thống kê giao dịch tự doanh Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM công bố cuối mỗi phiên, gộp khớp lệnh và thỏa thuận.
Dữ liệu khác của RAL
Giá lịch sử RALGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh RALDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán RALTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ RALDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn RALDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức RALCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ RALNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại RALMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại RALTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố RALCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp RALNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
