Cổ phiếu ngành Sản phẩm gia dụng không lâu bền — 9 mã
Doanh nghiệp ngành Sản phẩm gia dụng không lâu bền
xếp theo vốn hóa · 26-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | HOSE | 55.800 | ▲ +0,54% | 105.500 | 5.386 |
| RAL | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | HOSE | 72.000 | ▼ −0,96% | 3.100 | 1.695 |
| NET | CTCP Bột Giặt Net | HNX | 56.300 | ▼ −0,35% | 2.100 | 1.261 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | HOSE | 15.200 | ▲ +0,33% | 137.800 | 1.165 |
| PHN | CTCP Pin Hà Nội | HNX | 52.000 | ■ 0,00% | 0 | 377 |
| NHT | CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa | HOSE | 11.450 | ▲ +1,33% | 1.900 | 275 |
| DQC | CTCP Tập đoàn Điện Quang | HOSE | 9.280 | ■ 0,00% | 0 | 256 |
| DCS | CTCP Tập đoàn EDX | UPCOM | 600 | ■ 0,00% | 0 | 36 |
| TV6 | CTCP Tập đoàn EMA Land | UPCOM | 5.100 | ▼ −13,56% | 100 | 15 |
Lợi nhuận ngành Sản phẩm gia dụng không lâu bền theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 4 doanh nghiệp ngành Sản phẩm gia dụng không lâu bền đã công bố báo cáo đạt 38 tỉ đồng, giảm 38,2% so với cùng kỳ năm trước (so trên 4 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,1% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PAC (25 tỉ), PHN (8 tỉ), NET (6 tỉ). Mới có 4/9 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 38 | -38,2% | 4/9 | 0,1% | PAC, PHN, NET |
| Q2/2026 | 383 | — | 8/9 | 0,1% | TLG, RAL, PAC |
| Q1/2026 | 321 | +15,8% | 8/9 | 0,1% | RAL, TLG, NET |
| Q4/2025 | 299 | +24,1% | 8/9 | 0,1% | RAL, TLG, NET |
| Q3/2025 | 227 | -13,8% | 8/9 | 0,1% | RAL, TLG, NET |
| Q2/2025 | -196 | -23,1% | 8/9 | -0,1% | TLG, RAL, PAC |
| Q1/2025 | 278 | -25,5% | 8/9 | 0,2% | RAL, TLG, NET |
| Q4/2024 | 241 | -20,5% | 7/9 | 0,2% | RAL, NET, TLG |
| Q3/2024 | 259 | +14,7% | 7/9 | 0,2% | TLG, RAL, NET |
| Q2/2024 | 477 | +28,5% | 7/9 | 0,4% | TLG, RAL, NET |
| Q1/2024 | 372 | +11,5% | 7/9 | 0,3% | RAL, TLG, NET |
| Q4/2023 | 303 | -0,2% | 7/9 | 0,3% | RAL, NET, PAC |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 9 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Sản phẩm gia dụng không lâu bền đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 10.467 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là TLG — CTCP Tập đoàn Thiên Long (5.386 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: HOSE 5 mã, HNX 2 mã, UPCOM 2 mã.