Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo BCE
CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương
Binh Duong Construction And Civil Engineering Joint Stock Company
6.310
▲ +40 (▲ +0,64%)

Kết quả kinh doanh BCE

Doanh thu và lợi nhuận BCE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 31Q1/2024: 11Q2/2024: 17Q3/2024: 10Q4/2024: 216Q1/2025: 9Q2/2025: 118Q3/2025: 190Q4/2025: 562Q1/2026: 63Q2/2026: 303Q3/2026: 406562Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 18Q1/2024: -5Q2/2024: -12Q3/2024: -10Q4/2024: 78Q1/2025: -5Q2/2025: 6Q3/2025: 3Q4/2025: 97Q1/2026: -21Q2/2026: -13Q3/2026: 4797-21Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202640647
Q2/2026303-13
Q1/202663-21
Q4/202556297
Q3/20251903
Q2/20251186
Q1/20259-5
Q4/202421678
Q3/202410-10
Q2/202417-12
Q1/202411-5
Q4/20233118

Doanh thu và lợi nhuận BCE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 423Năm 2021: 111Năm 2022: 111Năm 2023: 123Năm 2024: 293Năm 2025: 880880Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 33Năm 2021: 22Năm 2022: -58Năm 2023: 1Năm 2024: 75Năm 2025: 102102-58Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025880102
Năm 202429375
Năm 20231231
Năm 2022111-58
Năm 202111122
Năm 202042333

Báo cáo tài chính gốc BCE theo kỳ

135 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—————
2007—————

135 tệp báo cáo BCE trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BCE

81 văn bản
22-10-2026Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp28-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2026Giải trình chênh lệch LNST trong BCTC Quý 2 năm 2026HOSE24-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2026Giải trình chênh lệch LNST kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2025Giải trình điều chỉnh hồi tố trên BCTC KT 2024HOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE22-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE29-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE25-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 HN tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE25-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE26-4-2023Giải trình chênh lệch tại BCTC hợp nhất và BCTC riêng quý 1 năm 2023HOSE24-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-7-2022Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2022Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE25-3-2022Giải trình chênh lệch LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-8-2021Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE17-10-2019Giải trình bổ sung chênh lệch LNST quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 41 văn bản cũ hơn (tới 24-9-2010)
17-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE14-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE17-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2019Giải trình chênh lệch LNST năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE20-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2018 so với quý 2/2017HOSE20-4-2018Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2018Giải trình KQKD quý 4/2017 so với quý 4/2016HOSE19-10-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 3 năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-7-2017Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4 năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-1-2017Kết quả kiểm toán BCTC năm 2015 của kiểm toán nhà nướcHOSE14-11-2016Giải trình chênh lệch LNST BCTC quý 3.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-8-2016Nghị quyết HĐQT về kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2016HOSE18-7-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE6-5-2016Đính chính BCTC quý 1 năm 2016HOSE20-4-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2016 so với cùng kỳ năm ngoáiHOSE20-1-2016Giải trình chênh lệch LNST quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2015Giải trình chênh lệch LNST BCTC quý 3.2015 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-7-2015Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2015Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE26-1-2015Đính chính BCTC quý 4.2014HOSE20-1-2015Giải trình KQKD Q4-2014HOSE20-10-2014Giải trình chênh lệch LNST quý 3.2014 so với cùng kỳHOSE21-7-2014Giải trình KQKD quý 2.2014HOSE24-4-2014Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1-2014HOSE21-1-2014Giải trình kết quả kinh doanh Q4-2013HOSE23-7-2013Giải trình kêt quả kinh doanh Q2/2013HOSE22-4-2013Giải trình KQKD quý 1 năm 2013HOSE21-1-2013Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2012HOSE22-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2012HOSE27-7-2012Đính chính giải trình Kết quả kinh doanh Q2-2012HOSE23-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Quý 2/2012HOSE9-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1/2012HOSE6-2-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE24-10-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE24-9-2010Kết quả kinh doanh tháng 08-2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BCE.

Kết quả kinh doanh BCE theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh879,5298,0122,7110,6111,2422,7633,0341,8579,0862,2511,1613,3762,8720,4605,9627,7275,8243,7229,0120,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,05,10,00,00,00,02,10,00,00,13,51,90,31,02,10,32,76,23,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)879,5292,9122,7110,6111,2422,7631,0341,8579,0862,1507,6611,4762,6719,5603,8627,3273,2237,5225,9120,4
4. Giá vốn hàng bán713,8182,684,9131,274,5364,6572,4289,3550,7831,2459,8574,9687,1643,7526,4569,2228,4209,1189,5107,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)165,7110,337,8-20,736,858,158,652,528,330,947,836,575,475,777,458,144,828,436,512,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,20,60,81,10,71,30,60,21,61,00,81,00,72,11,91,44,21,70,1
7. Chi phí tài chính5,74,99,68,95,27,84,45,77,05,88,610,25,45,64,20,50,70,10,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,94,99,68,95,27,84,45,77,05,88,610,25,45,64,20,50,70,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,90,90,90,40,00,00,00,00,60,00,00,10,50,40,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp38,226,824,025,414,013,511,79,49,37,87,06,27,17,36,16,56,54,75,63,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)121,278,03,8-54,518,637,543,838,111,618,933,220,763,563,169,253,039,027,732,59,5
12. Thu nhập khác8,23,32,01,68,64,51,68,225,31,00,86,84,30,03,34,43,00,31,00,1
13. Chi phí khác0,33,24,35,61,20,50,50,00,00,10,80,10,80,00,00,00,10,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)7,90,1-2,3-3,97,44,01,18,225,30,90,06,83,50,03,34,42,90,20,90,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)129,178,11,5-58,426,041,544,846,336,819,833,227,567,063,172,557,441,927,933,49,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành25,92,50,00,03,98,47,69,37,64,48,06,019,911,613,217,17,37,09,22,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,51,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,8-2,80,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)27,43,50,70,03,98,47,69,37,64,48,06,019,911,616,014,37,37,09,22,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)101,774,60,8-58,422,133,137,237,029,215,425,221,447,151,656,543,034,620,924,26,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)101,774,60,8-58,422,133,137,237,029,215,425,221,447,151,656,543,034,620,924,26,9

Kết quả kinh doanh BCE theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh405,6302,863,0562,2189,9118,09,4260,510,416,610,631,255,928,27,4133,5-30,11,85,426,39,541,557,2170,4126,490,635,2280,6180,9135,036,5161,247,372,658,0381,953,742,721,5470,116,3263,5112,2365,550,778,913,4223,826,2173,319,7303,8156,3249,749,1203,2110,6230,8173,6151,464,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,044,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,53,00,01,90,00,00,00,00,00,30,01,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)405,6302,863,0562,2189,9118,09,4215,710,416,610,631,255,928,27,4133,5-30,11,85,426,39,541,557,2170,4126,490,635,2278,5180,9135,036,5161,247,372,658,0381,953,742,721,5470,116,3263,5112,1365,550,275,913,4221,826,2173,319,7303,8156,3249,449,1202,2110,6230,8173,6151,464,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,71,20,10,00,00,10,00,00,00,00,10,20,10,30,00,00,20,30,30,40,50,20,00,00,00,50,30,30,30,50,30,20,30,10,00,10,00,00,00,10,40,70,40,40,50,10,00,10,20,20,30,20,50,10,10,10,10,30,20,40,5
7. Chi phí tài chính3,821,815,31,40,30,50,71,10,81,11,53,22,82,21,31,83,32,31,50,60,71,01,72,52,12,21,10,91,20,81,42,01,81,30,61,41,92,11,61,31,71,31,91,41,85,40,03,02,34,20,71,41,03,00,01,10,91,91,62,21,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,821,812,41,40,30,50,71,10,81,11,53,22,82,21,31,83,32,31,50,60,71,01,72,52,12,21,10,91,30,41,82,01,81,30,61,41,92,11,61,31,71,31,91,41,85,40,03,02,32,92,01,41,03,00,01,10,91,91,62,21,6
9. Chi phí bán hàng1,31,70,10,10,30,20,30,20,20,20,40,20,20,30,10,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,10,20,10,00,40,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,810,711,316,48,97,56,59,05,76,06,05,55,96,36,37,25,910,81,44,12,93,73,34,03,23,13,23,53,12,72,32,82,22,12,12,72,32,51,92,21,81,92,01,91,51,91,61,81,41,51,52,01,61,81,62,21,41,62,11,81,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)48,5-12,1-21,5119,30,36,6-7,782,5-9,1-11,1-6,117,0-4,6-0,7-7,69,0-29,8-15,61,12,11,710,511,721,811,53,30,822,216,15,30,226,9-0,713,90,010,40,4-3,1-0,74,5-1,96,17,023,84,44,9-0,58,1-1,011,80,041,810,714,50,722,28,920,613,927,35,0
12. Thu nhập khác0,00,10,11,93,50,12,70,30,00,02,91,30,00,70,0-29,931,00,20,40,30,17,40,80,50,63,00,30,20,41,00,00,24,93,10,00,10,024,40,80,90,10,00,00,30,00,00,53,30,03,10,42,71,10,50,00,00,00,00,01,50,7
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,20,10,60,60,61,50,81,11,60,82,50,81,60,81,00,00,00,20,40,00,00,00,10,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,30,40,00,00,00,00,00,60,00,20,00,00,0-0,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,11,93,5-0,12,6-0,3-0,6-0,61,40,6-1,1-1,0-0,8-32,430,3-1,4-0,4-0,70,17,40,60,10,62,90,30,1-0,11,00,00,24,93,10,00,00,024,40,80,90,1-0,1-0,00,2-0,2-0,40,53,30,03,10,42,11,10,20,00,00,00,00,01,50,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)48,6-12,0-21,4121,23,96,5-5,182,2-9,7-11,7-4,717,6-5,7-1,7-8,3-23,40,5-17,00,71,41,717,912,321,912,16,21,122,316,06,40,227,24,117,00,010,40,521,30,15,5-1,86,06,924,04,14,50,011,4-1,014,90,443,911,714,80,722,28,920,613,928,95,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,60,00,024,10,80,50,04,20,00,00,00,00,00,00,0-0,20,2-0,10,10,30,33,62,54,42,41,30,24,53,31,30,05,40,83,40,02,10,14,50,01,10,00,82,15,30,91,10,02,50,03,30,114,22,93,70,25,62,25,23,57,21,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,60,00,00,00,50,00,00,00,10,00,00,00,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,60,60,024,10,81,00,04,20,00,10,00,00,00,80,0-0,20,2-0,10,10,30,33,62,54,42,41,30,24,53,31,30,05,40,83,40,02,10,14,50,01,10,00,82,15,30,91,10,02,50,03,30,114,22,93,70,25,62,25,23,57,21,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)47,0-12,6-21,497,03,15,6-5,178,1-9,7-11,8-4,717,6-5,7-2,5-8,3-23,20,3-16,90,51,11,414,39,817,59,75,00,917,912,75,10,121,73,313,60,08,30,416,80,04,4-1,85,24,918,73,23,40,08,9-1,011,60,329,78,911,10,516,76,615,510,421,74,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)47,0-12,6-21,497,03,15,6-5,178,1-9,7-11,8-4,717,6-5,7-2,5-8,3-23,20,3-16,90,51,11,414,39,817,59,75,00,917,912,75,10,121,73,313,60,08,30,416,80,04,4-1,85,24,918,73,23,40,08,9-1,011,60,329,78,911,10,516,76,615,510,421,74,3
4. Giá vốn hàng bán—281,957,9425,3180,3103,39,6123,012,820,48,85,451,720,37,2115,3-9,64,71,719,94,826,540,5142,1109,682,530,4252,1160,8126,632,8129,744,455,355,3367,249,041,118,6462,215,1255,0101,7338,743,163,612,2208,823,7156,017,8258,8143,2230,047,0176,499,5207,0156,1120,557,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)—20,95,1136,99,714,6-0,292,7-2,4-3,81,825,94,27,90,218,2-20,5-2,93,76,44,815,016,728,316,88,14,826,420,18,33,731,63,017,32,714,74,71,62,88,01,28,610,526,87,212,21,113,02,517,32,045,013,019,42,225,811,123,917,430,97,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,20,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BCE

Dữ liệu khác của BCE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương (mã BCE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 880 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 102 tỉ đồng, tăng 36,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 406 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 47 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.