Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HDG
CTCP Tập đoàn Hà Đô
Ha Do Group Joint Stock Company
15.550
▲ +100 (▲ +0,65%)

Kết quả kinh doanh HDG

Doanh thu và lợi nhuận HDG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 460Q4/2023: 862Q1/2024: 848Q2/2024: 550Q3/2024: 567Q4/2024: 755Q1/2025: 599Q2/2025: 590Q3/2025: 713Q4/2025: 885Q1/2026: 684Q2/2026: 492885Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 100Q4/2023: 373Q1/2024: 264Q2/2024: 99Q3/2024: 182Q4/2024: 208Q1/2025: 207Q2/2025: 27Q3/2025: 337Q4/2025: 373Q1/2026: 104Q2/2026: 282373Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026492282
Q1/2026684104
Q4/2025885373
Q3/2025713337
Q2/202559027
Q1/2025599207
Q4/2024755208
Q3/2024567182
Q2/202455099
Q1/2024848264
Q4/2023862373
Q3/2023460100

Doanh thu và lợi nhuận HDG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 4.999Năm 2021: 3.777Năm 2022: 3.581Năm 2023: 2.889Năm 2024: 2.718Năm 2025: 2.7874.999Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.254Năm 2021: 1.344Năm 2022: 1.362Năm 2023: 866Năm 2024: 447Năm 2025: 9931.362Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.787993
Năm 20242.718447
Năm 20232.889866
Năm 20223.5811.362
Năm 20213.7771.344
Năm 20204.9991.254

Báo cáo tài chính gốc HDG theo kỳ

217 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022—
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009————
2008—————
2007—————

217 tệp báo cáo HDG trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HDG

111 văn bản
3-9-2026Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2026 sau kiểm toánHOSE3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước31-7-2026Giải trình KQKD Quý 2 năm 2026HOSE4-5-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2026Giải trình KQKD quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Giải trình KQKD năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2024 sau kiểm toánHOSE31-7-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-11-2023Đính chính BCTC HN quý 3/2023HOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình KQKD quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình KQKD quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình biến động KQKD riêng năm 2022 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch KQKD trên BCKT năm 2022 so với năm 2021HOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE31-10-2022Giải trình KQKD quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2022Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Thay thế BCTC HN quý 1/2022HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE21-4-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC kiểm toán năm 2021 của HDGHOSE4-4-2022Giải trình KQKD năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toánHOSE7-2-2022Giải trình KQKD quý 4/2021 và năm 2021HOSE1-11-2021Giải trình KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng soát xét bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE4-5-2021Giải trình KQKD quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-4-2021Giải trình KQKD năm 2020HOSE
Xem thêm 71 văn bản cũ hơn (tới 1-3-2011)
1-2-2021Giải trình KQKD quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-11-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE30-7-2020Giải trình KQKD quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE10-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE17-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE6-2-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE31-1-2020Giải trình KQKD quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE30-7-2019Giải trình KQKD quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2019 so với quý 1 năm 2018HOSE3-4-2019Giải trình KQKD năm 2018 đã được kiểm toánHOSE18-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE15-2-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) năm tài chính 2019HOSE31-1-2019Đính chính báo cáo tài chính quý 4/2018 (kèm báo cáo)HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE1-11-2018Giải trình biến động KQKD quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-8-2018Giải trình KQKD quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-5-2018Giải trình chênh lệch số lượng cổ phiếu quỹHOSE8-5-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2018 so với quý 1 năm 2017HOSE3-4-2018Giải trình KQKD năm 2017HOSE31-1-2018Giải trình KQKD quý 4.2017 và cả năm so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho HDGHOSE18-1-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin Báo cáo tài chính năm 2018HOSE31-10-2017Giải trình KQKD quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-8-2017Giải trình KQKD quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-5-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE4-4-2017Giải trình KQKD năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho HDGHOSE16-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2017HOSE2-11-2016Giải trình KQKD quý 3.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-8-2016Giải trình KQKD trên BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE18-8-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE17-8-2016Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất soát xét bán niên 2016HOSE8-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE5-8-2016Giải trình kết quả kinh doanh quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE6-5-2016Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN quý 1.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau khi kiểm toán năm 2015HOSE17-2-2016Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC 4-2015HOSE28-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE20-1-2016Xin gia hạn thời gian công bố Báo cáo tài chínhHOSE16-11-2015Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC Q3-2015HOSE18-8-2015Giải trình KQKD quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-5-2015Giải trình KQKD HN quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE25-2-2015Giải trình biến động KQKD HN quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2014Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC quý 2.2014HOSE27-5-2014Giải trình biến động KQKD quý 1.2014 so với cùng kỳHOSE18-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE28-2-2014Giải trình biến động trên BCTC HN quý 4 năm 2013HOSE21-11-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh trên BCTC HN Q3-2013HOSE20-8-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q2/2013HOSE19-6-2013Bổ sung thuyết minh giao dịch với bên liên quan trên BCTC Q1/2013HOSE19-6-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh trên BCTC Q1/2013HOSE22-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu trên BCTC hợp nhất trước và sau kiểm toánHOSE18-3-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh trên BCTC Q4/2012HOSE23-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh và bổ sung thuyết minh giao dịch với các bên liên quan trên BCTC Q3/2012HOSE29-8-2012Điều chỉnh một số chỉ tiêu trên BCTC hợp nhất Q2-2012HOSE27-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2012HOSE21-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE24-2-2012Đính chính biến động VCSH trên TM BCTC hợp nhất Q4/2011HOSE21-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2011HOSE6-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE2-11-2011Giải trình báo cáo tài chính Q3/2011HOSE28-10-2011Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q3/2011HOSE26-7-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2011HOSE18-5-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q1/2011HOSE1-3-2011Chậm nộp Báo cáo tài chínhHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HDG.

Kết quả kinh doanh HDG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.815,62.774,72.889,43.581,23.778,44.999,24.342,93.222,52.299,81.990,11.488,31.566,1990,3937,91.082,5910,4758,9350,0407,4259,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu29,057,10,00,01,00,70,41,02,91,68,411,71,77,50,50,40,52,10,60,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.786,52.717,62.889,43.581,23.777,44.998,64.342,53.221,42.297,01.988,51.479,91.554,4988,7930,51.082,0910,0758,3347,9406,8259,5
4. Giá vốn hàng bán1.040,51.126,91.166,41.368,81.457,32.922,12.515,01.978,71.516,21.415,31.250,11.300,3805,3832,5837,2558,6490,5302,8273,9231,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.746,01.590,71.723,02.212,42.320,12.076,41.827,61.242,7780,8573,2229,8254,1183,498,0244,8351,4267,845,1132,827,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính84,860,340,383,379,645,087,454,840,018,911,619,535,411,032,754,417,714,06,43,3
7. Chi phí tài chính443,5369,8569,0517,3408,4370,2235,9116,4123,0117,612,84,320,98,14,94,70,61,30,60,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay299,8342,7486,6500,7386,8362,2228,0103,5112,1116,212,05,020,69,42,02,80,41,20,40,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,3-0,17,827,921,324,916,02,34,72,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,84,414,54,6118,614,252,568,4233,5145,92,24,48,71,90,00,00,00,00,20,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp273,9446,0218,5159,1221,9191,8229,4196,7135,695,170,670,665,265,156,337,126,319,312,713,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.102,6830,9961,31.614,61.650,91.545,31.397,2916,3328,6241,3183,7215,6149,049,8218,6368,7260,638,5125,816,8
12. Thu nhập khác3,924,520,318,424,65,315,648,010,158,52,61,437,42,22,82,30,60,40,23,6
13. Chi phí khác36,0282,618,228,632,410,123,19,815,46,61,14,54,21,62,20,40,70,00,25,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-32,1-258,02,1-10,2-7,8-4,8-7,538,2-5,351,91,5-3,133,20,60,61,8-0,10,4-0,0-1,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.070,5572,9963,41.604,41.643,01.540,51.389,8954,5323,3293,2185,2212,5182,150,3219,1370,5260,538,9125,815,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành79,5122,290,9231,3307,9286,6249,5190,192,275,043,745,141,314,256,784,944,44,919,93,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,53,46,211,2-8,60,023,3-23,2-42,0-34,02,34,5-2,4-2,9-3,40,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)77,0125,697,1242,5299,4286,6272,8166,950,241,046,049,638,911,253,384,944,44,919,93,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)993,5447,3866,31.361,91.343,71.253,91.117,0787,6273,1252,2139,2162,8143,239,1165,8285,6216,134,0105,911,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,099,0201,2266,3247,2274,7185,3154,194,716,615,814,520,415,941,814,511,68,13,22,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)993,5348,3665,11.095,61.096,5979,1931,7633,4178,4235,6123,5148,3122,823,2124,0271,1204,525,9102,79,2

Kết quả kinh doanh HDG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh510,5689,5887,2714,6589,8623,2811,7566,9549,9847,8861,5459,7604,5955,91.153,0866,0970,0684,81.417,9648,7466,81.353,91.168,2840,31.908,41.081,91.209,11.238,8978,0901,21.858,2696,9423,4225,61.205,0310,6588,7166,51.180,8430,9265,0107,8584,9752,1132,8113,5735,9287,6386,1188,8664,7314,6109,7145,2538,7335,9186,386,2696,4333,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu18,95,62,32,10,024,657,10,00,00,00,00,10,00,03,728,5-0,70,730,215,5-0,10,10,20,8-0,20,20,20,00,20,00,10,60,00,42,20,40,00,21,20,10,10,15,60,62,20,16,50,14,80,30,11,30,40,13,00,02,12,40,10,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)491,6683,9884,9712,5589,8598,6754,6566,9549,9847,8861,5459,6604,5955,91.149,3837,5970,8684,11.387,7633,2466,91.353,91.167,9839,51.908,61.081,71.208,91.238,8977,8901,21.858,2696,3423,4225,21.202,8310,2588,7166,31.179,6430,8264,9107,6579,3751,5130,6113,4729,4287,5381,2188,4664,6313,3109,3145,1535,7335,9184,283,8696,3332,6
4. Giá vốn hàng bán29,4242,2276,5217,1340,0197,7202,8230,5287,1409,9275,7214,7294,9380,5536,0331,1310,5219,6436,2219,6176,9722,7565,0484,21.128,6658,5790,5755,7519,7476,51.075,5489,4308,8128,1806,0247,1388,483,3787,5297,3187,496,1507,9616,9110,595,4584,3228,4351,5168,8577,7249,696,0128,7478,8309,0169,574,1523,4287,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)462,2441,7608,4495,4249,7400,9551,8336,5262,9437,9585,8244,9309,7575,4613,3506,4660,2464,5951,5413,6290,0631,2602,9355,3780,0423,2418,4483,1458,1424,7782,6206,9114,697,1396,863,1200,283,0392,0133,577,511,571,4134,620,118,0145,159,229,719,686,963,713,216,456,926,914,79,7172,945,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính33,524,319,416,924,714,219,116,87,713,213,110,69,86,612,743,153,826,69,59,05,54,7-5,313,226,16,420,98,726,13,330,32,612,812,711,69,216,93,514,83,73,34,02,81,93,32,2-1,711,86,43,24,0-2,234,30,645,43,02,42,728,24,8
7. Chi phí tài chính80,975,6126,580,7155,5107,664,1102,0104,596,3155,0127,4140,4149,1193,1130,5132,5122,7130,985,6102,788,9135,462,4102,479,075,783,389,744,549,922,723,122,37,627,637,241,132,931,341,612,98,81,81,90,5-0,20,32,32,010,1-1,69,13,46,61,30,10,50,02,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay79,073,969,772,375,175,578,393,381,794,3111,2120,0127,4130,8136,1128,4129,0119,4126,980,094,487,1130,258,7103,277,664,381,952,044,343,318,322,421,47,423,136,140,832,531,041,012,98,81,8-2,04,4-0,20,32,32,09,8-1,69,13,45,37,31,00,40,02,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,5-1,5-0,3-0,90,1-0,00,1-0,00,00,0-6,113,811,9-3,69,69,97,50,55,68,112,70,86,44,16,5-1,510,41,54,2-4,3
9. Chi phí bán hàng2,71,74,72,61,51,01,51,60,91,12,31,73,40,81,517,4-4,86,92,31,984,68,07,718,01,09,410,98,214,914,724,72,834,26,886,64,8136,35,9132,59,53,10,60,80,80,30,32,10,61,50,26,32,40,00,00,60,50,90,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp59,2258,290,169,075,455,1225,541,753,132,648,919,167,435,752,343,529,836,386,837,341,944,771,239,832,945,268,247,068,846,273,839,047,144,019,835,030,233,435,826,025,413,722,913,118,218,129,819,016,013,224,710,915,39,225,28,818,66,924,313,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)353,0130,6406,5360,142,1251,3279,8208,0112,1321,2392,8107,3108,3396,4379,1358,1556,6325,3741,0297,866,4494,3383,2248,3669,8296,1284,4353,4310,8322,6666,0143,522,735,8294,54,813,56,0205,770,34,62,153,6117,312,711,2119,251,521,815,462,450,729,68,676,517,97,96,4181,029,8
12. Thu nhập khác2,50,31,91,1-4,25,22,55,120,20,311,14,11,14,62,414,68,30,218,81,74,41,12,40,02,11,330,97,1-3,42,642,64,722,31,98,811,12,71,51,80,7-1,01,50,40,50,90,3-3,34,10,40,10,51,43,10,81,70,60,90,10,81,5
13. Chi phí khác45,37,110,92,2-2,127,449,49,87,32,40,61,914,12,15,816,12,00,328,81,21,40,96,50,23,42,213,93,70,34,622,61,63,61,1-3,49,90,60,64,30,80,40,40,80,10,00,7-1,24,21,10,12,70,80,80,30,00,62,20,00,60,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-42,8-6,7-9,0-1,1-2,2-22,1-46,9-4,812,8-2,110,52,2-13,02,5-3,4-1,56,3-0,1-10,00,53,00,3-4,1-0,2-1,4-0,916,93,4-3,6-2,120,03,118,70,912,21,32,10,8-2,5-0,1-1,41,1-0,40,40,8-0,4-2,1-0,0-0,60,0-2,30,52,40,51,70,0-1,30,00,20,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)310,2123,8397,5359,039,9229,2232,9203,2124,9319,1403,3109,595,2398,9375,7356,6562,8325,2731,0298,369,4494,5379,2248,1668,4295,1301,4356,8307,1320,5686,0146,541,536,7306,86,115,76,8203,270,23,23,253,2117,713,510,9117,151,521,215,560,151,231,99,278,117,96,66,5181,330,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành29,919,824,122,313,822,324,820,823,353,529,910,012,741,632,738,8125,929,5126,274,252,845,7118,911,1171,58,166,567,545,253,5181,32,36,34,776,5-13,926,03,940,67,94,30,83,935,52,31,631,38,62,52,214,916,69,51,97,56,63,51,241,68,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,00,00,00,0-1,10,00,00,53,11,30,90,06,00,05,27,73,0-0,10,3-23,9-62,647,3-37,749,6-44,553,54,610,818,01,9-23,20,4-10,0-2,6-36,513,9-16,0-2,1-0,5-4,4-2,3-2,4-1,1-0,1-3,33,14,8-0,12,9-0,60,0-2,2-2,20,00,00,0-4,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)27,919,824,122,312,722,324,821,326,354,730,810,018,841,637,846,5128,929,4126,550,3-9,993,081,260,7127,061,671,178,263,255,4158,12,6-3,72,139,90,010,01,740,13,52,0-1,72,835,4-1,14,736,18,55,41,614,914,57,31,97,56,6-0,41,241,68,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)282,3104,0373,4336,727,2206,9208,1182,098,6264,3372,599,576,5357,3337,9310,1433,9295,8604,5247,979,3401,5298,0187,4541,5233,5230,3278,5243,9265,1527,9143,945,134,5266,96,15,75,1163,166,71,14,950,482,314,66,281,043,015,813,945,136,824,67,370,711,37,05,2139,722,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát30,854,089,551,745,651,954,744,434,743,083,615,141,154,589,659,056,651,584,319,260,479,494,259,087,751,332,940,053,757,359,641,026,616,748,26,630,40,510,512,08,71,79,94,61,41,85,38,5-2,22,24,75,04,02,27,13,14,01,69,04,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)251,550,0283,9285,0-18,4155,1153,5137,663,9221,3289,084,435,4302,7248,3251,1377,4244,3520,2228,818,9322,1203,8128,4453,8182,2197,4238,5190,2207,8468,3102,918,517,8218,6-0,6-24,74,6152,654,7-7,53,240,577,713,24,575,834,518,011,740,431,720,65,163,68,23,03,6130,717,2

Báo cáo khác của HDG

Dữ liệu khác của HDG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Hà Đô (mã HDG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.787 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 993 tỉ đồng, tăng 122,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 492 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 282 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.