Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:53
Logo HCD
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
HCD INVESTMENT PRODUCING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
6.050
▲ +50 (▲ +0,83%)
trong phiên · 09:42:53

Kết quả kinh doanh HCD

Doanh thu và lợi nhuận HCD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 258Q1/2024: 193Q2/2024: 226Q3/2024: 249Q4/2024: 202Q1/2025: 177Q2/2025: 186Q3/2025: 199Q4/2025: 228Q1/2026: 206Q2/2026: 213Q3/2026: 128258Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 23Q1/2024: 14Q2/2024: 3Q3/2024: 8Q4/2024: 5Q1/2025: 8Q2/2025: 6Q3/2025: 4Q4/2025: 6Q1/2026: 7Q2/2026: 4Q3/2026: 723Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261287
Q2/20262134
Q1/20262067
Q4/20252286
Q3/20251994
Q2/20251866
Q1/20251778
Q4/20242025
Q3/20242498
Q2/20242263
Q1/202419314
Q4/202325823

Doanh thu và lợi nhuận HCD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 496Năm 2021: 732Năm 2022: 745Năm 2023: 913Năm 2024: 869Năm 2025: 790913Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 47Năm 2022: 40Năm 2023: 52Năm 2024: 30Năm 2025: 2052Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202579020
Năm 202486930
Năm 202391352
Năm 202274540
Năm 202173247
Năm 20204961

Báo cáo tài chính gốc HCD theo kỳ

74 tệp

74 tệp báo cáo HCD trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HCD

53 văn bản
15-10-2026Giải trình biến động lợi nhuận Quý 3 năm 2026HOSE15-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước13-8-2026Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2026HOSE25-3-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC soát xét bán niên 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2024CBTT thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC 2024HOSE15-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE19-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE22-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE23-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE14-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC 6T/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE24-3-2023Giải trình KQKD năm 2022HOSE21-10-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE21-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE25-3-2022Giải trình LNST năm 2021 tăng hơn 10% so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE13-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021HOSE22-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE29-3-2021Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế tăng hơn 10% so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE21-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE17-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE21-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE22-4-2020Đính chính BCTC kiểm toán năm 2019HOSE21-4-2020Giải trình lợi nhuận sau thuế quý 1/2020 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-3-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE
Xem thêm 13 văn bản cũ hơn (tới 15-8-2016)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HCD.

Kết quả kinh doanh HCD theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh790,2869,3913,0744,5732,5495,8710,9570,7543,2630,2503,8318,1225,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)790,2869,3913,0744,5732,5495,8710,9570,7543,2630,2503,8318,1225,0
4. Giá vốn hàng bán746,9815,2843,8697,7673,4481,2682,2528,0509,4591,8476,6311,5220,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)43,354,169,246,859,114,628,742,733,838,427,26,64,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,14,212,113,15,00,00,01,75,40,41,01,80,1
7. Chi phí tài chính11,216,215,810,34,95,76,16,97,26,89,23,71,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,210,612,49,84,95,76,16,97,26,85,92,51,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,90,40,50,20,10,20,30,20,10,81,00,60,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,34,01,52,84,37,22,74,34,76,04,93,62,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)26,037,863,546,754,81,619,733,027,125,213,00,50,0
12. Thu nhập khác0,00,00,02,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,20,20,00,00,01,00,30,20,10,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,0-0,21,9-0,0-0,0-0,0-1,0-0,3-0,2-0,1-0,2-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)26,037,763,348,654,81,619,732,026,825,013,00,40,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,97,511,58,47,70,20,00,84,45,12,80,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,97,511,58,47,70,20,00,84,45,12,80,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,030,251,940,247,11,419,731,222,419,910,20,20,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)20,030,251,940,247,11,419,731,222,419,810,10,20,0

Kết quả kinh doanh HCD theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh128,3212,5205,9228,4198,7186,2177,0202,1248,6225,8192,8258,4183,3240,5230,9182,9209,7158,7193,2192,0177,0183,0180,5195,178,375,5146,8216,9191,0166,4136,7166,4104,1152,1148,2141,6221,4220,8145,8182,9161,2184,0102,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)128,3212,5205,9228,4198,7186,2177,0202,1248,6225,8192,8258,4183,3240,5230,9182,9209,7158,7193,2192,0177,0183,0180,5195,178,375,5146,8216,9191,0166,4136,7166,4104,1152,1148,2141,6221,4220,8145,8182,9161,2184,0102,1
4. Giá vốn hàng bán114,6200,5196,9217,1191,1174,8164,0191,7237,6212,1172,6230,0164,2237,8218,5166,2199,3154,5177,6174,8160,3162,5176,4190,878,668,9142,9216,0184,1153,9126,9155,195,8138,0138,6132,8205,1209,2136,3175,9150,7172,592,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)13,712,09,111,37,511,413,010,410,913,720,228,419,12,712,516,710,44,315,617,116,620,54,14,4-0,36,63,90,96,812,59,811,38,314,19,58,816,211,69,57,110,511,49,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,0-3,13,30,10,1-0,20,1-0,62,10,60,80,90,89,50,90,70,30,410,60,44,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,80,00,80,00,30,10,00,00,00,00,30,1
7. Chi phí tài chính2,83,82,21,51,81,62,22,32,38,13,03,03,23,13,13,42,62,31,31,61,00,61,71,51,42,40,51,51,51,51,53,20,01,72,01,62,71,80,80,91,82,81,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,85,90,11,51,81,62,22,32,32,93,03,03,23,13,13,02,62,31,31,61,0-1,71,71,51,42,40,51,51,51,51,53,20,01,72,01,62,71,80,80,91,82,91,0
9. Chi phí bán hàng0,20,20,10,60,20,30,20,10,00,20,10,20,10,10,10,00,10,10,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,00,10,10,10,00,00,00,00,10,10,00,20,20,20,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,92,80,91,41,32,00,61,00,91,00,9-2,50,7-1,30,85,71,60,60,40,50,50,70,61,94,0-0,21,41,90,60,90,60,90,71,80,91,32,21,91,11,41,31,81,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,92,19,27,94,47,310,06,59,75,116,928,516,010,39,48,46,41,724,515,519,719,31,81,0-5,74,42,0-2,54,79,97,56,27,611,46,66,211,47,87,64,67,17,06,6
12. Thu nhập khác0,03,30,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,60,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,03,30,00,00,0-0,00,00,00,5-0,50,00,00,0-0,2-0,05,60,02,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,0-1,80,9-0,0-0,0-0,3-0,0-0,0-0,0-0,20,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,95,49,27,94,47,310,06,510,24,616,928,516,010,19,414,06,43,724,515,519,719,31,81,0-5,74,42,0-2,54,79,97,54,48,511,36,65,911,37,87,64,47,17,06,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,81,11,81,60,91,52,01,31,91,82,65,93,21,81,21,91,00,74,41,52,53,70,20,1-0,60,70,0-0,10,00,00,0-1,00,00,70,41,22,31,61,51,01,41,41,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,81,11,81,60,91,52,01,31,91,82,65,93,21,81,21,91,00,74,41,52,53,70,20,1-0,60,70,0-0,10,00,00,0-1,00,00,70,41,22,31,61,51,01,41,41,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,14,37,46,33,55,88,05,28,32,814,322,612,88,48,112,05,43,020,114,017,215,71,70,9-5,13,72,0-2,44,79,97,55,48,510,66,24,79,06,26,03,45,75,65,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)7,14,37,46,33,55,88,05,28,32,814,322,612,88,48,112,05,43,020,114,017,215,71,70,9-5,13,72,0-2,44,79,97,55,48,510,66,24,78,96,16,03,45,75,55,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác—0,00,00,0-0,00,00,00,0-0,50,50,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,80,00,00,00,30,00,00,00,20,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,0-0,00,00,10,0

Báo cáo khác của HCD

Dữ liệu khác của HCD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (mã HCD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 790 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, giảm 33,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 128 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 7 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.