Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HCD
CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
HCD INVESTMENT PRODUCING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
6.150
▲ +60 (▲ +0,99%)

Room ngoại HCD: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HCD theo thời gian

1258 ngày
-0,30%1,01%2,33%3,64%4,96%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 51%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 28.526 cổ phiếu HCD, tương đương 0,06% vốn, trên trần sở hữu 51%. Room còn lại 23.532.362 cổ phiếu (50,94% vốn), khoảng 145 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 4,59% (10-7-2024), thấp nhất 0,06% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HCD theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,06%0,06%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20260,07%0,06%▼ −0,00 điểm %-1.614
3 tháng3-7-20260,10%0,06%▼ −0,03 điểm %-15.489
1 năm2-10-20250,26%0,06%▼ −0,20 điểm %-69.118
3 năm3-10-20230,33%0,06%▼ −0,27 điểm %-75.099

Sở hữu nước ngoài HCD cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,06%▼ −0,00 điểm %28.52651%23.532.362
9-20260,06%▼ −0,00 điểm %28.62651%23.532.262
8-20260,07%▲ +0,00 điểm %30.14051%23.530.748
7-20260,07%▼ −0,03 điểm %30.04051%23.530.848
6-20260,10%▼ −0,04 điểm %45.61551%23.515.273
5-20260,14%▼ −0,07 điểm %52.85051%18.796.146
4-20260,21%▼ −0,00 điểm %77.90451%18.771.092
3-20260,22%▼ −0,01 điểm %79.70451%18.769.292
2-20260,22%▲ +0,01 điểm %81.90451%18.767.092
1-20260,21%▼ −0,01 điểm %78.50451%18.770.492
12-20250,22%▼ −0,01 điểm %81.74451%18.767.252
11-20250,23%▼ −0,00 điểm %85.64451%18.763.352
10-20250,23%▼ −0,03 điểm %85.84451%18.763.152
9-20250,26%▲ +0,04 điểm %97.64451%18.751.352
8-20250,22%▲ +0,04 điểm %82.14451%18.766.852
7-20250,18%▲ +0,02 điểm %68.10451%18.780.892
6-20250,17%▼ −0,03 điểm %62.42151%18.786.575
5-20250,20%■ 0,00 điểm %73.3210%-73.321
4-20250,20%■ 0,00 điểm %73.3210%-73.321
3-20250,20%■ 0,00 điểm %73.3210%-73.321
2-20250,20%■ 0,00 điểm %73.3210%-73.321
1-20250,20%■ 0,00 điểm %73.3210%-73.321
12-20240,20%▼ −0,25 điểm %73.3210%-73.321
11-20240,45%▼ −0,43 điểm %164.5210%-164.521
10-20240,88%▼ −0,38 điểm %323.6490%-323.649
9-20241,26%▼ −0,43 điểm %465.5490%-465.549
8-20241,69%▼ −1,24 điểm %625.4490%-625.449
7-20242,93%▼ −1,19 điểm %1.084.44949%17.025.370
6-20244,12%▲ +1,76 điểm %1.523.44949%16.586.370
5-20242,36%▲ +0,45 điểm %873.84949%17.235.970
4-20241,91%▼ −1,00 điểm %707.19349%17.402.626
3-20242,92%▲ +0,97 điểm %1.077.79349%17.032.026
2-20241,95%▼ −0,25 điểm %718.99349%17.390.826
1-20242,20%▲ +1,64 điểm %811.78949%17.298.030
12-20230,56%▲ +0,17 điểm %206.38949%17.903.430
11-20230,39%▲ +0,13 điểm %144.43949%17.965.380
10-20230,26%▼ −0,07 điểm %95.68949%18.014.130
9-20230,33%▼ −0,63 điểm %103.62549%15.375.377
8-20230,95%▲ +0,65 điểm %301.36149%15.177.641
7-20230,30%▲ +0,09 điểm %95.82049%15.383.182
6-20230,22%▲ +0,14 điểm %68.92049%15.410.082
5-20230,08%■ 0,00 điểm %25.32049%15.453.682
4-20230,08%▼ −0,02 điểm %25.32049%15.453.682
3-20230,10%▼ −0,04 điểm %32.32049%15.446.682
2-20230,14%▲ +0,03 điểm %44.32049%15.434.682
1-20230,11%▲ +0,03 điểm %35.32049%15.443.682
12-20220,08%▼ −0,02 điểm %25.32049%15.453.682
11-20220,10%▲ +0,01 điểm %31.42049%15.447.582
10-20220,08%▲ +0,02 điểm %26.68849%15.452.314
9-20220,07%▼ −0,33 điểm %21.03049%15.457.972
8-20220,40%▲ +0,20 điểm %126.58649%15.352.416
7-20220,20%▼ −0,10 điểm %63.35749%15.415.645
6-20220,30%▼ −0,47 điểm %94.32349%15.384.679
5-20220,77%▼ −0,12 điểm %241.97749%15.237.025
4-20220,89%▼ −0,77 điểm %281.05049%15.197.952
3-20221,66%▲ +1,13 điểm %524.35449%14.954.648
2-20220,53%▲ +0,20 điểm %142.85049%13.087.150
1-20220,33%▲ +0,17 điểm %88.65049%13.141.350
12-20210,16%▼ −0,47 điểm %42.85049%13.187.150
11-20210,62%▼ −1,17 điểm %168.65049%13.061.350
10-20211,80%▼ −0,22 điểm %484.95049%12.745.050
9-20212,02%▼ −0,55 điểm %544.15049%12.685.850
8-20212,56%▲ +1,13 điểm %692.35049%12.537.650
7-20211,43%—387.35049%12.842.650

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202628.52600,06%23.532.362
1-10-202628.526−1000,06%23.532.362
30-9-202628.62600,06%23.532.262
29-9-202628.62600,06%23.532.262
28-9-202628.62600,06%23.532.262
25-9-202628.62600,06%23.532.262
24-9-202628.62600,06%23.532.262
23-9-202628.62600,06%23.532.262
22-9-202628.62600,06%23.532.262
21-9-202628.62600,06%23.532.262
18-9-202628.62600,06%23.532.262
17-9-202628.62600,06%23.532.262
16-9-202628.626−1.4000,06%23.532.262
15-9-202630.02600,06%23.530.862
14-9-202630.026−2.3000,06%23.530.862
11-9-202632.32600,07%23.528.562
10-9-202632.32600,07%23.528.562
9-9-202632.326+5000,07%23.528.562
8-9-202631.82600,07%23.529.062
7-9-202631.826−140,07%23.529.062
4-9-202631.840+1.9000,07%23.529.048
3-9-202629.940−2000,06%23.530.948
28-8-202630.14000,07%23.530.748
27-8-202630.14000,07%23.530.748
26-8-202630.14000,07%23.530.748
25-8-202630.140−1000,07%23.530.748
24-8-202630.24000,07%23.530.648
21-8-202630.24000,07%23.530.648
20-8-202630.24000,07%23.530.648
19-8-202630.240—0,07%23.530.648

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HCD