Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 416 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, BT6, CKV · Xem bảng →
Logo VCG
Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Vietnam Construction and Import - Export Joint Stock Corporation
15.300
▼ −250 (▼ −1,61%)
nghỉ trưa · 11:41:48

Kết quả kinh doanh VCG

Doanh thu và lợi nhuận VCG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.382Q4/2023: 3.790Q1/2024: 2.650Q2/2024: 2.814Q3/2024: 2.675Q4/2024: 4.734Q1/2025: 2.596Q2/2025: 4.387Q3/2025: 4.429Q4/2025: 4.652Q1/2026: 3.424Q2/2026: 3.8164.734Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 27Q4/2023: 132Q1/2024: 483Q2/2024: 135Q3/2024: 147Q4/2024: 392Q1/2025: 151Q2/2025: 327Q3/2025: 3.304Q4/2025: 347Q1/2026: 369Q2/2026: 2753.304Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.816275
Q1/20263.424369
Q4/20254.652347
Q3/20254.4293.304
Q2/20254.387327
Q1/20252.596151
Q4/20244.734392
Q3/20242.675147
Q2/20242.814135
Q1/20242.650483
Q4/20233.790132
Q3/20232.38227

Doanh thu và lợi nhuận VCG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 5.551Năm 2021: 5.749Năm 2022: 8.453Năm 2023: 12.704Năm 2024: 12.870Năm 2025: 16.07116.071Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.690Năm 2021: 520Năm 2022: 931Năm 2023: 396Năm 2024: 1.108Năm 2025: 3.8653.865Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202516.0713.865
Năm 202412.8701.108
Năm 202312.704396
Năm 20228.453931
Năm 20215.749520
Năm 20205.5511.690

Báo cáo tài chính gốc VCG theo kỳ

76 tệp

76 tệp báo cáo VCG trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VCG

40 văn bản
3-9-2026Giải trình chênh lệch BCTC HN 6 tháng đầu năm 2026 đã soát xétHOSE31-7-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp1-4-2026Giải trình chênh lệch LNST năm 2025 trước và sau kiểm toánHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE28-3-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng năm 2024 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình chênh lệch BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE8-8-2023CBTT Chi tiết về số liệu thuế tại BCTC Q2/2023HOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC Công ty mẹ Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC Hợp nhất Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2023Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán tại BCTCHN KT năm 2022HOSE28-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 so với năm 2021HOSE31-1-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình BCTC HN và riêng quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE1-4-2022Giải trình KQKD năm 2021 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE1-11-2021Giải trình BCTC HN và riêng quý 3/2021HOSE6-9-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-9-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC bán niên 2021 trước và sau khi soát xétHOSE27-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE1-4-2021Giải trình KQKD năm 2020 tăng so với năm 2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VCG.

Kết quả kinh doanh VCG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh16.071,212.870,212.709,88.452,95.750,75.551,69.508,29.731,110.897,88.533,88.026,48.347,711.173,212.747,714.516,015.140,513.047,99.366,17.056,4—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,06,00,01,70,25,90,10,30,60,21,269,182,259,978,030,814,48,8—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)16.071,212.870,212.703,88.452,95.749,05.551,49.502,39.731,010.897,58.533,28.026,28.346,511.104,112.665,414.456,015.062,513.017,29.351,77.047,64.207,2
4. Giá vốn hàng bán13.800,610.889,111.522,87.535,94.919,64.715,18.191,48.521,09.129,67.136,06.756,07.366,69.659,210.797,611.902,412.873,111.249,88.640,96.085,53.652,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.270,61.981,11.181,0917,0829,4836,31.310,91.210,01.767,91.397,21.270,2979,91.444,91.867,82.553,72.189,41.767,4710,8962,0554,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính3.766,3333,2351,41.079,8527,23.045,8249,9259,51.015,0198,6359,6193,0408,8417,8833,1924,3409,1302,2124,9113,4
7. Chi phí tài chính440,4446,1854,4765,1498,9277,1313,0293,6306,0295,8419,9299,2839,61.096,81.917,21.325,0687,2286,2249,6212,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay376,3434,3832,9757,1505,6255,4267,5273,5285,1282,4338,3275,8663,4975,6995,8908,8592,4199,2229,90,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-4,1-78,6-112,6-27,423,46,5141,289,596,68,9-159,490,830,41,1-16,298,435,522,211,60,0
9. Chi phí bán hàng157,758,192,757,536,361,580,475,699,647,041,454,0188,5235,4218,9412,8336,097,760,152,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp517,5379,9-79,0222,8138,01.506,3445,0445,1533,2495,6452,3514,9516,5799,0923,6766,9598,0485,5354,4174,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)4.917,21.351,7551,6924,1706,92.043,7863,6744,71.940,7766,1556,8395,6339,5155,6310,8707,5590,7165,7434,4227,5
12. Thu nhập khác35,151,222,191,919,997,4138,793,782,494,787,5234,1435,1107,5111,0161,2180,2447,881,145,2
13. Chi phí khác76,130,417,730,67,814,237,143,371,657,941,4209,561,669,433,8127,8579,617,339,318,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-41,020,84,361,312,183,1101,750,410,836,846,224,6373,538,177,233,4-399,3430,641,926,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4.876,31.372,5556,0985,4718,92.126,8965,3795,01.951,5802,9603,0420,1713,0193,7388,0740,8191,4596,3476,3254,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành965,6258,1171,199,6189,4446,9178,4154,9292,2107,257,355,970,594,5243,9284,0256,773,941,953,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại45,46,0-11,5-45,09,6-10,40,31,230,18,622,0-4,5119,618,841,4-9,3-268,8-23,30,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1.011,1264,1159,554,6199,0436,5178,6156,1322,4115,879,351,4190,1113,2285,4274,7-12,150,642,053,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3.865,21.108,4396,4930,8519,91.690,3786,6639,01.629,1687,1523,6368,7522,980,4102,6466,1203,5545,6434,3200,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát199,9181,9-7,1148,5125,685,6103,1146,5287,8203,6133,163,221,6-15,762,4267,5197,7114,8110,40,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3.665,3926,5403,5782,3394,31.604,7683,6492,51.341,4483,6390,6305,5501,396,140,2198,65,8430,8323,8200,5

Kết quả kinh doanh VCG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.816,03.424,44.651,74.429,34.387,42.596,04.733,92.675,32.807,92.655,83.789,52.381,74.568,51.965,11.929,43.174,52.192,31.333,12.133,41.269,11.388,9952,01.692,21.270,01.532,91.000,53.612,92.295,02.285,81.661,03.340,62.221,92.394,11.764,74.389,82.435,52.148,02.041,33.004,92.372,82.006,61.239,52.878,42.009,91.750,81.493,22.844,72.351,01.968,51.588,82.932,22.719,03.238,42.524,24.983,92.229,42.842,72.636,75.551,53.800,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0-6,06,00,00,00,00,00,00,0-0,10,11,40,3-0,10,10,10,10,00,01,61,32,60,30,00,00,00,00,00,00,00,20,10,00,00,5-0,20,20,00,2-0,20,30,30,910,318,322,717,326,911,723,418,519,011,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.816,03.424,44.651,74.429,34.387,42.596,04.733,92.675,32.813,92.649,83.789,52.381,74.568,51.965,11.929,43.174,42.192,41.333,12.132,11.268,81.389,0951,91.692,11.269,91.532,91.000,53.611,32.293,72.283,11.660,63.340,62.221,92.394,11.764,74.389,72.435,52.148,02.041,13.004,82.372,82.006,51.238,92.878,62.009,81.750,81.493,02.844,92.350,71.968,21.587,92.921,92.700,73.215,62.506,94.957,02.217,72.819,32.618,25.532,53.789,3
4. Giá vốn hàng bán3.465,52.992,44.113,13.818,33.824,12.278,44.201,42.284,02.495,91.895,53.498,32.318,54.070,91.650,31.553,92.889,01.892,21.167,71.889,71.021,31.202,5797,91.429,3984,51.348,4893,93.209,91.867,41.981,11.462,52.893,81.914,42.121,11.576,73.482,52.117,01.796,51.750,32.565,22.017,61.682,6994,72.487,41.692,81.456,41.268,02.539,32.106,41.719,11.388,32.460,82.334,22.830,22.170,04.469,21.886,32.305,42.188,94.533,13.220,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)350,5432,0538,7611,0563,2317,6532,5391,3318,0754,3291,263,2497,6314,8375,5285,4300,2165,4242,3247,5186,5154,0262,7285,4184,4106,6401,4426,2302,0198,2446,8307,6273,1188,0907,2318,6351,5290,8439,6355,2324,0244,2391,2317,0294,4225,0305,6244,2249,1199,5461,0366,5385,4336,9487,8331,3513,9429,3999,4568,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính273,9234,4281,23.186,170,746,9211,740,654,270,798,044,797,492,978,1105,5165,3736,5220,8108,9-294,9496,5139,72.185,359,0678,381,868,948,643,984,354,565,554,4688,0124,142,150,785,237,736,933,639,2126,085,967,945,153,047,424,6175,859,34,9175,0149,4180,868,1149,530,8228,1
7. Chi phí tài chính109,8125,999,0138,8104,266,4108,499,1104,3134,8179,3159,0263,4226,8199,0177,8197,7196,6198,9194,253,852,449,972,762,789,282,297,962,770,170,670,587,266,6113,273,973,070,772,381,670,779,4112,6100,2102,095,068,865,054,650,070,5202,8163,3241,6291,0417,8219,9344,4339,3402,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay112,0116,395,185,0101,965,299,196,2101,9134,3171,7158,3262,3217,5190,1175,5194,1193,0195,2184,371,649,753,855,258,287,6171,561,762,661,273,368,173,966,1112,579,173,271,375,777,474,165,582,781,490,583,355,947,455,862,8211,0111,9172,6174,4281,0194,0278,7273,5169,9555,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh10,16,27,24,35,3-21,2-18,8-15,6-20,7-22,1-26,1-35,5-12,2-38,9-9,2-7,11,6-13,821,2-36,149,3-9,913,710,828,30,722,939,438,338,834,810,528,420,625,147,536,56,8-29,020,910,910,1-90,9-76,0-14,78,254,60,88,414,7137,05,6-94,8-20,830,612,7-3,818,2-1,02,8
9. Chi phí bán hàng77,934,713,478,745,920,08,831,0-2,624,627,431,333,314,710,516,316,015,06,416,92,318,910,621,47,321,719,925,022,813,429,615,819,810,321,233,623,921,010,216,610,79,47,810,26,116,011,314,616,810,340,552,861,251,869,951,859,352,887,755,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp114,285,9239,971,4116,579,5136,199,175,279,425,7-201,565,586,7121,0-34,4258,3-108,292,4-2,3-78,3118,093,51.105,9-220,9573,896,8140,9100,983,0174,785,1128,385,6200,1108,1111,596,8188,694,8112,286,471,3127,5131,386,9200,390,2128,594,2179,0104,517,3119,9198,1158,4198,8150,8263,1162,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)332,5426,2474,83.512,7372,6177,4472,1187,1174,7564,1130,783,5220,540,6113,8224,2-4,9784,7186,5111,5-36,9451,2262,11.281,5422,7100,9307,1270,8202,6114,3291,0201,1131,6100,61.286,0274,6221,6160,0224,8220,7178,2112,7147,7128,9126,2103,3124,9128,1104,884,4483,871,353,877,8108,7-103,0100,149,0339,1179,4
12. Thu nhập khác19,628,616,33,84,94,733,97,94,66,214,911,32,32,810,78,54,33,2-11,720,57,74,172,620,6-5,122,125,227,072,78,862,815,516,34,7131,810,511,716,353,761,0-0,119,882,627,611,49,225,412,776,681,939,29,529,312,164,814,416,67,556,466,8
13. Chi phí khác9,93,862,86,91,60,417,26,14,82,26,32,4-0,15,23,8-41,249,30,7-16,219,00,92,9-8,528,2-13,916,123,25,85,15,213,33,910,27,9137,110,23,211,527,262,9-2,816,462,16,35,24,624,910,810,6165,817,52,824,84,035,35,76,95,111,86,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)9,624,8-46,5-3,13,34,316,71,9-0,24,08,68,82,4-2,46,949,7-45,02,44,51,56,81,181,1-7,68,96,02,021,167,63,649,511,56,1-3,2-5,30,38,54,826,6-2,02,73,420,521,36,24,60,61,966,0-83,921,76,74,58,129,58,79,72,444,660,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)342,1451,0428,33.509,6375,9181,7488,8188,9174,5568,1139,392,4222,938,3120,7273,9-49,9787,1190,9113,0-30,1452,3343,21.273,9431,5106,9309,1291,9270,1117,8340,5212,6137,797,41.280,7274,8230,1164,8251,4218,8181,0116,1168,2150,3132,3107,9125,5130,0170,90,5505,578,058,385,9138,2-94,3109,951,4383,7239,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành68,886,984,4811,350,832,584,852,233,787,518,370,761,124,443,732,719,07,26,63,667,1106,192,0230,983,642,065,937,657,517,273,126,822,727,4246,913,113,816,073,314,113,86,935,54,97,25,818,59,312,98,529,014,610,87,638,4-2,033,925,5113,573,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,2-4,4-3,2-606,2-2,0-2,312,0-10,75,3-2,0-10,8-5,83,4-4,9-3,1-8,2-8,60,010,60,5-0,70,8-10,15,3-1,41,1-3,51,6-0,01,3-0,50,53,2-0,623,12,00,91,01,34,30,71,514,221,0-1,81,71,5-4,82,82,395,013,02,15,411,413,2-0,50,6-10,3-7,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)66,682,581,2205,148,830,296,841,439,085,57,564,964,519,540,624,510,47,217,24,166,4107,081,9236,282,343,162,439,257,518,472,727,325,826,8269,915,114,717,074,618,414,48,449,725,95,47,520,04,415,610,7124,027,712,913,049,811,333,426,1103,166,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)275,5368,5347,13.304,4327,0151,4392,0147,5135,5482,6131,827,5158,418,880,2249,4-60,3779,9173,7108,9-96,5345,3261,31.037,7349,363,8246,7252,7212,699,4267,8185,4111,970,61.010,7259,7215,4147,8176,7200,4166,5107,7118,5124,4126,9100,4105,5125,6155,3-10,2381,650,345,472,988,5-105,676,525,3280,6173,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát56,715,3103,322,348,123,587,967,237,919,5-14,3-76,446,52,844,262,144,220,640,353,927,63,822,735,119,6-3,129,166,018,810,846,644,326,822,4116,717,354,233,458,849,251,230,961,848,923,914,738,810,614,66,3-40,023,827,3-5,833,8-20,67,5-1,263,341,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)218,8353,2243,83.282,1278,9128,0304,180,397,6463,1146,1103,9111,816,136,0187,3-104,5759,3133,554,9-124,1341,5238,61.002,6329,766,9217,7186,7193,888,6221,2141,085,148,2894,1242,4161,2114,3117,9151,2115,476,856,775,5103,085,666,6115,0140,7-16,5421,526,518,078,754,7-85,069,026,6217,3131,2

Báo cáo khác của VCG

Dữ liệu khác của VCG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (mã VCG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 16.071 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.865 tỉ đồng, tăng 248,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.816 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 275 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.