Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo CDC
CTCP Chương Dương
Chuong Duong Corporation
22.700
▲ +100 (▲ +0,44%)

Kết quả kinh doanh CDC

Doanh thu và lợi nhuận CDC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 312Q4/2023: 409Q1/2024: 214Q2/2024: 279Q3/2024: 235Q4/2024: 439Q1/2025: 257Q2/2025: 245Q3/2025: 289Q4/2025: 240Q1/2026: 217Q2/2026: 560560Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 5Q4/2023: 10Q1/2024: 1Q2/2024: 5Q3/2024: 1Q4/2024: 23Q1/2025: 2Q2/2025: 3Q3/2025: 8Q4/2025: 10Q1/2026: 1Q2/2026: 2626Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202656026
Q1/20262171
Q4/202524010
Q3/20252898
Q2/20252453
Q1/20252572
Q4/202443923
Q3/20242351
Q2/20242795
Q1/20242141
Q4/202340910
Q3/20233125

Doanh thu và lợi nhuận CDC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 322Năm 2021: 769Năm 2022: 1.325Năm 2023: 1.304Năm 2024: 1.169Năm 2025: 1.2401.325Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 31Năm 2022: 6Năm 2023: 11Năm 2024: 23Năm 2025: 1631Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.24016
Năm 20241.16923
Năm 20231.30411
Năm 20221.3256
Năm 202176931
Năm 202032228

Báo cáo tài chính gốc CDC theo kỳ

210 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013—
2012
2011
2010——
2009—————
2008—————

210 tệp báo cáo CDC trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CDC

101 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động LNST của BCTC riêng và hợp nhất bán niên năm 2026 đã soát xétHOSE · 2 tệp31-7-2026Đính chính BCTC quý 2/2026HOSE31-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC riêng và hợp nhất Quý 2 năm 2026HOSE · 2 tệp5-5-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-3-2026Giải trình BCTC HN và Cty mẹ năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-1-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và TH quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và TH quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp5-5-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế TH quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE27-2-2025Giải trình BCTC kiểm toán năm 2024HOSE3-2-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-12-2024Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán độc lập BCTC năm 2024HOSE31-10-2024Giải trình BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-9-2024Giải trình BCTC HN soát xét bán niên năm 2024HOSE30-8-2024Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE30-7-2024Giải trình BCTCHN quý 2/2024HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế TH quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE25-3-2024Giải trình BCTC riêng năm 2023HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2023Đính chính số liệu báo cáo tài chính năm 2022 đã kiểm toánHOSE14-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN năm 2022 trước và sau kiểm toán so với năm 2021HOSE11-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế công ty mẹ năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE10-4-2023Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2022 trước và sau kiểm toánHOSE31-3-2023Thông báo xin gia hạn thời gian CBTT BCTC kiểm toán năm 2022HOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch LNST Quý 04/2022 so với cùng kỳHOSE28-10-2022Giải trình biến động KQKD quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE27-7-2022Giải trình biến động LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-5-2022Quyết định của HĐQT về việc phê duyệt đơn vị kiểm toán BCTC năm 2022HOSE6-5-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE18-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE4-4-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC kiểm toán năm 2021 của CDCHOSE31-3-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toánHOSE
Xem thêm 61 văn bản cũ hơn (tới 6-9-2010)
26-1-2022Giải trình biến động KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-11-2021Giải trình biến động KQKD trong BCTC bán niên năm 2021HOSE2-11-2021Giải trình chênh lệch LNST HN và riêng soát xét 6 tháng năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình biến động KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-10-2021Bổ sung thời gian gia hạn công bố BCTC sau soát xét năm 2021HOSE5-10-2021Lưu ý nộp và CBTT BCTC soát xét bán niên 2021HOSE28-9-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE19-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho CDCHOSE4-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE12-7-2021Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính quý 2/2021HOSE26-4-2021Giải trình biến động KQKD quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-4-2021Giải trình tình hình biến động KQKD trong BCTC kiểm toán năm 2020HOSE29-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019HOSE18-9-2020Thông báo phát hành lại BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2020HOSE18-9-2020Thông báo phát hành lại BCTC HN và Riêng quý 2/2020HOSE26-8-2020Giải trình tình hình biến động KQKD trong BCTC bán niên 2020HOSE6-5-2020Giải trình biến động LNST quý 1.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE20-4-2020Xin gia hạn công bố các BCTC của các kỳ báo cáo trong năm 2020HOSE17-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE26-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE26-8-2019Giải trình tình hình biến động KQKD trong BCTC bán niên năm 2019 trước và sau soát xétHOSE30-10-2018Giải trình biến động LNST quý 3.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CDCHOSE14-8-2018Xin gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC năm 2018HOSE1-8-2018Giải trình biến động LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2018Giải trình biến động LNST năm 2017 so với năm 2016HOSE30-10-2017Đính chính BCTC HN quý 3 năm 2017HOSE16-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE14-4-2017Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán BCTC năm 2016HOSE20-2-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE28-10-2016Đính chính BCTC quý 3/2016HOSE17-5-2016Đính chính BCTC quý 1 năm 2016HOSE7-4-2016Giải trình biến động KQKD năm 2015 so với cùng kỳ năm trước và ý kiến của kiểm toánHOSE2-2-2016Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-11-2015Thông báo bổ sung nội dung bảng cân đối kế toán trong BCTC HN quý 3.2015HOSE19-5-2015Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính Quý 1-2015HOSE14-11-2014Bổ sung thuyết minh BCTC HN và Cty mẹ quý 3.2014HOSE21-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE27-11-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q3/2013HOSE30-5-2013Giải trình chênh lệch Kết quả kinh doanh Q1-2013HOSE11-4-2013Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán 2012HOSE26-2-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2012HOSE21-11-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q3-2012HOSE12-9-2012Giải trình lợi nhuận hợp nhất 6 tháng đầu năm 2012 đã được kiểm toán giảmHOSE14-8-2012Giải trình chênh lệch KQKD Hợp nhất Quý II/2012HOSE6-8-2012Giải trình chênh lệch KQKD Cty Mẹ Q2-2012HOSE24-5-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE7-3-2012Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE31-1-2012Phản hồi công văn xin gia hạn nộp báo cáo tài chính Q4/2011HOSE24-11-2011Giải trình chênh lệch LSHN Q3/2011 và giải trình số liệu BC LCTT và thuyết minh VCSHHOSE4-11-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Công ty Mẹ Q3-2011HOSE18-8-2011Giải trình chênh lệch giữa số liệu trước soát xét và sau khi soát xét 6 tháng đầu năm 2011HOSE20-4-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận trước và sau kiểm toánHOSE15-4-2011Gia hạn báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010HOSE23-2-2011Giải trình lợi nhuận Q4/2010HOSE21-12-2010Bổ sung trang trong BCTC soát xét 6 tháng 2010HOSE3-11-2010Giải trình lợi nhuận Q3-2010HOSE6-9-2010Kết quả kinh doanh 8 tháng đầu năm 2010HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CDC.

Kết quả kinh doanh CDC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.240,01.168,81.303,71.325,8769,1322,3473,9436,7228,8284,4352,8250,5189,6239,1269,4382,4312,0304,3304,4279,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.240,01.168,81.303,71.325,3769,1322,3473,9436,7228,8284,4352,8250,5189,6239,1269,4382,4312,0304,3304,4279,5
4. Giá vốn hàng bán1.189,91.100,71.207,91.266,2722,5289,9431,0393,0200,5253,4291,2215,1166,7212,9226,8319,6269,5264,2265,3262,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)50,168,195,859,146,632,442,943,728,331,061,635,523,026,142,662,842,540,239,117,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính52,937,825,319,522,025,718,18,931,016,01,80,70,60,72,73,62,53,25,71,2
7. Chi phí tài chính59,264,259,540,312,84,45,410,27,511,613,99,210,810,311,312,94,14,60,70,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay57,560,855,038,912,74,95,48,86,710,113,99,611,210,79,811,43,41,90,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh2,91,8-0,70,0-0,10,0-0,00,10,2-0,10,10,00,00,00,00,0-0,40,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,11,51,93,31,90,10,00,00,63,415,44,50,60,81,10,70,80,81,73,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp26,538,540,445,435,922,118,313,313,712,913,512,08,810,210,714,29,611,110,35,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,03,518,6-10,417,931,637,329,337,818,920,710,53,45,522,438,730,126,832,18,8
12. Thu nhập khác2,59,13,920,019,72,85,410,50,110,20,41,50,24,61,50,92,33,83,32,2
13. Chi phí khác1,71,01,62,51,40,10,20,11,48,93,41,80,85,80,50,81,00,73,21,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,98,12,217,518,22,85,210,4-1,31,4-3,1-0,2-0,6-1,21,10,11,33,10,10,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)20,811,720,97,236,134,342,639,736,520,317,710,32,84,323,438,731,329,932,29,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,26,29,52,75,34,98,65,97,64,00,52,30,71,85,89,99,58,14,61,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,0-17,90,7-1,30,11,60,0-0,0-0,00,0-0,00,10,00,00,40,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,2-11,710,21,35,56,58,65,97,54,10,52,30,81,86,39,99,58,14,61,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,623,310,75,930,727,834,033,829,016,217,17,92,12,517,228,921,821,827,68,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,4-0,72,11,21,0-0,0-0,0-0,1-0,10,00,00,0-0,00,00,1-0,1-0,4-0,10,10,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,324,08,64,629,727,834,033,929,116,217,17,92,12,517,128,922,221,927,58,0

Kết quả kinh doanh CDC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh560,2216,9240,1289,4244,7256,9438,9234,8279,4214,0408,9312,3264,3256,5430,3413,7296,7211,2347,9209,0150,988,855,683,066,0117,5132,4127,6106,1108,6105,0125,1135,465,375,937,643,172,392,541,259,091,787,3125,363,075,7102,548,952,145,764,566,634,524,289,848,058,243,491,242,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,06,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)560,2216,9240,1289,4244,7256,9438,9234,8279,4214,0408,9312,3264,3256,5430,3407,1296,7211,2347,9209,0150,988,855,683,066,0117,5132,4127,6106,1108,6105,0125,1135,465,375,937,643,172,392,541,259,091,787,3125,363,075,7102,548,952,145,764,566,634,524,289,848,058,243,491,242,2
4. Giá vốn hàng bán513,9203,9235,4263,2233,1242,9426,5225,9243,6200,4374,2287,6246,2236,4410,3389,4279,6197,5315,9202,0144,080,855,369,458,3106,3120,3117,597,396,992,0113,5121,360,272,633,540,255,688,836,447,780,573,7106,246,263,592,539,743,839,556,262,928,920,184,941,451,935,476,938,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)46,313,14,726,111,713,912,48,935,813,734,724,718,120,220,017,717,213,732,07,06,98,10,313,67,711,212,110,18,811,613,011,614,15,13,34,12,816,63,74,811,211,213,619,116,712,29,99,28,36,28,33,75,64,14,86,66,38,014,34,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính29,42,838,64,55,34,517,24,39,72,810,23,011,10,94,43,04,66,95,34,610,92,17,05,78,34,76,82,36,42,52,12,62,61,710,58,412,10,037,536,80,80,50,60,40,60,30,20,10,20,20,10,10,10,20,20,1-0,61,00,40,8
7. Chi phí tài chính27,98,118,115,711,311,027,86,623,67,217,913,117,78,611,46,33,96,65,64,53,10,81,51,21,30,91,90,52,40,73,81,13,81,51,21,71,72,830,734,72,83,03,23,73,73,34,01,62,21,62,22,33,11,62,92,91,62,82,82,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay27,38,117,415,710,311,025,06,521,97,216,611,617,58,49,95,12,56,54,44,03,00,71,81,22,00,41,90,02,10,82,10,93,91,51,51,62,62,01,92,32,63,03,23,63,83,33,91,81,92,02,32,33,21,93,02,42,42,82,42,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,20,0-1,1-0,12,40,10,00,21,40,00,00,0-0,70,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,10,10,10,00,00,00,50,50,50,40,40,40,70,50,71,20,90,70,40,80,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,60,20,10,60,70,80,71,20,71,09,92,12,40,11,31,30,10,20,10,10,20,20,20,20,20,20,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp16,35,49,46,06,24,72,75,218,67,411,77,87,39,911,211,011,310,59,15,011,62,911,43,43,43,24,23,13,38,03,82,72,04,84,02,72,53,12,93,03,13,94,43,03,13,03,63,02,92,63,60,82,42,23,02,32,52,13,02,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)32,82,314,68,71,82,7-0,91,14,31,514,96,53,01,91,42,75,42,621,91,72,26,6-5,714,711,311,812,88,99,65,57,510,311,1-0,18,37,910,110,06,83,24,94,15,62,98,43,72,43,52,22,22,40,50,10,2-1,21,31,33,98,7-0,2
12. Thu nhập khác-2,32,40,22,00,20,15,50,16,40,10,90,11,41,48,49,41,21,24,51,28,00,12,10,60,10,00,20,00,05,20,00,00,010,50,00,10,00,10,010,80,00,00,10,00,20,01,00,20,00,30,20,00,00,02,31,60,10,70,70,0
13. Chi phí khác-1,23,70,30,30,70,30,40,40,30,10,40,00,5-0,10,30,90,60,61,00,01,00,00,00,00,10,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,10,20,10,28,80,30,10,00,03,10,10,50,60,20,20,10,40,10,02,02,11,10,10,1-0,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,2-1,3-0,11,7-0,5-0,25,1-0,36,10,10,50,10,91,58,18,50,60,73,51,26,90,12,10,60,10,00,2-0,0-0,25,20,0-0,00,010,50,0-0,0-0,20,0-0,22,0-0,3-0,10,1-0,0-2,9-0,10,4-0,4-0,10,10,1-0,4-0,00,00,3-0,5-1,00,60,50,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)31,60,914,510,51,42,54,20,810,41,515,56,53,93,59,511,26,03,325,42,99,16,6-3,715,311,411,913,08,99,510,77,510,311,110,38,47,99,910,06,65,24,64,05,72,95,43,52,83,12,12,32,50,10,10,2-0,90,80,44,59,20,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,20,04,82,2-0,31,1-0,20,04,50,95,21,81,81,22,02,11,20,94,00,51,41,0-1,63,62,02,02,91,43,01,70,11,41,72,11,71,62,02,01,31,00,90,8-3,00,61,20,80,70,70,50,50,60,10,10,10,10,30,51,32,30,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,90,0-0,50,0-1,0-0,5-18,30,01,3-0,1-0,2-0,21,6-0,2-0,00,0-0,00,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,10,04,22,2-1,40,7-18,40,05,80,85,01,63,31,02,02,11,20,94,00,52,01,0-1,63,62,02,02,91,43,01,70,11,41,72,11,71,62,02,01,31,00,90,8-3,00,61,20,80,70,70,50,50,60,10,10,10,10,30,51,32,30,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)25,50,910,38,22,71,822,60,84,60,810,55,00,62,57,59,14,82,321,42,57,15,7-2,111,79,39,910,17,56,59,07,48,99,58,26,76,27,98,05,34,23,73,28,72,24,22,82,22,41,61,81,90,10,00,2-1,00,4-0,13,26,9-0,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0-0,00,2-2,91,80,7-0,3-0,2-0,20,20,8-0,10,61,10,30,60,42,40,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,00,0-0,10,0-0,10,0-0,1-0,1-0,00,00,00,00,0-0,0-0,10,00,10,00,00,0-0,0-0,00,00,0-0,10,0-0,0-0,00,0-0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)25,50,910,38,15,60,021,91,14,80,910,34,20,71,96,48,84,22,019,02,57,15,7-2,111,79,39,910,17,66,59,07,58,99,68,26,76,37,98,05,34,23,73,28,82,24,12,82,12,41,61,81,90,00,10,2-1,00,4-0,13,26,9-0,1

Báo cáo khác của CDC

Dữ liệu khác của CDC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chương Dương (mã CDC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.240 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, giảm 32,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 560 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 26 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.