Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ASP
CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha
An Pha Petroleum Group Joint Stock Company
17.100
▲ +1.050 (▲ +6,54%)

Kết quả kinh doanh ASP

Doanh thu và lợi nhuận ASP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 986Q4/2023: 1.029Q1/2024: 931Q2/2024: 795Q3/2024: 738Q4/2024: 843Q1/2025: 735Q2/2025: 838Q3/2025: 868Q4/2025: 799Q1/2026: 794Q2/2026: 1.3051.305Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -16Q4/2023: 20Q1/2024: -7Q2/2024: -20Q3/2024: 15Q4/2024: 15Q1/2025: 4Q2/2025: -9Q3/2025: 15Q4/2025: 12Q1/2026: 46Q2/2026: 6565-20Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.30565
Q1/202679446
Q4/202579912
Q3/202586815
Q2/2025838-9
Q1/20257354
Q4/202484315
Q3/202473815
Q2/2024795-20
Q1/2024931-7
Q4/20231.02920
Q3/2023986-16

Doanh thu và lợi nhuận ASP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.723Năm 2021: 3.391Năm 2022: 4.082Năm 2023: 3.723Năm 2024: 3.307Năm 2025: 3.2394.082Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 32Năm 2021: 25Năm 2022: 14Năm 2023: -84Năm 2024: 5Năm 2025: 1432-84Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.23914
Năm 20243.3075
Năm 20233.723-84
Năm 20224.08214
Năm 20213.39125
Năm 20202.72332

Báo cáo tài chính gốc ASP theo kỳ

218 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019—
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007———

218 tệp báo cáo ASP trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ASP

41 văn bản
5-9-2025Đính chính BCTC Hợp nhất soát xét 6 tháng đầu năm 2025HOSE18-3-2025Giải trình lợi nhuận chưa phân phối sau thuế âm, biện pháp và lộ trình khắc phụcHOSE6-9-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC trước và sau soát xét bán niên 2023HOSE8-4-2022Giải trình chênh lệch BCTC riêng năm 2021HOSE4-4-2022Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC kiểm toán năm 2021 của ASPHOSE1-4-2022Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2021 kiểm toánHOSE27-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho ASPHOSE24-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE3-8-2021Giải trình kết quả kinh doanh bán niên năm 2020 đã kiểm toánHOSE2-8-2021Gia hạn nộp BCTC hợp nhất Quý 2 năm 2021HOSE2-8-2021Giải trình KQKD HN quý 1/2021HOSE10-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho ASPHOSE1-11-2019Giải trình bổ sung KQKD HN quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2019Giải trình KQKD quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch số liệu BCTC theo quý so với BCTC năm 2018 đã kiểm toánHOSE1-2-2019Bổ sung giải trình KQKD quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE22-8-2018Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2018HOSE23-4-2018Giải trình KQKD HN kiểm toán năm 2017 so với năm 2016HOSE5-1-2018UBCKNN chấp thuận cho ASP gia hạn BCTC năm 2018HOSE4-5-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho ASPHOSE21-4-2017Xin gia hạn thời gian công bố định kỳ các BCTC trong năm 2017HOSE13-9-2016Giải trình lợi nhuận quý 2 và lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-5-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE6-5-2016Giải trình KQKD HN quý 1.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-4-2016Giải trình kết quả SXKD hợp nhất năm 2015HOSE29-3-2016Giải trình KQKD Cty mẹ năm 2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-11-2015Đính chính BCTC HN quý 3.2015HOSE22-4-2015Giải trình ý kiến của kiểm toánHOSE16-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE16-4-2014Giải trình KQKD năm 2013 đã kiểm toánHOSE11-5-2012Giải trình về việc trình bày trên BCTC kiểm toán 2011HOSE25-4-2012Giải trình kết quả kinh doanh lỗ năm 2011 và phương án khắc phục lỗ năm 2012HOSE13-5-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1/2011HOSE24-1-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Cty Mẹ Q4-2010HOSE5-8-2010Giải trình Kết quả kinh doanh công ty Mẹ Quý 2 -2010HOSE30-3-2009Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau kiểm toán trong bảng cân đối kế toánHOSE9-2-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE31-7-2008Giải trình biến động báo cáo tài chínhHOSE20-5-2008Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE
Xem thêm 1 văn bản cũ hơn (tới 28-2-2008)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ASP.

Kết quả kinh doanh ASP theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.316,83.334,63.828,64.116,63.453,82.766,62.706,42.778,81.959,21.377,51.380,51.872,02.015,62.032,92.567,02.115,81.587,31.434,91.265,0346,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu77,727,9105,934,562,443,2148,0136,949,341,052,360,044,939,647,239,920,95,80,90,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.239,13.306,73.722,74.082,13.391,42.723,42.558,42.641,91.909,91.336,51.328,21.811,91.970,81.993,32.519,82.075,91.566,41.429,11.264,1346,9
4. Giá vốn hàng bán2.884,42.986,53.330,83.700,22.942,22.288,82.037,42.141,51.501,11.079,61.083,41.647,91.803,71.830,72.300,11.880,21.381,31.304,21.205,0335,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)354,7320,3391,9381,9449,2434,7520,9500,4408,9256,9244,8164,0167,1162,6219,7195,7185,1124,959,111,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,816,614,79,714,5102,92,16,34,11,91,58,54,232,225,712,88,64,12,91,2
7. Chi phí tài chính41,648,271,354,320,132,235,841,021,012,915,023,229,846,482,752,321,720,28,36,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay25,525,239,533,417,827,131,327,419,212,013,921,624,542,869,651,511,710,77,45,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh4,01,5-1,25,66,35,63,73,39,37,81,9-1,10,7-0,91,21,30,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng222,5208,2275,9273,9323,4313,6338,6332,8279,3187,5155,895,691,1105,9127,7102,971,554,235,90,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp93,187,9182,9110,7110,3157,5111,178,383,460,185,242,235,132,946,039,234,629,212,53,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,3-6,0-124,8-41,716,339,841,257,938,86,1-7,810,315,88,7-9,715,465,825,35,22,6
12. Thu nhập khác20,08,667,665,019,214,820,510,323,022,72,03,24,742,12,458,913,421,732,70,4
13. Chi phí khác4,01,314,71,02,47,60,70,60,10,31,21,63,121,42,758,114,514,69,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)16,07,353,064,016,97,219,89,722,922,40,81,71,520,8-0,30,8-1,17,123,60,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,31,3-71,922,333,247,061,067,661,728,5-7,112,017,429,4-10,116,264,732,428,82,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành10,60,02,813,010,113,220,29,716,612,610,97,64,42,02,810,513,09,67,50,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,5-4,19,5-4,3-2,21,80,72,90,90,4-0,50,00,00,00,00,00,10,0-0,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)10,1-4,012,38,77,815,021,012,617,513,010,37,64,42,02,810,513,19,67,40,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)14,25,3-84,213,725,332,040,055,044,215,5-17,44,313,027,4-12,95,751,622,921,42,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,2-1,8-0,812,2-0,0-1,40,3-1,90,0-3,3-7,22,50,92,23,14,013,55,64,50,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)14,07,1-83,41,525,433,439,756,944,118,8-10,21,912,125,2-15,91,738,117,316,92,5

Kết quả kinh doanh ASP theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.358,4816,4820,0887,8854,9755,3858,9743,2798,9934,61.042,71.006,6812,5939,9959,4918,01.073,51.165,01.029,5820,3791,8812,6777,8668,7578,9734,3486,2692,2501,9962,1803,6816,0659,0558,3596,6496,2406,1460,2380,3315,0329,0354,7325,8304,3362,0388,3446,0487,6435,1503,3580,6472,8478,2484,0526,1471,8470,1564,8664,9610,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu53,422,320,720,216,820,115,95,24,33,913,520,820,428,84,212,711,05,619,010,819,712,023,48,46,814,628,631,442,243,644,839,027,623,518,512,710,47,58,013,18,611,36,89,6-0,636,512,614,114,418,910,712,610,011,511,38,911,97,512,716,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.304,9794,0799,3867,6838,1735,2843,0738,0794,6930,71.029,2985,8792,2911,1955,2905,31.062,51.159,41.010,5809,5772,1800,7754,3660,3572,1719,6457,5660,8459,7918,5758,8777,0631,4534,8578,1483,5395,7452,7372,4301,8320,4343,4319,1294,7362,5351,9433,4473,6420,7484,4569,9460,2468,2472,5514,8462,9458,3557,3652,2593,1
4. Giá vốn hàng bán1.140,1675,7706,4780,4752,4650,1756,1650,1726,8849,3922,6881,9705,8813,8850,9818,6972,11.050,6888,9702,8653,3691,7683,9536,6446,0598,7319,2542,8323,4787,3602,7648,5506,7428,5464,2371,0297,4368,6299,0235,6260,9285,9252,0234,5306,9289,6379,3432,1384,5451,9516,0423,8433,3430,9475,1403,3436,4513,3596,0546,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)164,8118,392,887,185,785,286,887,967,881,4106,5103,986,497,3104,386,790,3108,8121,6106,7118,8109,070,4123,7126,1120,9138,4117,9136,3131,2156,1128,4124,7106,3113,9112,598,384,173,466,259,457,567,160,255,662,254,141,536,232,453,936,434,841,639,759,621,944,056,346,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,71,21,71,81,52,02,48,61,72,43,51,95,35,33,13,32,12,52,35,24,82,2485,93,53,42,40,76,96,30,73,21,91,21,25,71,51,10,41,20,50,10,10,10,20,21,05,81,00,70,70,10,487,82,44,66,496,05,452,66,3
7. Chi phí tài chính16,86,46,79,618,37,19,28,116,714,113,515,711,715,020,712,913,68,46,34,75,04,9365,97,04,814,57,48,212,59,59,314,77,26,510,75,25,24,73,72,33,13,34,13,43,34,15,86,25,65,624,39,095,06,97,815,890,013,168,215,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay11,26,46,76,55,56,76,16,47,35,47,18,610,613,212,39,07,26,35,04,34,14,86,36,37,57,58,28,29,67,99,36,85,66,35,24,35,24,53,02,73,13,33,63,23,03,95,55,95,25,25,66,46,56,17,310,214,712,915,618,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh9,56,23,42,8-0,2-0,52,91,3-0,3-0,4-1,70,41,1-0,41,50,8-1,12,45,3-1,80,63,33,40,91,70,61,70,01,80,00,00,02,10,03,20,06,20,03,80,03,90,02,00,00,40,0-1,60,00,00,00,70,00,00,00,00,00,10,00,00,0
9. Chi phí bán hàng52,754,457,253,753,054,858,057,155,257,080,277,458,365,256,772,075,775,582,679,481,885,387,187,779,085,692,089,790,592,094,190,884,476,773,177,071,058,151,648,547,247,939,545,636,735,339,723,017,915,032,819,418,120,833,926,621,626,534,530,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,421,623,422,523,423,315,519,420,020,750,527,124,020,525,424,731,828,528,322,429,128,363,531,530,231,321,420,622,517,323,219,722,115,525,720,519,417,814,513,312,613,916,717,018,416,011,011,011,48,2-16,48,28,07,96,98,48,09,510,810,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)84,243,310,65,9-7,71,59,413,2-22,7-8,4-35,8-14,0-1,21,56,1-18,8-29,71,312,13,68,3-4,043,32,017,3-7,620,06,419,013,132,65,214,28,913,411,310,04,08,72,60,6-7,68,9-5,6-2,27,81,72,42,04,313,80,11,68,3-4,315,2-1,70,2-4,6-3,2
12. Thu nhập khác1,64,52,213,21,13,54,12,23,31,473,72,50,62,157,30,56,21,11,70,34,213,57,84,0-0,14,417,97,93,10,95,90,03,81,711,33,44,84,520,50,31,40,11,70,20,00,01,80,00,60,80,22,70,90,98,37,00,426,50,95,4
13. Chi phí khác1,10,42,50,50,70,32,10,20,10,36,63,00,12,60,60,00,30,11,20,00,61,121,40,50,21,42,32,60,10,00,00,00,00,00,21,10,00,00,30,00,00,00,00,00,31,00,00,70,00,80,01,70,90,52,90,60,217,61,25,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,54,1-0,312,80,43,12,02,03,21,167,2-0,60,5-0,556,70,45,91,00,60,33,612,4-13,63,5-0,33,115,65,33,00,95,90,03,81,711,22,34,84,520,20,31,40,11,70,2-0,3-0,91,7-0,70,60,10,21,00,00,45,36,40,28,8-0,3-0,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)84,747,410,418,6-7,34,611,515,2-19,5-7,331,3-14,6-0,71,062,9-18,4-23,82,212,63,911,98,429,85,517,0-4,535,511,721,914,038,55,218,010,624,613,514,88,528,82,92,0-7,510,6-5,4-2,56,93,41,62,64,414,01,11,68,61,021,5-1,59,0-4,9-3,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành20,21,11,51,31,31,00,00,00,00,05,11,00,20,012,00,00,01,4-1,21,52,51,73,93,35,33,317,14,01,12,71,54,64,84,16,96,12,32,25,92,92,20,35,00,81,63,71,01,21,12,02,40,4-0,31,6-0,02,1-1,51,70,1-1,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0-2,92,10,10,1-3,80,20,00,16,20,1-0,10,2-4,0-0,0-0,0-0,3-0,0-0,0-0,50,0-0,10,00,00,10,30,00,40,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)20,21,2-1,43,31,31,1-3,80,20,00,111,31,10,10,27,9-0,00,01,1-1,21,52,01,73,83,35,33,417,44,01,42,72,44,64,84,16,96,12,32,25,92,92,20,35,00,81,63,71,01,21,12,02,40,4-0,31,6-0,02,1-1,51,70,1-1,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)64,546,211,815,3-8,73,515,315,1-19,5-7,320,0-15,7-0,70,854,9-18,4-23,81,113,82,49,96,725,92,211,7-7,918,17,720,511,236,10,613,36,417,77,412,56,322,90,1-0,2-7,85,6-6,2-4,13,22,50,41,52,411,60,72,07,01,019,40,07,3-5,0-2,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,50,40,20,20,1-0,2-0,6-0,2-0,3-0,11,70,4-1,1-1,214,3-0,9-1,10,0-0,20,6-0,40,3-0,1-0,3-0,2-0,80,50,50,3-0,6-1,60,30,0-0,00,1-0,0-0,00,00,1-1,5-3,80,5-0,7-1,2-2,61,20,9-0,60,61,70,70,1-0,50,80,91,4-1,60,70,6-1,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)64,045,811,615,1-8,73,715,915,2-19,2-7,318,2-16,10,42,040,6-17,5-22,71,114,01,710,36,426,02,512,0-7,017,67,220,211,837,70,313,26,517,67,412,66,322,81,53,6-8,36,3-5,0-1,52,01,51,01,00,710,90,62,46,20,118,01,76,6-5,6-1,3

Báo cáo khác của ASP

Dữ liệu khác của ASP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha (mã ASP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.239 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14 tỉ đồng, tăng 165,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.305 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 65 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.