Cổ phiếu ngành Phân phối khí đốt — 16 mã
Doanh nghiệp ngành Phân phối khí đốt
xếp theo vốn hóa · 23-10-2026| Mã | Doanh nghiệp | Sàn | Giá | +/− | Khối lượng | Vốn hóa (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GAS | Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP | HOSE | 78.300 | ▲ +0,26% | 775.000 | 188.934 |
| PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | HNX | 81.000 | ▲ +3,18% | 1.100 | 4.050 |
| PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | HOSE | 23.000 | ▼ −1,29% | 5.800 | 2.277 |
| PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | HOSE | 15.450 | ▼ −1,59% | 19.700 | 932 |
| PEG | Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP | UPCOM | 3.600 | ▲ +12,50% | 200 | 896 |
| CNG | CTCP CNG Việt Nam | HOSE | 19.400 | ▼ −0,51% | 4.800 | 681 |
| ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | HOSE | 17.100 | ▲ +6,54% | 270.600 | 639 |
| PMG | CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung | HOSE | 5.600 | ▲ +0,36% | 2.300 | 259 |
| PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | HNX | 5.900 | ▼ −1,67% | 111.100 | 236 |
| PCG | CTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô thị | UPCOM | 5.200 | ▲ +8,33% | 8.700 | 98 |
| MTG | CTCP MT Gas | UPCOM | 9.200 | ■ 0,00% | 0 | 96 |
| PPY | CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên | HNX | 6.600 | ▼ −4,35% | 2.600 | 93 |
| POV | CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | UPCOM | 7.100 | ▼ −2,74% | 200 | 89 |
| HFC | CTCP Xăng dầu HFC | UPCOM | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 87 |
| PND | CTCP Xăng dầu Dầu khí Nam Định | UPCOM | 7.500 | ■ 0,00% | 0 | 50 |
| VMG | CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu | UPCOM | 2.100 | ▲ +10,53% | 2.500 | 20 |
Lợi nhuận ngành Phân phối khí đốt theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 4 doanh nghiệp ngành Phân phối khí đốt đã công bố báo cáo đạt 286 tỉ đồng, tăng 173,0% so với cùng kỳ năm trước (so trên 4 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,6% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PGD (265 tỉ), CNG (16 tỉ), PPY (3 tỉ). Mới có 4/16 mã công bố báo cáo quý này, số tổng sẽ còn thay đổi khi các mã còn lại công bố.
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 286 | +173,0% | 4/16 | 0,6% | PGD, CNG, PPY |
| Q2/2026 | 6.265 | +25,8% | 12/16 | 2,4% | GAS, PGC, ASP |
| Q1/2026 | 3.218 | +14,1% | 12/16 | 1,5% | GAS, PGD, ASP |
| Q4/2025 | 1.474 | -30,1% | 11/16 | 0,7% | GAS, PGD, PGC |
| Q3/2025 | 2.822 | +0,8% | 12/16 | 1,6% | GAS, PGD, PGS |
| Q2/2025 | 4.980 | +37,5% | 12/16 | 2,9% | GAS, PGD, CNG |
| Q1/2025 | 2.820 | +7,0% | 12/16 | 1,9% | GAS, PGS, PGC |
| Q4/2024 | 2.134 | -26,2% | 11/16 | 1,4% | GAS, PGC, PGS |
| Q3/2024 | 2.799 | +10,1% | 12/16 | 2,2% | GAS, PGD, PGS |
| Q2/2024 | 3.622 | +9,5% | 12/16 | 2,7% | GAS, PGD, CNG |
| Q1/2024 | 2.635 | -27,6% | 12/16 | 2,2% | GAS, PGD, PGC |
| Q4/2023 | 2.891 | -20,6% | 12/16 | 2,5% | GAS, PGD, CNG |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 16 mã chứng khoán thuộc nhóm ngành Phân phối khí đốt đang giao dịch trên ba sàn HOSE, HNX và UPCoM.
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 199.436 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là GAS — Tổng Công ty khí Việt Nam - CTCP (188.934 tỉ đồng).
Phân bố theo sàn: UPCOM 7 mã, HOSE 6 mã, HNX 3 mã.