Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo RYG
CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
ROYAL MANUFACTURE AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
7.950
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh RYG

Doanh thu và lợi nhuận RYG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 354Q4/2023: 492Q1/2024: 379Q2/2024: 429Q3/2024: 353Q4/2024: 475Q1/2025: 480Q2/2025: 529Q3/2025: 538Q4/2025: 554Q1/2026: 541Q2/2026: 735735Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 24Q4/2023: 30Q1/2024: 19Q2/2024: 26Q3/2024: 18Q4/2024: 8Q1/2025: 4Q2/2025: 12Q3/2025: 12Q4/2025: 5Q1/2026: 3Q2/2026: 4343Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202673543
Q1/20265413
Q4/20255545
Q3/202553812
Q2/202552912
Q1/20254804
Q4/20244758
Q3/202435318
Q2/202442926
Q1/202437919
Q4/202349230
Q3/202335424

Doanh thu và lợi nhuận RYG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2021: 1.094Năm 2022: 1.397Năm 2023: 1.396Năm 2024: 1.692Năm 2025: 2.0962.096Năm 2021Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2021: 42Năm 2022: 75Năm 2023: 102Năm 2024: 68Năm 2025: 38102Năm 2021Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.09638
Năm 20241.69268
Năm 20231.396102
Năm 20221.39775
Năm 20211.09442

Báo cáo tài chính gốc RYG theo kỳ

31 tệp

31 tệp báo cáo RYG trên HOSE từ năm 2022, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính RYG

13 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố RYG.

Kết quả kinh doanh RYG theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.095,71.692,11.395,61.398,41.097,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,01,63,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.095,71.692,11.395,61.396,81.093,6
4. Giá vốn hàng bán1.823,41.425,91.104,11.143,0916,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)272,2266,1291,4253,8177,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính23,28,87,25,00,4
7. Chi phí tài chính114,162,052,132,215,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay102,256,646,425,919,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh10,516,521,50,00,0
9. Chi phí bán hàng71,476,279,780,266,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp67,665,964,152,735,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)52,787,4124,293,861,1
12. Thu nhập khác0,51,40,10,10,2
13. Chi phí khác2,34,91,00,66,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,8-3,5-0,9-0,5-6,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)50,983,8123,393,354,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành13,317,121,418,712,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,1-0,8-0,4-0,20,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)13,216,321,018,512,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)37,667,5102,374,842,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,30,00,80,50,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)37,467,5101,574,342,4

Kết quả kinh doanh RYG theo quý

tỉ đồng

16 kỳ, Quý 3/2022 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh735,3540,6554,2538,2529,0479,5474,5352,8429,4379,0492,1354,3323,9235,9320,8411,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)735,2540,6554,2538,2529,0479,5474,5352,8429,4379,0492,1354,3323,9235,9320,7411,4
4. Giá vốn hàng bán613,0481,3475,3464,5454,9435,3415,9285,9353,3311,8399,0270,8254,9187,2284,5324,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)122,259,378,973,774,144,258,667,076,167,393,183,568,948,736,287,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,93,08,68,52,63,52,26,85,22,27,30,53,20,72,40,7
7. Chi phí tài chính36,630,343,330,321,516,218,220,116,215,317,212,913,29,710,87,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay36,130,232,629,921,715,416,311,812,414,414,713,011,19,58,37,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh4,20,76,60,92,50,08,23,24,54,20,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng25,213,520,217,824,89,220,316,719,218,423,522,221,212,820,022,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,315,019,916,715,617,223,318,515,015,620,516,417,114,610,621,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)48,14,110,518,317,35,17,221,835,424,339,132,520,612,2-2,836,8
12. Thu nhập khác0,00,10,30,20,00,03,60,0-24,224,5-1,5-1,50,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,30,61,60,40,10,10,60,1-21,024,50,10,9-0,20,2-0,30,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,6-1,3-0,2-0,1-0,13,0-0,1-3,2-0,0-1,5-2,40,2-0,20,3-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)47,93,59,218,117,25,010,221,732,224,337,630,120,912,0-2,536,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,70,34,66,14,81,62,23,36,25,47,46,14,62,50,26,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,70,3-0,5-0,10,3-0,1-0,2-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,00,64,15,95,11,52,03,26,15,37,36,04,52,30,16,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)42,93,05,012,212,13,58,218,526,119,030,324,216,39,6-2,629,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát4,40,10,00,0-0,10,10,00,7-0,40,40,10,00,30,20,20,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)38,52,95,012,212,23,48,217,826,518,630,324,116,09,4-2,729,6

Báo cáo khác của RYG

Dữ liệu khác của RYG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia (mã RYG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.096 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 38 tỉ đồng, giảm 44,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 735 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 43 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.