Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo GDA
CTCP Tôn Đông Á
Ton Dong A Corporation
11.900
▼ −300 (▼ −2,46%)

Kết quả kinh doanh GDA

Doanh thu và lợi nhuận GDA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 4.088Q4/2023: 4.621Q1/2024: 4.099Q2/2024: 5.986Q3/2024: 5.163Q4/2024: 3.888Q1/2025: 3.977Q2/2025: 4.257Q3/2025: 3.680Q4/2025: 3.397Q1/2026: 3.589Q2/2026: 3.0665.986Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 60Q4/2023: 20Q1/2024: 95Q2/2024: 171Q3/2024: 54Q4/2024: 21Q1/2025: 63Q2/2025: 88Q3/2025: 85Q4/2025: 37Q1/2026: 51Q2/2026: 92171Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.06692
Q1/20263.58951
Q4/20253.39737
Q3/20253.68085
Q2/20254.25788
Q1/20253.97763
Q4/20243.88821
Q3/20245.16354
Q2/20245.986171
Q1/20244.09995
Q4/20234.62120
Q3/20234.08860

Doanh thu và lợi nhuận GDA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 12.361Năm 2021: 25.262Năm 2022: 21.614Năm 2023: 17.435Năm 2024: 19.136Năm 2025: 15.31025.262Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 286Năm 2021: 1.210Năm 2022: -277Năm 2023: 284Năm 2024: 342Năm 2025: 2721.210-277Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202515.310272
Năm 202419.136342
Năm 202317.435284
Năm 202221.614-277
Năm 202125.2621.210
Năm 202012.361286

Báo cáo tài chính gốc GDA theo kỳ

86 tệp

86 tệp báo cáo GDA trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GDA

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GDA.

Kết quả kinh doanh GDA theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh15.335,219.154,317.462,721.680,825.301,812.437,912.612,311.898,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu24,818,428,166,340,076,940,935,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)15.310,419.135,817.434,621.614,525.261,712.361,012.571,411.863,5
4. Giá vốn hàng bán14.310,917.686,816.305,420.433,422.470,011.450,011.794,810.902,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)999,51.449,11.129,11.181,12.791,7910,9776,6961,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính320,0435,9378,4407,1266,594,772,064,9
7. Chi phí tài chính366,9353,5371,3503,5258,3271,0355,0328,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,0242,6296,6248,6205,60,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng481,81.027,1764,31.245,01.211,9292,3283,5533,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp110,6111,563,1140,7109,297,5127,8109,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)360,2392,9309,0-300,91.478,8345,082,454,6
12. Thu nhập khác9,238,86,99,231,111,97,811,5
13. Chi phí khác13,43,69,90,96,59,31,50,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-4,335,1-3,18,324,72,66,311,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)355,9428,1305,9-292,61.503,5347,688,666,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành47,7121,322,50,7296,262,011,610,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại36,3-35,0-0,2-16,8-2,5-0,50,33,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)84,086,322,3-16,1293,761,511,914,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)271,9341,8283,6-276,51.209,8286,176,751,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,1-0,1-0,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)271,8341,9283,6-276,51.209,8286,176,751,4

Kết quả kinh doanh GDA theo quý

tỉ đồng

21 kỳ, Quý 2/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.068,13.589,53.408,93.687,24.261,03.978,13.896,35.165,95.989,94.102,14.630,74.098,24.791,83.942,04.358,54.216,36.766,56.339,68.136,36.991,75.637,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,40,512,46,94,11,58,33,33,93,010,110,74,92,525,89,85,425,49,52,823,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.065,73.589,03.396,63.680,34.256,93.976,63.888,15.162,65.986,14.099,14.620,64.087,54.786,93.939,54.332,74.206,56.761,16.314,28.126,76.988,95.613,8
4. Giá vốn hàng bán2.789,83.429,13.214,23.483,13.919,43.694,13.704,44.788,85.441,13.752,44.312,13.876,74.470,83.645,84.411,94.267,65.980,85.773,07.278,36.185,34.861,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)275,9159,9182,3197,2337,5282,5183,7373,8545,0346,7308,5210,8316,1293,7-79,2-61,1780,3541,2848,5803,6752,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính83,265,068,887,5100,563,1138,386,5130,580,658,997,6147,174,895,2118,1100,992,9120,877,839,0
7. Chi phí tài chính111,880,176,783,7125,780,792,792,5106,362,084,183,8102,4100,9205,8105,1119,273,492,773,850,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay109,073,772,365,177,060,270,752,866,852,356,762,394,882,864,469,162,452,764,158,244,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng101,250,875,866,8175,2164,0191,5280,6329,8225,3224,5155,0218,6166,2232,9183,9547,3280,8524,2360,6196,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp31,025,234,630,030,421,341,922,525,921,233,1-5,920,215,734,620,260,825,134,025,224,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)115,168,764,0104,3106,779,6-4,164,7213,5118,925,875,5122,085,6-457,4-252,4154,0254,8318,3421,9520,0
12. Thu nhập khác1,91,45,42,52,12,930,73,13,11,91,63,01,11,20,32,34,42,26,01,021,0
13. Chi phí khác0,52,99,70,30,80,90,60,61,80,63,56,3-0,10,2-1,31,90,00,34,01,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,4-1,5-4,32,21,32,030,12,51,31,3-1,9-3,41,11,01,60,44,32,02,0-0,220,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)116,567,359,7106,5108,181,625,967,2214,8120,223,972,2123,286,6-455,8-252,0158,3256,8320,4421,7540,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành46,42,315,920,49,02,421,9-3,456,346,611,2-4,915,70,5-28,9-52,133,248,566,882,1110,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-21,414,37,21,111,416,5-17,216,8-12,9-21,8-7,017,4-15,14,5-26,76,9-0,73,7-2,02,9-3,7
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)25,016,623,221,520,418,94,613,543,424,84,212,50,55,0-55,6-45,232,552,264,885,1106,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)91,650,736,685,087,762,721,353,7171,395,419,759,6122,681,6-400,2-206,8125,9204,6255,6336,6433,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-1,0-1,60,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,10,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)92,552,336,585,087,762,721,353,7171,495,419,759,6122,681,6-400,2-206,8125,9204,6255,6336,6433,9

Báo cáo khác của GDA

Dữ liệu khác của GDA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tôn Đông Á (mã GDA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 15.310 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 272 tỉ đồng, giảm 20,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.066 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 92 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.