Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GDA
CTCP Tôn Đông Á
Ton Dong A Corporation
12.500
▲ +100 (▲ +0,81%)

Room ngoại GDA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GDA theo thời gian

683 ngày
17,10%18,88%20,65%22,43%24,21%22-4-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 22-4-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 26.921.143 cổ phiếu GDA, tương đương 18,06% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 46.137.293 cổ phiếu (30,94% vốn), khoảng 577 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 22-4-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 23,72% (22-4-2022), thấp nhất 17,59% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GDA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202618,06%18,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-202618,06%18,06%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-202618,06%18,06%▼ −0,00 điểm %-1
1 năm2-10-202518,29%18,06%▼ −0,23 điểm %-343.990
3 năm5-9-202323,72%18,06%▼ −5,66 điểm %-278.862

Sở hữu nước ngoài GDA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202618,06%■ 0,00 điểm %26.921.14349%46.137.293
9-202618,06%■ 0,00 điểm %26.921.14349%46.137.293
8-202618,06%■ 0,00 điểm %26.921.14349%46.137.293
7-202618,06%▼ −0,01 điểm %26.921.14349%46.137.293
6-202618,07%▼ −0,13 điểm %26.941.14449%46.117.292
5-202618,20%▼ −0,00 điểm %27.134.14449%45.924.292
4-202618,20%▼ −0,07 điểm %27.141.04449%45.917.392
3-202618,27%▲ +0,00 điểm %27.246.84449%45.811.592
2-202618,27%▲ +0,00 điểm %27.246.26849%45.812.168
1-202618,27%▼ −0,00 điểm %27.246.13449%45.812.302
12-202518,28%▼ −0,01 điểm %27.253.56949%45.804.867
11-202518,29%▼ −0,00 điểm %27.273.46949%45.784.967
10-202518,30%▲ +0,01 điểm %27.280.89949%45.777.537
9-202518,29%▲ +0,17 điểm %27.265.13349%45.793.303
8-202518,11%▲ +0,02 điểm %20.775.68549%35.423.154
7-202518,10%▲ +0,38 điểm %20.755.35149%35.443.488
6-202517,72%▲ +0,05 điểm %20.323.15149%35.875.688
5-202517,67%▼ −6,04 điểm %20.270.50049%35.928.339
9-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
8-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
7-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
6-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
5-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
4-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
3-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
2-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
1-202323,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
12-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
11-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
10-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
9-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
8-202223,72%▼ −0,00 điểm %27.200.00549%28.998.834
7-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.0050%-27.200.005
6-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.0050%-27.200.005
5-202223,72%■ 0,00 điểm %27.200.0050%-27.200.005
4-202223,72%—27.200.0050%-27.200.005

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202626.921.143018,06%46.137.293
1-10-202626.921.143018,06%46.137.293
30-9-202626.921.143018,06%46.137.293
29-9-202626.921.143018,06%46.137.293
28-9-202626.921.143018,06%46.137.293
25-9-202626.921.143018,06%46.137.293
24-9-202626.921.143018,06%46.137.293
23-9-202626.921.143018,06%46.137.293
22-9-202626.921.143018,06%46.137.293
21-9-202626.921.143018,06%46.137.293
18-9-202626.921.143018,06%46.137.293
17-9-202626.921.143018,06%46.137.293
16-9-202626.921.143018,06%46.137.293
15-9-202626.921.143018,06%46.137.293
14-9-202626.921.143018,06%46.137.293
11-9-202626.921.143018,06%46.137.293
10-9-202626.921.143018,06%46.137.293
9-9-202626.921.143018,06%46.137.293
8-9-202626.921.143018,06%46.137.293
7-9-202626.921.143018,06%46.137.293
4-9-202626.921.143018,06%46.137.293
3-9-202626.921.143018,06%46.137.293
28-8-202626.921.143018,06%46.137.293
27-8-202626.921.143018,06%46.137.293
26-8-202626.921.143018,06%46.137.293
25-8-202626.921.143018,06%46.137.293
24-8-202626.921.143018,06%46.137.293
21-8-202626.921.143018,06%46.137.293
20-8-202626.921.143018,06%46.137.293
19-8-202626.921.143—18,06%46.137.293

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GDA