Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 435 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo HAG
CTCP Hoàng Anh Gia Lai
Hoang Anh Gia Lai Joint Stock Company
14.700
▲ +50 (▲ +0,34%)

Kết quả kinh doanh HAG

Doanh thu và lợi nhuận HAG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.889Q4/2023: 1.898Q1/2024: 1.241Q2/2024: 1.521Q3/2024: 1.432Q4/2024: 1.500Q1/2025: 1.380Q2/2025: 2.327Q3/2025: 1.895Q4/2025: 1.838Q1/2026: 1.784Q2/2026: 1.2552.327Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 325Q4/2023: 1.108Q1/2024: 226Q2/2024: 274Q3/2024: 351Q4/2024: 205Q1/2025: 360Q2/2025: 519Q3/2025: 432Q4/2025: 931Q1/2026: 1.173Q2/2026: 1.0311.173Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.2551.031
Q1/20261.7841.173
Q4/20251.838931
Q3/20251.895432
Q2/20252.327519
Q1/20251.380360
Q4/20241.500205
Q3/20241.432351
Q2/20241.521274
Q1/20241.241226
Q4/20231.8981.108
Q3/20231.889325

Doanh thu và lợi nhuận HAG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.177Năm 2021: 2.097Năm 2022: 5.111Năm 2023: 6.442Năm 2024: 5.783Năm 2025: 7.4327.432Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -2.383Năm 2021: 128Năm 2022: 1.125Năm 2023: 1.782Năm 2024: 1.060Năm 2025: 2.2402.240-2.383Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20257.4322.240
Năm 20245.7831.060
Năm 20236.4421.782
Năm 20225.1111.125
Năm 20212.097128
Năm 20203.177-2.383

Báo cáo tài chính gốc HAG theo kỳ

234 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008————

234 tệp báo cáo HAG trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HAG

105 văn bản
25-11-2021Giải trình liên quan đến việc hồi tố số liệu tại BCTC kiểm toán năm 2020HOSE8-9-2021Giải trình bổ sung các vấn đề trong BCTC bán niên 2021 đã soát xétHOSE30-8-2021Giải trình ý kiến nhấn mạnh tại BCTC soát xét bán niên 2021HOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-4-2021Giải trình kết quả kinh doanh lỗ và phương án khắc phụcHOSE25-3-2021Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho HAGHOSE23-3-2021Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố thông tin BCTC kiểm toán năm 2020HOSE13-4-2020Giải trình nguyên nhân BCTC HN kiểm toán năm 2019 lỗ và phương án khắc phụcHOSE10-4-2020Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trên BCTC kiểm toán năm 2019HOSE10-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE24-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE15-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho HAGHOSE3-1-2020Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho niên độ 2020HOSE28-10-2019Giải trình chậm CBTT Báo cáo Tài chính quý 3/2019HOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE31-7-2019Giải trình BCTC HN và Tổng hợp quý 2.2019 so với quý 2.2018HOSE5-4-2019Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán tại BCTC HN đã kiểm toán năm 2018HOSE31-1-2019Giải trình KQKD HN và TH quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho HAGHOSE15-1-2019Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho niên độ 2019HOSE31-10-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE31-8-2018Giải trình BCTC HN và Tổng hợp bán niên năm 2018 đã được soát xétHOSE31-7-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2018 so với quý 2 năm 2017HOSE2-5-2018Giải trình biến động KQKD HN và Tổng hợp quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2018Giải trình chi tiết ý kiến ngoại trừ và nhấn mạnh của kiểm toán viên trong BCTC HN và Tổng hợp năm 2017HOSE3-4-2018Giải trình bổ sung BCTC Tổng hợp năm 2017 đã được kiểm toánHOSE2-4-2018Giải trình chênh lệch KQKD giữa BCTC Tổng hợp quý 4.2017 so với năm 2017 đã được kiểm toánHOSE2-4-2018Giải trình chênh lệch KQKD giữa BCTC Tổng hợp năm 2017 so với năm 2016 đã được kiểm toánHOSE2-4-2018Giải trình BCTC HN năm 2017 đã được kiểm toánHOSE2-4-2018Giải trình KQKD trên BCTC HN năm 2017 chênh lệch hơn 10% so với năm 2016HOSE26-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2017HOSE8-2-2018Dự kiến thời gian hoàn thành và công bố BCTC năm 2017 được kiểm toánHOSE7-2-2018Lưu ý chậm nộp BCTC kiểm toán 2 năm liên tiếpHOSE31-1-2018Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-1-2018UBCKNN chấp thuận cho HAG gia hạn BCTC năm 2018HOSE5-1-2018Xin tạm hoãn BCTC niên độ năm 2018HOSE28-12-2017Xin gia hạn công bố thông tin các BCTC HN và riêng cho năm 2018HOSE31-10-2017Giải trình biến động KQKD HN và tổng hợp quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-8-2017Đính chính giải trình chênh lệch lợi nhuận HN trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE16-8-2017Giải trình điều chỉnh hồi tố trên BCTC HN kiểm toán năm 2016HOSE
Xem thêm 65 văn bản cũ hơn (tới 15-1-2009)
16-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE1-8-2017Giải trình biến động KQKD HN và Tổng hợp quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2017Giải trình điều chỉnh hồi tố trên BCTC HN năm 2016HOSE23-5-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE15-5-2017Giải trình chênh lệch giữa BCTC tổng hợp quý 4.2016 và BCTC tổng hợp kiểm toán năm 2016HOSE15-5-2017Giải trình chênh lệch giữa BCTC HN quý 4.2016 và BCTC HN kiểm toán năm 2016HOSE4-5-2017Đính chính BCTC HN kiểm toán năm 2016HOSE31-3-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho HAGHOSE31-3-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính kiểm toán riêng và hợp nhất cho năm 2016HOSE14-2-2017Giải trình chênh lệch KQKD trên BCTC tổng hợp quý 4 năm 2016 so với quý 4 năm 2015HOSE14-2-2017Giải trình khoản lỗ và chậm nộp BCTC hợp nhất quý 4/2016HOSE3-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017HOSE2-11-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 so với quý 3/2015HOSE31-8-2016Giải trình ý kiến của kiểm toán trên BCTC HN soát xét bán niên năm 2016HOSE24-8-2016Giải trình BCTC quý 2/2016HOSE18-8-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE16-8-2016Xin gia hạn công bố BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE4-5-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh trên BCTC hợp nhất quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE4-5-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh trên BCTC tổng hợp quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE12-4-2016Giải trình chênh lệch KQKD hợp nhất quý 4/2015 so với BCTC được kiểm toán và vấn đề cần nhấn mạnh trong báo cáo kiểm toán độc lậpHOSE15-3-2016Giải trình biến động KQKD HN quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-3-2016Giải trình biến động KQKD BCTC tổng hợp quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-2-2016Ý kiến UBCKNN về việc gia hạn BCTC của HAGHOSE25-2-2016UBCKNN thông báo về việc gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE16-2-2016Gia hạn công bố thông tin (CBTT) Báo cáo tài chính (BCTC) quýHOSE16-2-2016Gia hạn nộp BCTC hợp nhất Quý 4 năm 2015HOSE16-11-2015Giải trình chênh lệch KQKD Cty Mẹ Q3-2015HOSE16-11-2015Giải trình biến động KQKD HN quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-5-2015Thông tin chi tiết liên quan đến số dư Nợ vay ngắn hạn trên BCTC hợp nhất Q1-2015HOSE19-5-2015Giải trình biến động KQKD riêng quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-2-2015Giải trình chênh lệch KQKD Cty Mẹ và Hn Q4-2014HOSE21-10-2014Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2014HOSE15-10-2014Nghị quyết HĐQT thông qua KQKD quý 3.2014HOSE15-8-2014Giải trình chênh lệch KQKD Cty Mẹ và Hợp nhất Q2-2014HOSE16-5-2014Giải trình biến động KQKD HN và công ty mẹ quý 1.2014HOSE17-2-2014Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Hợp nhất và Cty Mẹ Q4-2013HOSE18-11-2013Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ và hợp nhất Q3/2013HOSE22-8-2013Giải trình Kết quả kinh doanh Cty Mẹ và Hợp nhất Q2-2013HOSE21-8-2013Nghị quyết Hội đồng Quản trị về KQKD 6 tháng 2013 và thay đổi nhân sự chủ chốtHOSE27-6-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1/2013HOSE17-5-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q1/2013HOSE22-2-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q4/2012HOSE16-11-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận Công ty mẹ và hợp nhất Q3/2012HOSE29-8-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q2-2012HOSE14-8-2012Gia hạn BCTC HN Quý 2-2012HOSE23-7-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q2-2012 Công ty MẹHOSE21-5-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2012HOSE25-4-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận công ty mẹ Q1/2012HOSE23-2-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q4/2011HOSE31-1-2012Giải trình biến động KQKD Quý IV/2011 - Công ty mẹHOSE16-11-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q3/2011HOSE16-8-2011Gia hạn nộp BCTC soát xét 6 tháng năm 2011 công ty mẹHOSE27-7-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2011 Công ty mẹHOSE6-6-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh hợp nhất Q1/2011HOSE20-5-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q1/2011HOSE29-4-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q1/2011 công ty mẹHOSE14-3-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2010HOSE21-2-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q4/2010HOSE11-11-2010Giải trình Kết quả kinh doanh Q3-2010HOSE12-5-2010Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2010HOSE12-4-2010Công bố thông tin Kết quả kinh doanh và đầu tư Quý 1 năm 2009HOSE9-11-2009Giải trình chênh lệch báo cáo tài chính Q3-2009HOSE28-7-2009Giải trình Kết quả kinh doanh Quý 2 năm 2009HOSE7-5-2009Giải trình kết quả kinh doanh Quý 1/2009HOSE15-1-2009Xin gia hạn nộp BCTC Quý 4/2008HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HAG.

Kết quả kinh doanh HAG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh7.484,55.894,56.492,65.198,02.187,43.190,02.091,85.388,24.841,26.441,06.252,53.055,62.772,94.399,53.152,14.526,54.370,31.885,11.589,4517,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu52,3111,550,287,290,013,316,40,00,01,20,01,21,75,01,91,64,94,41,40,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)7.432,35.783,16.442,45.110,82.097,43.176,62.075,45.388,24.841,26.439,86.252,43.054,32.771,24.394,53.150,34.524,94.365,31.880,71.588,0517,1
4. Giá vốn hàng bán4.726,83.611,15.148,93.937,41.590,42.970,91.847,73.013,53.109,75.430,64.398,01.827,31.575,13.193,91.726,32.232,82.358,5990,6991,1361,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.705,42.171,91.293,51.173,4507,0205,7227,82.374,71.731,51.009,11.854,41.227,01.196,11.200,61.424,02.292,12.006,8890,1596,9155,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính295,4280,4602,8486,1735,11.287,42.137,11.404,81.665,9947,91.053,71.477,81.003,1502,11.227,01.262,1199,4438,6409,31,7
7. Chi phí tài chính-284,4688,1-215,41.649,11.090,31.318,21.963,91.721,71.697,91.674,51.203,7633,8754,1677,2537,0216,6213,495,852,616,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay322,8716,1-270,6793,2971,91.253,61.263,41.532,91.585,31.579,41.078,7565,2591,9495,0464,8205,0207,488,549,814,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,20,0-11,10,0-5,88,812,664,8-18,411,7-1,90,00,01,00,02,50,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng452,9396,5255,1251,9129,3354,6308,9192,4143,9169,2111,282,2125,6166,8164,0133,0108,575,339,29,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp159,2165,3155,1-1.349,9-174,31.851,2672,6989,3707,5501,6350,4240,0274,7244,8230,5190,2162,4125,250,014,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2.673,31.202,51.690,41.108,4190,9-2.022,1-567,9940,9829,6-376,51.240,91.748,81.044,8614,81.719,43.016,91.721,81.032,5864,6116,5
12. Thu nhập khác19,435,9281,136,079,798,142,621,5267,2176,2180,6329,879,362,844,221,848,512,729,51,4
13. Chi phí khác491,0215,6178,7116,1401,2427,51.380,1914,7666,71.206,0615,3305,4125,6152,761,821,326,739,024,33,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-471,6-179,7102,5-80,1-321,5-329,3-1.337,6-893,2-399,5-1.029,8-434,724,4-46,3-89,9-17,50,621,7-26,35,1-2,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2.201,61.022,81.792,91.028,2-130,6-2.351,5-1.905,547,7430,1-1.406,3806,21.773,2998,5524,91.701,93.017,41.743,51.006,2869,7114,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,930,93,60,93,42,33,024,810,3153,567,564,3439,4542,1519,4137,7153,7165,621,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-38,5-38,2-19,8-100,1-259,128,4-98,938,533,786,250,3149,7-37,7-279,8-165,6275,9319,087,181,810,9
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-38,5-37,311,2-96,5-258,231,9-96,741,558,596,5203,9217,226,6159,7376,6795,3456,6240,8247,432,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2.240,21.060,11.781,71.124,7127,6-2.383,3-1.808,86,2371,6-1.502,8602,41.556,0971,9365,21.325,32.222,11.286,9765,3622,381,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát117,346,7117,7-4,1-75,4-1.127,7-2.025,3-111,3302,0-366,1100,081,8125,815,3157,3128,598,065,022,60,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2.122,81.013,41.664,01.128,7203,0-1.255,7216,5117,569,6-1.136,7502,31.474,3846,1350,01.168,02.093,61.188,9700,3599,881,9

Kết quả kinh doanh HAG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.258,01.806,21.864,51.905,62.332,81.390,11.545,11.464,01.553,11.242,81.897,91.889,31.458,31.697,01.609,81.441,41.233,6802,6743,7554,1547,7284,4920,4700,8647,7836,0609,7566,4512,4410,21.042,81.520,61.888,01.026,81.160,21.521,71.652,5824,01.547,31.254,11.686,21.972,31.049,12.168,11.986,51.049,3655,6777,5699,0924,8755,5599,6696,5722,31.733,92.398,3274,5871,41.107,81.383,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu3,022,126,310,25,410,345,332,332,01,80,00,010,40,00,00,06,20,00,00,03,418,56,70,310,72,47,19,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,20,40,80,10,00,00,00,00,10,11,00,10,40,33,30,53,21,6-0,81,00,20,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.255,01.784,11.838,21.895,42.327,41.379,81.499,81.431,71.521,11.240,91.897,91.889,31.447,91.697,01.609,81.441,41.227,4802,6743,7554,1544,3265,8913,7700,6637,0833,6602,6557,0512,4410,21.042,81.520,61.888,01.026,81.160,11.521,71.652,5824,01.543,11.253,71.685,41.972,21.049,12.168,11.986,41.049,3655,5777,3698,0924,8755,1599,3693,2721,81.730,72.396,8275,3870,41.107,51.383,2
4. Giá vốn hàng bán603,31.158,31.271,71.133,11.440,6815,3913,1822,31.038,7742,71.680,71.370,71.231,71.284,61.191,11.160,61.051,7512,8511,5377,6488,4213,41.082,2756,7503,7550,9621,7553,6361,1324,8818,9658,4938,8547,7571,71.105,11.023,7605,11.307,21.068,11.402,31.676,7925,61.531,21.205,3615,8462,9465,5406,8493,8422,6384,2370,0382,31.323,02.002,2139,7618,6670,0751,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)651,7625,8566,5762,4886,8564,5586,8609,4482,4498,3217,2518,7216,2412,4418,7280,8175,7289,8232,3176,555,952,4-168,5-56,2133,3282,7-19,13,4151,285,4223,9862,2949,2479,1588,5416,6628,8218,9235,9185,6283,1295,5123,6636,8781,1433,5192,6311,8291,3431,0332,5215,1323,2339,5407,7394,5135,6251,8437,6632,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính58,1106,281,178,977,658,167,550,489,973,0295,035,3115,2140,681,6117,595,4192,4127,6131,9126,8349,4783,6139,3193,0157,1257,81.438,7178,5198,5210,9740,4171,0265,2143,2294,51.168,7145,9176,6240,3353,9216,8232,5313,6357,5172,9204,1925,4196,8162,6180,1309,6498,662,929,478,4300,589,688,4182,2
7. Chi phí tài chính974,1-576,5-878,1198,5286,4108,8195,0165,4162,5177,4-995,8232,1408,2145,6406,8166,0875,9185,9-254,7691,5171,5214,8503,4264,0122,7323,7349,2272,7381,2360,2318,6442,7527,6396,1381,3331,4526,4253,0397,0405,2584,3304,1374,6357,9252,2243,9194,5134,9187,0128,1198,1180,5297,9160,3195,5133,5205,1140,085,8238,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay972,4-582,9-887,9203,6217,3142,7259,8144,4159,3167,7951,8195,9314,5167,6225,5166,9223,6162,7167,4166,5165,0199,8496,9213,1222,8267,4287,6248,5355,8328,4-326,1407,5428,7376,6387,0325,8487,7251,2382,1377,5515,2282,3376,4290,5240,1219,2177,9128,4144,7101,8107,8154,5233,0126,6122,9100,2150,2121,852,9226,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0-11,10,00,00,00,00,00,00,0-7,61,84,92,3-0,62,236,8-59,76,429,027,550,71,5-14,1-13,15,112,4-11,814,9-3,7-10,70,0-1,0-0,90,00,00,00,00,00,0-1,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng65,483,7131,0107,7107,9110,1124,769,687,1115,083,967,746,258,950,358,690,552,142,338,731,017,264,673,8131,884,475,690,7102,738,547,550,554,639,850,132,733,229,837,035,764,326,533,247,620,116,412,928,324,516,610,920,641,246,473,131,629,532,616,868,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp72,644,050,335,842,936,540,034,547,638,777,438,845,936,9-265,4-181,1-950,6-5,2404,5-457,0-224,8367,3919,8154,769,398,692,9136,6194,6166,2291,3212,5333,7156,8155,8175,5214,5101,915,892,0289,976,076,172,1102,862,283,247,060,849,173,358,675,467,298,737,359,749,076,343,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-402,31.180,81.344,6499,2527,2367,3294,6390,3274,9240,11.346,7215,4-180,0311,6308,7354,8255,2249,3167,735,2197,3-195,7-867,8-407,11,9-64,7-242,1882,5-342,4-252,0-195,2947,7205,9137,5131,5176,61.035,8-31,7-22,5-110,6-312,3105,7-128,7471,9763,6284,0106,21.027,1215,7399,9229,2264,9407,2128,669,7270,5141,8119,7347,1464,3
12. Thu nhập khác1.536,116,11,60,111,85,923,527,1-3,55,79,9154,0273,72,75,32,824,85,744,02,14,531,126,52,030,118,411,04,521,3341,832,27,34,12,562,1125,841,047,578,552,91,54,614,24,01,2161,12,94,0314,18,953,529,623,216,325,77,040,623,740,926,2
13. Chi phí khác6,534,2432,767,338,514,7135,466,512,219,4264,327,526,110,436,27,456,015,3143,817,0168,383,5679,1164,684,933,0281,61.433,3382,869,4181,4562,5115,1107,7183,8132,463,17,3263,111,8894,823,1440,14,2164,34,828,740,9225,49,720,337,637,937,538,822,671,044,737,528,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1.529,5-18,1-431,2-67,2-26,7-8,8-111,9-39,4-15,7-13,7-254,4126,5247,6-7,7-30,9-4,6-31,2-9,6-99,8-14,9-163,8-52,4-652,7-162,6-54,8-14,5-270,6-1.428,8-361,5272,3-149,2-555,2-110,9-105,1-121,7-6,7-22,140,2-184,541,1-893,3-18,5-425,9-0,2-163,0156,4-25,8-36,988,7-0,833,3-8,0-14,7-21,2-13,1-15,6-30,3-21,13,4-2,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.127,21.162,7913,4432,1500,5358,5182,7350,9259,2226,41.092,3341,967,6303,8277,8350,2224,0239,767,920,233,5-248,1-1.520,5-569,8-52,9-79,2-512,6-546,4-704,020,3-344,4392,494,932,49,8169,91.013,78,5-207,0-69,5-1.205,687,1-554,6471,7600,6440,380,3990,1304,4399,1262,5256,8392,5107,556,6254,9111,598,6350,5461,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành100,90,00,00,00,00,00,10,00,90,00,324,25,90,50,51,21,40,20,00,00,30,01,10,10,20,10,80,50,40,50,66,5-4,20,13,1-0,121,218,8-18,39,05,112,6-31,738,176,770,416,620,422,48,125,71,619,521,0138,4130,6113,562,252,752,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-5,0-10,0-17,80,0-18,8-1,9-22,80,0-15,40,0-15,7-6,9-20,1-0,0-10,9-20,5-42,2-18,4-28,6-1,5-43,9-179,44,1-1,92,5-1,1-170,213,023,2-1,733,28,355,6-24,43,412,0-10,0-26,7-42,3-1,571,5-16,466,04,1-16,7-2,5-3,6-2,3-0,6-7,7-19,717,140,9-36,6-108,3-52,3-79,0-40,432,169,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)95,9-10,0-17,80,0-18,8-1,9-22,80,0-14,50,0-15,417,3-14,20,4-10,4-19,4-40,8-18,2-28,6-1,5-43,6-179,45,1-1,72,7-1,0-169,413,523,6-1,233,814,851,4-24,26,511,911,2-7,9-60,67,576,6-3,834,342,260,067,812,918,221,80,46,118,760,4-15,630,178,434,521,884,9122,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.031,31.172,7931,2432,1519,3360,4205,5350,9273,7226,41.107,7324,581,8303,4288,2369,5264,9258,096,521,777,1-68,8-1.525,6-568,0-55,6-78,2-343,2-559,8-727,621,5-378,2377,643,656,63,4158,01.002,516,4-146,4-77,0-1.282,190,9-588,9429,5540,5372,567,4972,0282,6398,8256,4238,1332,1123,126,6176,577,076,8265,7339,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát131,247,155,216,126,419,74,319,311,111,6100,84,6-9,412,3-1,58,8-14,98,0-45,7-2,00,4-10,3-352,1-380,6-232,2-9,0-399,3-1.273,5-174,9-14,7-124,9-25,580,754,061,954,3330,710,5-124,0-43,1-350,721,6-22,651,674,27,414,122,418,626,7-39,22,547,237,4-36,580,0-26,4-1,741,346,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)900,21.125,6875,9416,0492,9340,7201,1331,6262,7214,91.006,9320,091,2291,1289,7360,7279,7250,0142,223,776,6-58,4-1.173,5-187,4176,6-69,256,1713,6-552,736,2-253,3403,2-37,22,6-58,5103,7671,85,8-22,4-33,9-931,469,4-566,3377,9466,3365,153,4949,6264,0372,0295,7235,6284,985,763,096,6103,378,5224,3293,1

Báo cáo khác của HAG

Dữ liệu khác của HAG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hoàng Anh Gia Lai (mã HAG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 7.432 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.240 tỉ đồng, tăng 111,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.255 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.031 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.