Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo VHC
CTCP Vĩnh Hoàn
Vinh Hoan Corporation
51.500
▼ −300 (▼ −0,58%)
cuối phiên · 14:51:25

Kết quả kinh doanh VHC

Doanh thu và lợi nhuận VHC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.698Q4/2023: 2.396Q1/2024: 2.856Q2/2024: 3.196Q3/2024: 3.278Q4/2024: 3.206Q1/2025: 2.648Q2/2025: 3.192Q3/2025: 3.471Q4/2025: 2.715Q1/2026: 2.955Q2/2026: 3.3943.471Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 201Q4/2023: 66Q1/2024: 189Q2/2024: 340Q3/2024: 341Q4/2024: 441Q1/2025: 211Q2/2025: 539Q3/2025: 455Q4/2025: 245Q1/2026: 286Q2/2026: 498539Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20263.394498
Q1/20262.955286
Q4/20252.715245
Q3/20253.471455
Q2/20253.192539
Q1/20252.648211
Q4/20243.206441
Q3/20243.278341
Q2/20243.196340
Q1/20242.856189
Q4/20232.39666
Q3/20232.698201

Doanh thu và lợi nhuận VHC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 7.037Năm 2021: 9.054Năm 2022: 13.231Năm 2023: 10.033Năm 2024: 12.513Năm 2025: 12.02113.231Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 719Năm 2021: 1.107Năm 2022: 2.013Năm 2023: 974Năm 2024: 1.303Năm 2025: 1.5072.013Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202512.0211.507
Năm 202412.5131.303
Năm 202310.033974
Năm 202213.2312.013
Năm 20219.0541.107
Năm 20207.037719

Báo cáo tài chính gốc VHC theo kỳ

241 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024—
2023—
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—
2007————

241 tệp báo cáo VHC trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VHC

105 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động KQKD riêng soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước29-7-2026Giải trình biến động KQKD Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2026Giải trình biến động KQKD HN và Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-3-2026Giải trình biến động KQKD HN và Riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-2-2026Giải trình biến động KQKD HN quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2025Giải trình biến động KQKD quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-8-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp1-8-2025Giải trình biến động KQKD HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình biến động KQKD HN và riêng năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE24-10-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE30-8-2024Giải trình biến động KQKD HN và riêng soát xét bán niên năm 2024HOSE26-7-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE14-5-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE23-4-2024Xin gia hạn nộp và CBTT BCTC Q1/2024HOSE1-4-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE23-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-11-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-11-2023CBTT nhận được công văn của UBCK về việc gia hạn nộp BCTC Q3/2023HOSE27-10-2023Xin gia hạn nộp và CBTT BCTC quý 3/2023HOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-4-2023Giải trình biến động KQKD HN và riêng kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-2-2023Công văn của UBCKNN về gia hạn BCTC Q4/2022HOSE9-2-2023Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-1-2023Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 4 năm 2022HOSE20-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE8-9-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE21-7-2022Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2022 so với quý 1 năm 2021HOSE21-1-2022Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2021Giải trình biến động KQKD HN quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE21-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE6-8-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC soát xét 2020 của VHCHOSE
Xem thêm 65 văn bản cũ hơn (tới 23-1-2008)
31-7-2020Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho VHCHOSE14-7-2020Xin gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC năm 2020HOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE21-1-2020Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2019 so với quý 3 năm 2019HOSE23-7-2019Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2019Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-4-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 kiểm toán so với năm 2017HOSE28-1-2019Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 4/2018 cho VHCHOSE18-1-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) hợp nhất Q4.2018HOSE23-10-2018Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE3-8-2018Giải trình biến động KQKD HN và riêng quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VHCHOSE24-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE24-10-2017Giải trình biến động KQKD Cty mẹ quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2017Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-1-2017Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE12-4-2016Xin gia hạn thời gian công bố Báo cáo tài chính quý 1.2016HOSE27-11-2015Giải trình biến động KQKD HN quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2015Giải trình biến động KQKD quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-5-2015Giải trình biến động KQKD quý 1.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-4-2015Giải trình chênh lệch KQKD BCTC Cty mẹ năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE4-3-2015Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 4.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-11-2014Giải trình biến động KQKD quý 3.2014 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-9-2014Giải trình biến động lợi nhuận BCTC quý 2.2014HOSE21-5-2014Giải trình biến động KQKD HN và công ty mẹ quý 1.2014 so với cùng kỳHOSE20-2-2014Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC Công ty mẹ và hợp nhất Q4/2013HOSE30-5-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2013HOSE6-2-2013Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2012HOSE26-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2012HOSE26-11-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Công ty Mẹ Q3-2012HOSE14-11-2012Gia hạn nộp BCTC công ty mẹ và hợp nhất Q3/2012HOSE16-8-2012Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN Q2-2012HOSE23-7-2012Giải trình biến động lợi nhuận Q2-2012HOSE25-5-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế hợp nhất Q1/2012 so với Q1/2011HOSE26-4-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế Q1-2012 Công ty MẹHOSE12-4-2012HOSE phản hồi công văn xin gia hạn nộp báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2011HOSE21-2-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế hợp nhất Q4/2011 so với Q4/2010HOSE2-2-2012Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế công ty mẹ Q4/2011 so với Q4/2010HOSE15-11-2011Giải trình biến động 10% LNST Q3/2011 so với Q3/2010 hợp nhấtHOSE26-10-2011Giải trình biến động LNST Q3/2011 so với Q3/2010 công ty mẹHOSE24-8-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE29-7-2011Giải trình biến động LNST Q2/2011 và giải trình về việc thay đổi KQKD Q2/2011 công ty mẹHOSE18-5-2011Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q1-2011HOSE28-4-2011Giải trình biến động 10% của LNST Q1/2011 so với Q1/2010HOSE26-4-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q1/2011 công ty mẹHOSE14-2-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế của Q4/2010 so với Q4/2009HOSE25-1-2011Gia hạn BCTC Q4/2010HOSE1-12-2010Giải trình biến động lợi nhuận trong BCTC Q3-2010 (mẹ và HN)HOSE25-10-2010Gia hạn nộp BCTC Q3-2010HOSE17-5-2010Giải trình biến động BCTC Q1-2010HOSE24-7-2009Gia hạnh Báo cáo tài chính Quý 2 năm 2009HOSE28-4-2009Gia hạn nộp BCTC quý I/2009HOSE9-4-2009gia hạn nộp báo cáo tài chính kiểm toán năm 2008HOSE22-1-2009Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính Quý 4/2008HOSE19-11-2008Kết quả kinh doanh 9 tháng đầu nămHOSE28-10-2008Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý 3HOSE28-10-2008Xin gia hạn nộp Báo cáo tài chính quý 3HOSE6-8-2008Giải trình biến động KQKD Quý II/2008HOSE24-4-2008Gia hạn thời gian nộp báo cáo tài chính hợp nhất Q1/2008HOSE19-2-2008Báo cáo tài chính Q4/2007HOSE23-1-2008Gia hạn BCTC Quý 4 năm 2007HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VHC.

Kết quả kinh doanh VHC theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh12.068,712.567,810.075,813.463,99.060,37.165,47.895,09.406,98.172,47.370,06.527,56.300,15.105,04.236,54.114,13.021,72.785,32.442,51.516,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu47,855,042,8233,16,1128,227,9135,520,966,434,17,710,08,610,112,514,30,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)12.020,912.512,810.033,013.230,89.054,27.037,27.867,19.271,38.151,57.303,56.493,46.292,45.095,04.227,94.104,03.009,22.771,02.442,41.516,2
4. Giá vốn hàng bán9.980,710.617,88.540,210.254,97.298,46.022,46.334,17.232,06.979,66.236,85.690,85.469,24.491,43.680,33.379,82.421,92.318,82.153,41.367,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2.040,21.895,01.492,82.975,91.755,81.014,81.533,12.039,41.171,91.066,8802,6823,3603,6547,6724,1587,3452,2288,9148,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính360,6423,3377,0434,1195,3227,2251,2137,058,486,7166,3238,293,486,2100,767,855,042,01,6
7. Chi phí tài chính108,8216,8228,6369,6106,7101,289,7167,188,592,9210,064,790,667,0112,488,171,7113,59,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay54,073,3133,397,134,738,459,556,071,468,136,838,477,660,070,444,849,147,40,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh5,12,20,80,2-0,4-0,314,178,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng252,4296,5216,3349,4343,5171,2251,8210,4269,4266,4252,6245,1247,6219,3176,7210,9159,2113,840,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp312,6357,8307,7372,1213,1148,1148,8143,6141,3114,7117,5161,6136,285,355,886,935,018,910,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1.732,21.449,61.118,22.319,21.287,4821,21.308,11.734,0731,1679,6388,7590,0222,6262,2480,0269,2241,284,890,9
12. Thu nhập khác50,566,350,033,519,112,211,83,211,512,44,36,514,610,215,74,45,00,10,0
13. Chi phí khác33,231,223,229,826,930,110,649,619,819,66,39,49,72,815,60,75,90,23,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)17,335,126,93,8-7,8-17,91,3-46,4-8,3-7,1-2,0-2,94,97,40,13,7-0,8-0,1-3,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1.749,51.484,61.145,02.322,91.279,6803,31.309,41.687,6722,8672,4386,7587,1227,5269,6480,1272,9240,384,787,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành250,3185,9169,2303,6178,181,5140,0252,1109,6108,859,6124,441,636,964,250,527,69,68,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-7,7-4,02,06,4-5,12,4-9,7-6,68,7-1,86,3-0,29,9-0,02,9-6,24,8-7,20,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)242,7182,0171,3310,0173,084,0130,2245,5118,2107,065,8124,151,536,967,144,332,32,48,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1.506,81.302,6973,82.012,91.106,6719,31.179,11.442,1604,6565,4320,8462,9176,0232,7413,0228,6208,082,278,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát88,576,454,637,77,6-0,00,0-0,1-0,1-1,3-1,723,817,722,318,614,514,82,20,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1.418,31.226,2919,21.975,21.099,0719,31.179,11.442,2604,7566,7322,6439,2158,4210,5394,3214,0193,280,078,6

Kết quả kinh doanh VHC theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.450,72.962,72.731,73.478,53.207,22.656,73.220,13.293,13.213,22.860,32.399,42.709,62.731,22.238,52.496,43.376,14.323,63.276,42.694,72.231,62.343,61.790,42.013,71.816,11.693,51.642,02.196,11.885,12.024,51.789,42.862,72.527,52.240,21.828,42.164,82.029,52.360,61.617,71.756,91.881,02.130,31.601,81.863,61.450,51.706,41.508,92.001,41.693,91.454,31.157,71.392,71.293,61.348,41.077,41.118,81.163,1979,2954,71.134,71.133,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu56,78,116,77,414,78,914,315,217,54,63,712,07,516,912,3114,797,38,81,81,10,92,370,116,335,95,925,12,70,00,1108,91,90,624,24,48,17,40,913,71,949,81,025,31,32,94,55,40,80,11,41,80,04,24,03,91,00,60,20,02,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.394,12.954,62.715,03.471,03.192,42.647,83.205,83.277,93.195,72.855,82.395,72.697,62.723,72.221,62.484,13.261,44.226,33.267,62.692,92.230,52.342,61.788,21.943,71.799,81.657,61.636,12.171,01.882,42.024,51.789,32.753,92.525,62.239,61.804,22.160,42.021,42.353,21.616,81.743,21.879,12.080,41.600,81.838,31.449,21.703,61.504,41.996,11.693,11.454,21.156,31.390,91.293,61.344,21.073,51.114,91.162,1978,7954,51.134,71.131,0
4. Giá vốn hàng bán2.691,02.523,12.286,12.887,22.559,22.310,62.628,22.699,32.727,02.589,52.200,42.412,72.143,71.837,12.010,12.636,83.129,72.489,12.054,41.821,81.910,31.515,61.717,51.570,41.326,81.421,41.865,91.512,01.588,21.368,02.181,01.770,91.778,71.550,51.806,81.731,62.054,91.386,71.531,91.625,01.713,01.362,81.641,91.263,31.479,31.316,71.796,91.405,11.277,21.030,51.217,61.125,81.213,2942,9984,71.028,4827,5819,1974,0952,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)703,0431,5428,9583,9633,3337,2577,6578,6468,7266,2195,3284,9580,0384,5474,0624,71.096,6778,5638,6408,7432,3272,6226,2229,4330,8214,7305,1370,4436,3421,3572,9754,7460,9253,7353,6289,8298,3230,1211,3254,1367,5238,0196,4185,9224,3187,8199,1287,9177,0125,8173,3167,8131,0130,6130,2133,7151,1135,4160,7178,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính52,073,946,2116,2112,389,7148,056,3117,1106,873,9115,199,183,1117,9163,2107,071,066,650,346,637,673,268,936,454,854,134,5135,330,633,260,131,822,813,321,86,716,339,818,719,09,324,071,234,338,431,4194,710,44,513,528,126,225,435,322,915,512,322,010,0
7. Chi phí tài chính34,726,523,722,04,557,149,880,956,933,937,145,149,590,4136,6106,9110,042,416,344,627,118,932,120,437,017,923,722,222,624,434,433,994,115,121,021,522,524,117,919,125,330,242,092,155,916,226,013,812,48,416,536,121,616,617,913,211,124,732,120,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay29,415,611,710,914,117,217,020,617,817,918,834,742,737,133,225,119,819,39,111,97,56,17,98,49,712,412,514,015,417,719,810,213,012,918,119,519,414,414,217,526,69,820,710,3-4,111,716,99,86,08,416,626,718,615,817,811,810,020,418,315,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0-3,71,51,60,50,60,70,70,30,20,20,30,2-0,80,20,50,40,1-1,10,40,10,1-0,10,00,00,00,01,013,117,335,025,48,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng72,364,265,970,662,452,564,189,871,067,863,557,246,350,4133,264,3141,383,893,460,6100,189,560,436,035,938,875,665,262,248,855,245,754,054,575,759,475,163,561,761,279,663,970,961,663,853,459,972,964,248,475,959,757,253,861,959,450,742,045,545,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp80,677,388,575,781,370,5137,871,172,764,284,977,268,469,288,180,770,358,960,551,550,649,837,133,936,040,337,631,833,945,545,528,8-30,999,145,724,137,235,237,728,823,130,122,127,232,830,079,125,925,222,368,526,520,719,630,319,417,415,814,017,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)567,4337,4293,3533,2598,9247,4474,5393,8385,8207,383,9220,6515,1257,7233,3536,1882,4664,7535,2301,1301,5152,1169,9208,0258,3172,5222,3285,6453,9346,3488,2741,3400,9116,4224,5206,6170,2123,5133,7163,6258,4123,285,476,2106,0126,665,5370,185,651,325,973,757,766,055,464,687,465,191,0105,7
12. Thu nhập khác12,69,49,612,516,911,117,518,017,414,017,413,98,59,25,614,710,83,310,03,95,03,54,44,63,71,52,90,77,70,6-1,1220,60,71,62,13,72,92,412,21,22,05,713,80,90,81,00,14,20,50,98,58,20,20,20,70,46,10,413,61,0
13. Chi phí khác10,35,916,411,15,54,311,410,25,64,62,85,72,77,45,85,014,75,13,312,35,53,43,416,210,02,22,53,24,20,70,1252,13,54,87,04,44,34,714,86,16,61,813,91,52,21,01,29,41,42,24,82,21,60,70,40,20,70,812,60,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,33,5-6,81,511,46,86,17,811,89,414,68,35,81,8-0,29,6-3,8-1,86,7-8,4-0,50,11,0-11,6-6,4-0,60,3-2,43,6-0,2-1,2-31,4-2,8-3,2-4,9-0,6-1,5-2,3-2,6-4,9-4,63,9-0,1-0,6-1,30,1-1,1-5,2-0,9-1,33,76,0-1,5-0,50,40,25,5-0,41,00,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)569,7340,9286,5534,7610,3254,1480,6401,5397,7216,798,6228,9521,0259,5233,1545,7878,6662,9541,9292,7301,0152,2170,9196,4252,0171,8222,6283,2457,4346,1487,0709,9398,1113,1219,6205,9168,7121,2131,1158,7253,8127,185,375,6104,7126,664,4364,984,750,029,679,756,265,555,864,892,964,792,0106,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành67,853,642,782,171,244,145,257,659,927,631,228,962,533,830,385,574,1109,383,139,541,019,613,121,526,520,623,329,338,048,071,0104,367,615,332,437,024,318,523,026,244,221,515,215,215,420,321,677,318,98,44,014,214,211,511,412,114,79,410,020,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại4,11,4-1,2-2,8-0,3-1,3-5,22,8-2,4-0,01,0-0,91,9-0,03,20,42,50,3-2,4-3,0-1,21,14,6-0,51,4-0,90,00,0-0,5-9,2-0,0-3,51,5-0,03,2-0,00,66,110,81,1-14,55,1-0,41,30,54,02,03,9-2,9-6,07,40,00,80,20,3-0,9-0,00,60,82,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)71,955,041,579,370,942,840,060,557,627,632,228,064,433,833,585,976,7109,680,736,539,820,617,621,027,919,723,329,437,538,871,0100,869,115,235,636,924,824,733,827,329,726,614,816,516,024,323,681,116,12,411,414,215,111,711,811,214,710,010,822,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)497,8286,0245,0455,4539,4211,3440,6341,1340,1189,166,3200,9456,6225,7199,6459,8801,9553,3461,2256,2261,1131,6153,2175,4224,1152,1199,3253,8419,9307,4416,0609,1328,997,9183,9169,0143,996,597,3131,4224,1100,570,559,188,7102,340,8283,768,747,518,265,541,153,844,053,678,254,781,283,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát22,619,822,722,424,618,315,220,422,019,418,710,317,36,89,79,612,95,56,60,81,00,50,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,0-0,01,30,2-1,60,0-0,0-0,6-0,1-0,7-0,0-0,9-0,4-0,5-0,49,76,28,57,36,01,23,62,55,18,65,55,30,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)475,2266,2222,2433,0514,8193,1425,4320,6318,0169,747,6190,6439,3219,0189,9450,2789,0547,8454,6255,4260,1131,0153,2175,4224,1152,1199,3253,8419,9307,4416,1609,1329,097,9182,7168,8145,596,597,3132,0224,2101,270,560,189,1102,841,2274,062,539,110,959,540,050,241,548,569,649,375,983,3

Báo cáo khác của VHC

Dữ liệu khác của VHC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vĩnh Hoàn (mã VHC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 12.021 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.507 tỉ đồng, tăng 15,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 3.394 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 498 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.