Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VHC
CTCP Vĩnh Hoàn
Vinh Hoan Corporation
50.700
▲ +800 (▲ +1,60%)

Room ngoại VHC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VHC theo thời gian

1258 ngày
16,31%20,73%25,16%29,58%34,01%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 36.727.349 cổ phiếu VHC, tương đương 17,53% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 172.725.810 cổ phiếu (82,47% vốn), khoảng 8.757 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 32,79% (27-7-2023), thấp nhất 17,53% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VHC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202617,62%17,53%▼ −0,08 điểm %-171.600
1 tháng28-8-202618,14%17,53%▼ −0,61 điểm %-1.275.127
3 tháng3-7-202618,91%17,53%▼ −1,38 điểm %-2.887.802
1 năm2-10-202520,32%17,53%▼ −2,79 điểm %-8.885.504
3 năm3-10-202331,03%17,53%▼ −13,50 điểm %-20.181.627

Sở hữu nước ngoài VHC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202617,53%▼ −0,04 điểm %36.727.349100%172.725.810
9-202617,58%▼ −0,57 điểm %36.816.449100%172.636.710
8-202618,14%▼ −0,69 điểm %38.002.476100%171.450.683
7-202618,84%▼ −0,11 điểm %39.454.731100%169.998.428
6-202618,95%▲ +0,60 điểm %39.685.651100%169.767.508
5-202618,35%▼ −0,93 điểm %41.187.673100%183.265.486
4-202619,28%▼ −0,97 điểm %43.272.606100%181.180.553
3-202620,25%▼ −0,12 điểm %45.447.624100%179.005.535
2-202620,36%▼ −0,44 điểm %45.709.176100%178.743.983
1-202620,80%▲ +1,48 điểm %46.695.477100%177.757.682
12-202519,32%▼ −0,26 điểm %43.373.640100%181.079.519
11-202519,59%▲ +0,38 điểm %43.965.859100%180.487.300
10-202519,21%▼ −1,42 điểm %43.113.074100%181.340.085
9-202520,63%▲ +0,87 điểm %46.296.953100%178.156.206
8-202519,75%▼ −0,06 điểm %44.338.730100%180.114.429
7-202519,82%▼ −2,58 điểm %44.478.834100%179.974.325
6-202522,39%▼ −0,21 điểm %50.260.845100%174.192.314
5-202522,60%▼ −0,99 điểm %50.728.887100%173.724.272
4-202523,59%▼ −1,12 điểm %52.956.692100%171.496.467
3-202524,71%▼ −2,10 điểm %55.468.121100%168.985.038
2-202526,81%▼ −0,36 điểm %60.171.876100%164.281.283
1-202527,17%▼ −0,99 điểm %60.976.939100%163.476.220
12-202428,16%▼ −0,14 điểm %63.208.453100%161.244.706
11-202428,31%▼ −0,56 điểm %63.531.923100%160.921.236
10-202428,87%▼ −0,90 điểm %64.793.060100%159.660.099
9-202429,77%▼ −0,32 điểm %66.823.463100%157.629.696
8-202430,09%▲ +0,45 điểm %67.544.675100%156.908.484
7-202429,65%▼ −0,11 điểm %66.544.174100%157.908.985
6-202429,76%▼ −1,05 điểm %66.786.495100%157.666.664
5-202430,81%▼ −1,38 điểm %69.149.428100%155.303.731
4-202432,19%▲ +0,09 điểm %72.241.783100%152.211.376
3-202432,10%▼ −0,30 điểm %72.048.780100%152.404.379
2-202432,40%▲ +0,85 điểm %72.728.385100%151.724.774
1-202431,55%▲ +0,14 điểm %70.810.251100%153.642.908
12-202331,41%▲ +0,37 điểm %58.752.116100%128.292.379
11-202331,04%▼ −0,45 điểm %56.913.556100%126.463.400
10-202331,48%▲ +0,49 điểm %57.735.457100%125.641.499
9-202330,99%▼ −0,94 điểm %56.836.616100%126.540.340
8-202331,94%▼ −0,71 điểm %58.566.905100%124.810.051
7-202332,65%▲ +2,08 điểm %59.866.726100%123.510.230
6-202330,56%▲ +0,06 điểm %56.043.606100%127.333.350
5-202330,50%▲ +0,04 điểm %55.934.248100%127.442.708
4-202330,46%▼ −0,13 điểm %55.859.728100%127.517.228
3-202330,59%▲ +0,40 điểm %56.090.568100%127.286.388
2-202330,19%▼ −0,13 điểm %55.364.280100%128.012.676
1-202330,32%▲ +0,10 điểm %55.600.034100%127.776.922
12-202230,22%▲ +0,42 điểm %55.411.864100%127.965.092
11-202229,80%▲ +1,15 điểm %54.646.813100%128.730.143
10-202228,65%▲ +0,97 điểm %52.540.189100%130.836.767
9-202227,69%▲ +0,00 điểm %50.770.057100%132.606.899
8-202227,68%▲ +0,41 điểm %50.766.632100%132.610.324
7-202227,27%▲ +0,32 điểm %50.012.852100%133.364.104
6-202226,95%▲ +1,41 điểm %49.428.252100%133.948.704
5-202225,54%▲ +0,52 điểm %46.841.212100%136.535.744
4-202225,02%▼ −0,54 điểm %45.881.112100%137.495.844
3-202225,56%▼ −0,44 điểm %46.867.002100%136.509.954
2-202226,00%▼ −0,45 điểm %47.682.702100%135.694.254
1-202226,45%▼ −0,42 điểm %48.500.202100%134.876.754
12-202126,86%▲ +0,26 điểm %49.261.802100%134.115.154
11-202126,60%▲ +0,32 điểm %48.785.102100%134.591.854
10-202126,29%▲ +2,46 điểm %48.201.982100%135.174.974
9-202123,83%▲ +0,61 điểm %43.690.772100%139.686.184
8-202123,21%▲ +0,96 điểm %42.568.532100%140.808.424
7-202122,25%—40.800.732100%142.576.224

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202636.727.349+9.80017,53%172.725.810
1-10-202636.717.549−98.90017,53%172.735.610
30-9-202636.816.449−60.10017,58%172.636.710
29-9-202636.876.549−22.40017,61%172.576.610
28-9-202636.898.949017,62%172.554.210
25-9-202636.898.949−198.50017,62%172.554.210
24-9-202637.097.449+25.20017,71%172.355.710
23-9-202637.072.249−256.90017,70%172.380.910
22-9-202637.329.149−69.40017,82%172.124.010
21-9-202637.398.549−33.20017,86%172.054.610
18-9-202637.431.749−61.50017,87%172.021.410
17-9-202637.493.249−20017,90%171.959.910
16-9-202637.493.449−35.74917,90%171.959.710
15-9-202637.529.198−106.18417,92%171.923.961
14-9-202637.635.382−32.50017,97%171.817.777
11-9-202637.667.882−2.55417,98%171.785.277
10-9-202637.670.436−14.17517,99%171.782.723
9-9-202637.684.611−57.46817,99%171.768.548
8-9-202637.742.079−102.95318,02%171.711.080
7-9-202637.845.032−78.38018,07%171.608.127
4-9-202637.923.412−22.06418,11%171.529.747
3-9-202637.945.476−57.00018,12%171.507.683
28-8-202638.002.476−95.42418,14%171.450.683
27-8-202638.097.900−90.40018,19%171.355.259
26-8-202638.188.300−96.10018,23%171.264.859
25-8-202638.284.400−8.70018,28%171.168.759
24-8-202638.293.100−167.40018,28%171.160.059
21-8-202638.460.500−91.40018,36%170.992.659
20-8-202638.551.900−114.00018,41%170.901.259
19-8-202638.665.900—18,46%170.787.259

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VHC