Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DGC
CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Duc Giang Chemicals Group Joint Stock Company
33.800
▼ −450 (▼ −1,31%)

Kết quả kinh doanh DGC

Doanh thu và lợi nhuận DGC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.464Q4/2023: 2.388Q1/2024: 2.385Q2/2024: 2.505Q3/2024: 2.558Q4/2024: 2.418Q1/2025: 2.810Q2/2025: 2.894Q3/2025: 2.817Q4/2025: 2.741Q1/2026: 2.125Q2/2026: 2.4152.894Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 788Q4/2023: 746Q1/2024: 704Q2/2024: 880Q3/2024: 738Q4/2024: 787Q1/2025: 837Q2/2025: 891Q3/2025: 804Q4/2025: 657Q1/2026: 430Q2/2026: 433891Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.415433
Q1/20262.125430
Q4/20252.741657
Q3/20252.817804
Q2/20252.894891
Q1/20252.810837
Q4/20242.418787
Q3/20242.558738
Q2/20242.505880
Q1/20242.385704
Q4/20232.388746
Q3/20232.464788

Doanh thu và lợi nhuận DGC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 6.236Năm 2021: 9.550Năm 2022: 14.444Năm 2023: 9.748Năm 2024: 9.865Năm 2025: 11.26214.444Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 948Năm 2021: 2.514Năm 2022: 6.037Năm 2023: 3.242Năm 2024: 3.107Năm 2025: 3.1546.037Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202511.2623.154
Năm 20249.8653.107
Năm 20239.7483.242
Năm 202214.4446.037
Năm 20219.5502.514
Năm 20206.236948

Báo cáo tài chính gốc DGC theo kỳ

79 tệp

79 tệp báo cáo DGC trên HOSE từ năm 2020, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DGC

40 văn bản
27-8-2026Giải trình BCTC soát xét bán niên 2026 Công ty mẹHOSE27-8-2026Công văn công bố BCTC soát xét bán niên 2026 và giải trìnhHOSE27-8-2026Giải trình ý kiến kiểm toán báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước26-8-2026Giải trình ý kiến kiểm toán báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước22-7-2026Giải trình LNST trên BCTC Quý 2 năm 2026HOSE22-6-2026Giải trình về ý kiến ngoại trừ trong BCTC HN và Riêng kiểm toán năm 2025HOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Xin chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2025HOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2.2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-3-2025Giải trình BCTC kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2024Giải trình BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE22-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE23-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE21-4-2023Giải trình BCTC quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-2-2023Giải trình BCTC kiểm toán năm 2022HOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE19-10-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2022Công bố lại BCTC Cty mẹ soát xét 6 tháng đầu năm 2022HOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch BCTC soát xét bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-7-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE1-3-2022Giải trình BCTC kiểm toán năm 2021HOSE19-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE19-10-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-9-2021Giải trình chênh lệch LNST soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho DGCHOSE20-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE19-3-2021Đính chính BCTC kiểm toán năm 2020HOSE19-10-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DGC.

Kết quả kinh doanh DGC theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh11.267,09.870,79.761,114.445,09.550,66.236,55.091,96.091,5626,12.622,42.437,72.102,61.926,92.046,81.259,5726,0235,2302,8201,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu4,75,713,00,90,20,01,31,40,50,30,166,179,682,539,90,10,00,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)11.262,49.865,09.748,014.444,19.550,46.236,55.090,66.090,1625,62.622,22.437,72.036,61.847,21.964,31.219,6725,9235,2302,7201,9
4. Giá vốn hàng bán7.740,16.415,56.308,07.693,86.368,04.757,34.084,24.727,8509,42.203,21.966,21.673,91.438,41.498,6980,8581,7211,7199,4181,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3.522,33.449,53.440,06.750,43.182,41.479,21.006,41.362,3116,1419,0471,5362,7408,9465,7238,8144,223,5103,220,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính728,6649,2739,3533,3170,7122,161,747,590,331,296,336,838,815,717,84,35,14,10,8
7. Chi phí tài chính107,969,198,5149,868,185,157,556,10,618,830,622,116,65,612,312,22,81,60,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay40,821,731,917,613,719,828,325,60,05,88,111,55,03,54,53,71,60,60,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0-2,10,087,850,05,30,10,70,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng385,4447,1435,7600,4503,8388,0313,8341,951,0133,2130,595,484,495,662,831,31,92,73,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp176,9170,7158,6151,8136,6104,6100,781,414,744,043,927,824,019,919,114,57,96,66,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3.580,83.411,83.486,56.381,62.644,51.023,6596,1928,3140,2341,8412,8259,7322,8360,9162,490,416,096,510,8
12. Thu nhập khác8,75,82,77,57,33,613,92,70,22,40,310,015,30,61,70,95,52,62,8
13. Chi phí khác22,217,34,113,414,725,910,924,40,31,90,39,91,62,50,60,60,62,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-13,4-11,6-1,4-5,9-7,4-22,33,0-21,7-0,10,5-0,00,113,6-2,01,20,34,90,62,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3.567,43.400,33.485,16.375,72.637,11.001,3599,1906,6140,1342,3412,7259,8336,4359,0163,690,720,997,113,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành419,7296,2246,7338,5123,753,327,533,811,722,722,338,839,124,119,710,84,513,61,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-6,0-3,3-3,20,3-0,40,00,00,00,00,00,0-0,40,0-0,00,00,0-0,10,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)413,6292,9243,5338,8123,353,327,533,811,722,822,338,439,124,119,710,84,413,71,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3.153,83.107,43.241,76.037,02.513,8948,1571,6872,8128,4319,5390,4221,4297,3334,8143,879,916,583,511,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát163,4120,8141,7472,0125,641,44,93,00,077,7110,472,3108,3120,848,814,7-1,90,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2.990,42.986,63.100,05.565,02.388,2906,7566,7869,8128,4241,8280,0149,1189,0214,095,165,318,483,511,6

Kết quả kinh doanh DGC theo quý

tỉ đồng

53 kỳ, Quý 2/2012 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 3/2013Quý 3/2012Quý 2/2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.420,42.125,52.741,62.818,12.895,52.811,42.419,72.559,42.506,02.385,82.389,12.464,42.424,52.483,13.111,53.695,94.002,53.635,13.456,32.106,42.038,51.949,41.583,91.556,11.576,01.520,41.449,71.154,71.322,61.165,21.735,11.502,6125,6164,4275,9950,1963,7822,3796,9636,9590,0598,5653,4561,2576,0647,7584,0555,9486,7476,0499,3539,1528,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu5,00,91,11,41,11,11,81,31,51,11,30,810,90,00,00,00,10,80,00,00,00,20,00,00,00,00,20,30,10,70,00,20,20,20,10,20,10,10,20,00,10,00,00,0-17,417,413,115,717,919,221,622,321,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.415,42.124,62.740,62.816,72.894,42.810,32.417,92.558,12.504,52.384,82.387,72.463,52.413,62.483,13.111,53.695,94.002,43.634,43.456,32.106,42.038,51.949,21.583,91.556,11.576,01.520,41.449,51.154,41.322,41.164,51.735,11.502,4125,4164,3275,8949,9963,5822,3796,7636,9590,0598,5653,4561,2593,4630,2570,9540,2468,8456,7477,7516,8507,0
4. Giá vốn hàng bán1.959,21.635,92.024,51.941,21.913,51.830,11.531,31.676,71.521,11.618,61.603,21.623,71.473,41.592,81.822,12.050,01.874,51.928,01.840,31.466,21.543,61.518,61.203,71.199,51.139,71.214,51.131,6965,31.076,7967,31.272,71.149,2100,2135,7235,1839,6836,6747,9705,1537,1471,9488,6525,7443,4484,4509,4477,0448,2399,0359,1359,4398,2395,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)456,2488,7716,1875,5980,8980,2886,6881,4983,4766,2784,5839,8940,1890,31.289,41.645,92.127,91.706,31.616,0640,2495,0430,6380,2356,6436,3305,9317,9189,2245,7197,2462,4353,225,228,640,7110,3126,974,491,699,8118,0109,9127,7117,8109,0120,994,092,069,897,7118,2118,6111,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính194,4172,1186,5192,1185,6164,6168,4150,5165,1165,2194,3203,3181,2164,2197,5143,6107,884,364,840,532,532,930,632,835,723,122,118,213,611,911,016,31,20,985,27,55,27,39,16,57,97,86,69,26,54,28,78,310,86,98,86,43,3
7. Chi phí tài chính24,112,929,218,844,615,212,222,215,918,035,621,924,820,075,314,747,012,826,910,620,89,820,019,136,49,416,78,625,510,419,314,20,10,20,21,43,62,610,11,64,82,512,16,37,64,45,54,68,31,83,11,31,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,76,612,011,99,97,05,43,95,36,57,78,48,96,86,35,23,42,72,63,23,54,44,63,84,95,08,85,48,68,810,25,70,00,00,01,11,71,31,71,11,41,21,51,91,92,92,83,32,11,51,20,81,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,025,122,214,424,423,520,710,816,539,729,010,46,20,1-1,50,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng71,595,186,898,886,5110,1123,7168,2116,9105,095,4117,7107,9114,7156,9144,8174,1148,6143,4122,8122,3114,794,392,6110,580,5104,354,344,750,4148,976,58,711,920,753,248,739,039,532,231,927,337,430,132,535,224,122,116,519,922,726,124,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp54,451,342,245,542,841,549,939,940,540,449,339,139,134,054,633,716,942,549,130,228,528,728,427,532,027,133,023,023,021,731,723,94,03,94,15,213,37,212,111,810,19,09,110,212,412,47,27,58,35,34,15,84,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)500,6501,4744,2904,4992,5977,9869,3801,7975,2768,0798,5864,5949,6885,81.200,11.596,31.997,71.586,81.461,4517,0355,9310,3268,2250,2293,0211,9186,0121,5166,0126,5273,5254,813,613,5100,883,088,747,463,484,299,989,792,2120,192,183,572,166,245,977,597,291,783,6
12. Thu nhập khác6,02,73,32,22,61,10,51,01,62,70,30,81,40,30,15,12,50,55,70,30,50,81,50,31,30,53,91,35,60,60,61,70,00,00,00,4-1,32,80,32,00,10,00,00,2-0,10,29,90,00,00,10,00,00,0
13. Chi phí khác7,56,57,55,38,71,02,52,610,71,50,216,60,91,45,65,31,51,010,21,32,01,210,32,410,92,47,01,02,91,72,12,80,00,00,00,9-1,32,70,51,30,00,00,10,10,00,09,70,00,10,10,20,51,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,5-3,8-4,2-3,1-6,20,0-2,0-1,7-9,21,30,1-15,80,5-1,1-5,5-0,31,1-0,5-4,5-1,0-1,5-0,4-8,8-2,1-9,6-1,8-3,00,42,7-1,1-1,5-1,10,00,00,0-0,5-0,10,1-0,20,60,10,0-0,10,1-0,10,20,2-0,0-0,1-0,1-0,2-0,5-1,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)499,1497,6740,1901,3986,3977,9867,3800,0966,0769,3798,6848,6950,1884,71.194,61.596,01.998,81.586,41.456,8515,9354,4309,9259,5248,1283,5210,1182,9121,9168,8125,5272,0253,613,613,5100,882,688,647,563,184,8100,089,792,1120,291,983,772,366,245,977,597,091,382,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành66,764,786,996,896,7142,878,065,086,167,152,858,970,464,559,986,2108,180,955,428,422,117,916,312,613,710,68,95,38,45,59,49,13,12,73,66,47,42,07,65,05,65,16,07,9-9,69,611,28,86,211,48,212,915,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,22,8-3,70,1-1,2-1,61,9-3,0-0,3-1,80,11,80,6-2,611,1-3,9-5,6-1,21,0-0,5-0,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,1-0,10,00,00,0-0,00,00,0-0,019,2-0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)66,567,583,296,995,5141,179,962,085,765,452,960,771,061,971,082,3102,579,656,427,921,317,916,312,613,710,68,95,38,45,59,49,13,12,73,66,37,32,07,65,05,65,26,07,99,69,611,28,86,211,48,212,915,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)432,7430,1656,9804,4890,9836,8787,4738,0880,3703,9745,7787,9879,1822,81.123,61.513,71.896,31.506,81.400,5488,1333,1291,9243,1235,5269,8199,6174,0116,6160,4120,0262,6244,510,610,797,376,381,445,555,679,894,484,686,0112,382,374,161,157,439,766,088,878,367,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát52,521,235,252,848,627,537,932,019,531,326,241,538,435,691,299,7110,8170,996,49,711,58,06,910,014,510,05,6-1,61,8-1,03,1-1,60,00,00,014,517,710,59,318,025,525,224,027,617,221,616,419,813,323,532,533,722,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)380,1408,8621,8751,6842,2809,3749,5706,0860,7672,6719,5746,4840,7787,11.032,41.413,91.785,51.335,81.304,1478,4321,6284,0236,2225,5255,2189,6168,4118,2158,6121,0259,5246,110,610,797,361,763,735,046,261,868,959,462,084,765,152,444,737,626,442,556,244,644,4

Báo cáo khác của DGC

Dữ liệu khác của DGC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (mã DGC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 11.262 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3.154 tỉ đồng, tăng 1,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 2.415 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 433 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.