Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TNC
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 28/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,03 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, TNC được 48 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Tích cực, đứng thứ 315/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 29.300 đồng, trên MA20 11,2%, trên MA50 6,8%, trên MA200 6,5%.
Theo cách chia của Weinstein, TNC đang ở giai đoạn 3 — phân phối.
Sức mạnh giá tương đối RS 69: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 69% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 56,5, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 4/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TNC
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 48 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Vượt đỉnh 20 phiên | +18 |
| Khỏe hơn VNINDEX 21p (+16%) | +10 |
| Gần đỉnh 52 tuần (-11%) | +10 |
| RSI 56 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| Stage 3 (phân phối) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Chưa đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TRC | 138 | Rất mạnh | 90 | 66,8 |
| SIV | 126 | Rất mạnh | 86 | 63,1 |
| DRI | 125 | Rất mạnh | 92 | 70,9 |
| APH | 91 | Rất mạnh | 87 | 62,3 |
| TDP | 59 | Mạnh | 78 | 63,5 |
| HII | 53 | Mạnh | 95 | 46,8 |
| DRG | 44 | Tích cực | 59 | 54,1 |
| NSG | 41 | Tích cực | 92 | 54,2 |
| AAA | 38 | Tích cực | 64 | 50,3 |
| ABS | 30 | Tích cực | 47 | 49,5 |
| PGN | 30 | Tích cực | 50 | 51,4 |
| DTT | 29 | Tích cực | 84 | 50,1 |
| HPH | 29 | Tích cực | 80 | 53,7 |
| BRR | 24 | Trung tính | 52 | 50,4 |
| ECO | 23 | Trung tính | 35 | 63,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TNC
Giá lịch sử TNCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TNCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TNCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TNCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TNCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TNCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TNCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TNCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TNCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TNCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TNCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TNCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TNCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
