Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TNC
CTCP Cao su Thống Nhất
Thong Nhat Rubber Joint Stock Company
26.600
▼ −2.000 (▼ −6,99%)

Room ngoại TNC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TNC theo thời gian

1258 ngày
0,42%0,88%1,34%1,80%2,26%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 106.062 cổ phiếu TNC, tương đương 0,55% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 9.518.938 cổ phiếu (49,45% vốn), khoảng 253 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,13% (15-7-2021), thấp nhất 0,55% (16-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TNC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,55%0,55%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,55%0,55%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,56%0,55%▼ −0,01 điểm %-1.300
1 năm2-10-20250,56%0,55%▼ −0,01 điểm %-1.201
3 năm3-10-20230,56%0,55%▼ −0,01 điểm %-1.030

Sở hữu nước ngoài TNC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,55%■ 0,00 điểm %106.06250%9.518.938
9-20260,55%■ 0,00 điểm %106.06250%9.518.938
8-20260,55%■ 0,00 điểm %106.06250%9.518.938
7-20260,55%▼ −0,01 điểm %106.06250%9.518.938
6-20260,56%▼ −0,00 điểm %107.36250%9.517.638
5-20260,56%▼ −0,00 điểm %107.66350%9.517.337
4-20260,56%▲ +0,00 điểm %107.86350%9.517.137
3-20260,56%■ 0,00 điểm %107.66350%9.517.337
2-20260,56%■ 0,00 điểm %107.66350%9.517.337
1-20260,56%▼ −0,00 điểm %107.66350%9.517.337
12-20250,56%▲ +0,00 điểm %107.96350%9.517.037
11-20250,56%▼ −0,00 điểm %107.46350%9.517.537
10-20250,56%▲ +0,01 điểm %107.76350%9.517.237
9-20250,55%▼ −0,00 điểm %106.76350%9.518.237
8-20250,56%▲ +0,00 điểm %106.96350%9.518.037
7-20250,55%▼ −0,00 điểm %106.19350%9.518.807
6-20250,56%▼ −0,00 điểm %107.04150%9.517.959
5-20250,56%▲ +0,00 điểm %107.74150%9.517.259
4-20250,56%▼ −0,01 điểm %107.24150%9.517.759
3-20250,57%▲ +0,01 điểm %109.19450%9.515.806
2-20250,56%■ 0,00 điểm %107.29250%9.517.708
1-20250,56%▲ +0,00 điểm %107.29250%9.517.708
12-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
11-20240,56%▲ +0,00 điểm %107.09250%9.517.908
10-20240,56%▼ −0,00 điểm %106.99250%9.518.008
9-20240,56%■ 0,00 điểm %107.19250%9.517.808
8-20240,56%▲ +0,00 điểm %107.19250%9.517.808
7-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
6-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
5-20240,56%▼ −0,00 điểm %107.09250%9.517.908
4-20240,56%▲ +0,00 điểm %107.19250%9.517.808
3-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
2-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
1-20240,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
12-20230,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
11-20230,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
10-20230,56%■ 0,00 điểm %107.09250%9.517.908
9-20230,56%▲ +0,00 điểm %107.09250%9.517.908
8-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
7-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
6-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
5-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
4-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
3-20230,56%■ 0,00 điểm %106.99250%9.518.008
2-20230,56%▲ +0,00 điểm %106.99250%9.518.008
1-20230,56%▼ −0,01 điểm %106.99050%9.518.010
12-20220,56%■ 0,00 điểm %107.99050%9.517.010
11-20220,56%▼ −0,00 điểm %107.99049%9.324.510
10-20220,56%▼ −0,00 điểm %108.29049%9.324.210
9-20220,56%■ 0,00 điểm %108.31049%9.324.190
8-20220,56%■ 0,00 điểm %108.31049%9.324.190
7-20220,56%▲ +0,00 điểm %108.31049%9.324.190
6-20220,56%■ 0,00 điểm %107.41049%9.325.090
5-20220,56%▼ −0,00 điểm %107.41049%9.325.090
4-20220,56%▼ −0,02 điểm %107.91049%9.324.590
3-20220,58%▲ +0,00 điểm %112.01049%9.320.490
2-20220,58%■ 0,00 điểm %111.21049%9.321.290
1-20220,58%▲ +0,00 điểm %111.21049%9.321.290
12-20210,58%■ 0,00 điểm %111.11049%9.321.390
11-20210,58%▼ −0,00 điểm %111.11049%9.321.390
10-20210,58%▼ −0,10 điểm %111.31049%9.321.190
9-20210,68%▼ −1,45 điểm %131.01049%9.301.490
8-20212,13%■ 0,00 điểm %410.41049%9.022.090
7-20212,13%—410.41049%9.022.090

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026106.06200,55%9.518.938
1-10-2026106.06200,55%9.518.938
30-9-2026106.06200,55%9.518.938
29-9-2026106.06200,55%9.518.938
28-9-2026106.06200,55%9.518.938
25-9-2026106.06200,55%9.518.938
24-9-2026106.06200,55%9.518.938
23-9-2026106.06200,55%9.518.938
22-9-2026106.06200,55%9.518.938
21-9-2026106.06200,55%9.518.938
18-9-2026106.06200,55%9.518.938
17-9-2026106.06200,55%9.518.938
16-9-2026106.06200,55%9.518.938
15-9-2026106.06200,55%9.518.938
14-9-2026106.06200,55%9.518.938
11-9-2026106.06200,55%9.518.938
10-9-2026106.06200,55%9.518.938
9-9-2026106.06200,55%9.518.938
8-9-2026106.06200,55%9.518.938
7-9-2026106.06200,55%9.518.938
4-9-2026106.06200,55%9.518.938
3-9-2026106.06200,55%9.518.938
28-8-2026106.06200,55%9.518.938
27-8-2026106.06200,55%9.518.938
26-8-2026106.06200,55%9.518.938
25-8-2026106.06200,55%9.518.938
24-8-2026106.06200,55%9.518.938
21-8-2026106.06200,55%9.518.938
20-8-2026106.06200,55%9.518.938
19-8-2026106.062—0,55%9.518.938

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TNC