Cổ phiếu ngành Ô tô và phụ tùng — 6 mã
Doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng
xếp theo vốn hóa · 30-10-2026| Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | Doanh thu (tỉ) · ngân hàng: thu nhập lãi thuần* | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Doanh nghiệp | Giá | +/− | Vốn hóa (tỉ) | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
| Toàn ngành Ô tô và phụ tùng | 5.837 | 79 | 117 | 141 | 52 | 4.138 | 4.033 | 4.301 | 4.064 | |||
| DRC | CTCP Cao Su Đà Nẵng | 9.100 | ▼ −1,09% | 1.405 | 40 | 16 | 32 | 15 | 1.213 | 1.155 | 1.176 | 1.048 |
| CSM | CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam | 11.900 | ▼ −0,42% | 1.233 | -13 | 26 | 23 | -33 | 931 | 1.105 | 1.148 | 1.129 |
| SRC | CTCP Cao su Sao vàng | 31.500 | ■ 0,00% | 1.149 | 7,2 | 9,4 | 1,9 | 24 | 540 | 346 | 326 | 404 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 14.350 | ▼ −3,69% | 1.100 | 33 | 22 | 26 | 25 | 909 | 879 | 1.007 | 962 |
| TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | 29.300 | ■ 0,00% | 564 | 6,2 | 12 | 27 | 15 | 58 | 39 | 51 | 46 |
| TMT | CTCP Ô tô TMT | 10.450 | ▼ −6,70% | 385 | 5,9 | 32 | 31 | 7,0 | 486 | 509 | 592 | 476 |
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất (gồm cổ đông thiểu số) và doanh thu 4 quý gần nhất, số theo báo cáo doanh nghiệp công bố; quý vừa kết thúc vào bảng từ ngày 15 tháng đầu quý sau, ô trống được điền dần khi doanh nghiệp công bố. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Lợi nhuận ngành Ô tô và phụ tùng theo quý
12 quý gần nhấtQuý 3/2026, tổng lợi nhuận sau thuế của 6 doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng đã công bố báo cáo đạt 52 tỉ đồng, giảm 45,7% so với cùng kỳ năm trước (so trên 6 mã có báo cáo cả hai quý), bằng 0,0% lợi nhuận toàn thị trường. Đóng góp lớn nhất: PAC (25 tỉ), SRC (24 tỉ), TNC (15 tỉ).
| Quý | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) | So cùng kỳ | Đã có báo cáo | Tỉ trọng trong toàn thị trường | Đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 52 | -45,7% | 6/6 | 0,0% | PAC, SRC, TNC |
| Q2/2026 | 141 | -5,1% | 6/6 | 0,1% | DRC, TMT, TNC |
| Q1/2026 | 117 | +15,5% | 6/6 | 0,1% | TMT, CSM, PAC |
| Q4/2025 | 79 | — | 6/6 | 0,0% | DRC, PAC, SRC |
| Q3/2025 | 96 | +252,7% | 6/6 | 0,1% | DRC, CSM, PAC |
| Q2/2025 | 148 | -6,2% | 6/6 | 0,1% | PAC, TNC, DRC |
| Q1/2025 | 101 | -2,8% | 6/6 | 0,1% | TMT, PAC, CSM |
| Q4/2024 | -4 | -102,5% | 6/6 | -0,0% | DRC, PAC, TNC |
| Q3/2024 | 27 | -78,5% | 6/6 | 0,0% | DRC, PAC, CSM |
| Q2/2024 | 158 | +31,1% | 6/6 | 0,1% | SRC, DRC, PAC |
| Q1/2024 | 104 | +51,0% | 6/6 | 0,1% | DRC, PAC, CSM |
| Q4/2023 | 172 | +54,1% | 6/6 | 0,2% | DRC, PAC, CSM |
Cộng lợi nhuận sau thuế từng doanh nghiệp theo báo cáo tài chính quý. “So cùng kỳ” chỉ tính các mã có báo cáo ở cả hai quý, để không so rổ đủ với rổ còn thiếu. Không tính quỹ, ETF. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Ngành khác
Tóm tắt
Danh sách 6 cổ phiếu niêm yết trên HOSE thuộc nhóm ngành Ô tô và phụ tùng, theo phân ngành do HOSE công bố (chuẩn quốc tế GICS).
Tổng vốn hóa nhóm ngành này đạt 5.837 tỉ đồng. Doanh nghiệp lớn nhất theo vốn hóa là DRC — CTCP Cao Su Đà Nẵng (1.405 tỉ đồng).