Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo TNC
CTCP Cao su Thống Nhất
Thong Nhat Rubber Joint Stock Company
29.300
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TNC

Doanh thu và lợi nhuận TNC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 33Q1/2024: 39Q2/2024: 22Q3/2024: 39Q4/2024: 43Q1/2025: 33Q2/2025: 24Q3/2025: 50Q4/2025: 58Q1/2026: 39Q2/2026: 51Q3/2026: 4658Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 5Q1/2024: 4Q2/2024: 11Q3/2024: 13Q4/2024: 13Q1/2025: 7Q2/2025: 32Q3/2025: 4Q4/2025: 6Q1/2026: 12Q2/2026: 27Q3/2026: 1532Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20264615
Q2/20265127
Q1/20263912
Q4/2025586
Q3/2025504
Q2/20252432
Q1/2025337
Q4/20244313
Q3/20243913
Q2/20242211
Q1/2024394
Q4/2023335

Doanh thu và lợi nhuận TNC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 54Năm 2021: 70Năm 2022: 97Năm 2023: 130Năm 2024: 143Năm 2025: 166166Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 55Năm 2021: 39Năm 2022: 52Năm 2023: 33Năm 2024: 40Năm 2025: 4955Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202516649
Năm 202414340
Năm 202313033
Năm 20229752
Năm 20217039
Năm 20205455

Báo cáo tài chính gốc TNC theo kỳ

127 tệp

127 tệp báo cáo TNC trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TNC

78 văn bản
17-8-2026Giải trình nguyên nhân thay đổi BCTC 6 tháng đầu năm 2026 Công ty lập so với BCTC soát xétHOSE17-8-2026Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước21-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình chênh lệch BCTC năm 2024 do công ty lập với BCTC năm 2024 đã được kiểm toánHOSE31-3-2025Giải trình KQKD năm 2024 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE13-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE13-8-2024Giải trình nguyên nhân thay đổi giữa BCTC 6 tháng đầu năm 2024 do công ty lập và BCTC đã được kiểm toánHOSE17-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE17-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE14-3-2024Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2023 trước và sau kiểm toánHOSE14-3-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 so với năm 2022HOSE15-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-10-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2023 so với cùng kỳHOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch BCTC 6 tháng đầu năm 2023 trước và sau soát xétHOSE15-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE17-7-2023Giải trình KQKD Q2/2023HOSE17-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE14-3-2023Giải trình chênh lệch BCTC năm 2022 Công ty lập với BCTC năm 2022 đã được soát xétHOSE14-3-2023Giải trình chênh lệch KQKD năm 2022 so với năm 2021HOSE16-1-2023Giải trình KQKD quý 04.2022HOSE4-11-2022Giải trình số liệu BCTC năm 2021 của công ty đã kiểm toán thay đổi sau khi KTNN kiểm toánHOSE19-10-2022Giải trình thay đổi LNST quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2022Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2022Giải trình chênh lệch BCTC bán niên năm 2022 trước và sau soát xétHOSE15-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE18-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-3-2022Giải trình KQKD năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-3-2022Giải trình chênh lệch giữa BCTC năm 2021 do Cty lập và BCTC đã được kiểm toánHOSE17-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-10-2021Giải trình nguyên nhân thay đổi LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-8-2021Giải trình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanhHOSE18-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE16-8-2021Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC soát xét so với trước soát xétHOSE13-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xétHOSE14-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE19-4-2021Giải trình nguyên nhân LNST quý 1/2021 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 38 văn bản cũ hơn (tới 26-10-2007)
15-3-2021Giải trình chênh lệch BCTC năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE18-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE16-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE13-8-2020Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE13-8-2020Giải trình chênh lệch giữa BCTC 6 tháng đầu năm 2020 đã được kiểm toán so với BCTC 6 tháng Cty tự lậpHOSE15-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE14-4-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE9-3-2020Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau kiểm toánHOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE21-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE14-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng năm 2018HOSE22-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE18-10-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 3 năm 2018 so với quý 3 năm 2017HOSE18-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE25-7-2017Đính chính BCTC quý 2 năm 2017HOSE29-3-2016Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau kiểm toán BCTC năm 2015HOSE14-8-2015Giải trình chênh lệch BCTC bán niên năm 2015HOSE26-3-2015Giải trình về sự thay đổi tại BCTC năm 2014 do Đơn vị tự lập với BCTC 2014 đã được kiểm toánHOSE21-8-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC bán niên năm 2014HOSE15-1-2014Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán Nhà nướcHOSE19-8-2013Giải trình chênh lệch trong BCTC bán niên năm 2013 trước và sau kiểm toánHOSE22-3-2013Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toánHOSE20-8-2012Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau soát xét 6 tháng 2012HOSE25-4-2012Giải trình báo cáo tài chính kiểm toán 2011HOSE9-4-2012Giải trình chênh lệch trước và sau kiểm toán của BCTC năm 2011HOSE15-8-2011Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau soát xét 6 tháng năm 2011HOSE27-4-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q1/2011HOSE29-7-2009Giải trình biến động kinh doanh Quý 2/2009HOSE4-5-2009Giải trình kết quả kinh doanh Quý 1/2009HOSE23-1-2009Giải trình biến động KQKD Q4-2008HOSE29-10-2008Giải trình biến động lợi nhuậnHOSE24-7-2008Giải trình biến động lợi nhuậnHOSE1-2-2008Giải trình biến động báo cáo tài chínhHOSE21-11-2007Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE26-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TNC.

Kết quả kinh doanh TNC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2005 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2005
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh166,0143,2129,597,470,253,759,568,476,558,783,463,9142,0191,1144,7181,2171,6181,8165,7140,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)166,0143,2129,597,470,253,759,568,476,558,783,463,9142,0191,1144,7181,2171,6181,8165,7140,5
4. Giá vốn hàng bán123,4104,1107,975,356,849,154,860,961,856,084,964,2125,8136,074,2119,1132,6168,0119,2105,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)42,639,121,622,113,44,64,77,514,82,8-1,5-0,416,255,070,562,138,913,846,535,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính17,317,224,432,937,353,244,124,422,225,26,012,115,419,718,37,33,23,12,21,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,50,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,22,71,50,50,20,40,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,50,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,20,50,20,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,78,51,82,70,80,00,10,40,10,10,00,10,20,20,20,80,81,31,20,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,912,811,39,77,910,96,510,410,56,710,77,96,612,112,59,17,79,78,43,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)35,334,932,442,542,046,942,121,126,421,2-6,23,724,862,373,457,933,05,738,831,7
12. Thu nhập khác22,912,36,119,52,111,23,310,24,02,628,223,434,130,417,39,65,95,010,96,2
13. Chi phí khác1,01,01,34,42,01,06,10,91,10,26,45,818,413,38,37,14,52,316,02,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)22,011,44,715,10,110,2-2,79,22,92,421,917,615,717,19,02,51,42,7-5,13,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)57,246,337,257,642,157,139,330,329,323,615,621,440,479,482,460,434,48,433,735,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,05,94,35,82,72,21,23,12,21,03,43,95,79,610,48,64,80,00,010,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,10,00,00,10,40,1-0,70,00,5-0,50,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,05,94,35,82,82,21,33,12,61,12,73,96,29,110,48,64,80,00,010,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)49,240,432,851,839,354,938,127,226,822,512,917,534,270,372,151,929,68,433,725,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)49,240,432,851,839,354,938,127,226,822,512,917,534,270,372,151,929,68,433,725,5

Kết quả kinh doanh TNC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh46,251,238,958,250,324,133,342,639,521,639,532,726,724,545,628,720,833,214,731,712,111,414,915,18,917,512,227,15,920,75,919,416,222,910,328,322,316,010,021,710,612,014,518,924,624,715,315,217,825,35,646,022,551,821,726,945,257,961,217,136,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)46,251,238,958,250,324,133,342,639,521,639,532,726,724,545,628,720,833,214,731,712,111,414,915,18,917,512,227,15,920,75,919,416,222,910,328,322,316,010,021,710,612,014,518,924,624,715,315,217,825,35,646,022,551,821,726,945,257,961,217,136,9
4. Giá vốn hàng bán29,031,422,544,441,815,921,427,326,916,533,425,423,320,139,422,417,324,411,224,810,99,311,712,17,918,110,826,55,217,85,318,415,618,88,323,219,412,46,820,810,811,313,020,325,524,214,916,517,425,35,042,519,645,518,223,939,636,236,313,922,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,319,816,413,88,58,211,915,312,55,16,17,43,44,46,26,23,58,83,66,91,22,13,23,10,9-0,51,40,60,62,80,60,90,74,02,05,03,03,63,20,8-0,30,71,6-1,4-0,90,40,4-1,30,4-0,10,63,52,96,33,53,05,521,724,93,214,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,916,31,82,21,911,41,71,71,511,32,63,03,415,42,32,32,326,12,22,612,116,75,82,83,321,625,42,82,836,12,43,90,717,72,12,81,017,31,12,61,819,81,02,01,61,70,71,71,17,61,12,15,93,93,67,13,65,13,97,92,8
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,40,00,02,70,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,74,02,82,33,51,32,62,21,13,02,10,40,20,50,70,91,00,40,50,50,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,10,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,10,10,00,00,10,00,10,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,62,72,37,22,22,72,46,12,22,21,94,71,92,32,14,31,82,11,43,41,02,01,45,81,52,11,52,01,12,11,43,82,12,61,93,52,12,31,31,51,12,31,82,81,33,61,42,31,02,81,81,71,91,41,63,02,03,53,54,92,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,829,413,16,54,815,68,58,710,611,24,65,24,716,95,43,33,032,43,85,612,216,67,60,12,819,025,31,32,236,91,60,8-0,919,12,14,21,918,53,01,90,418,10,8-2,2-0,6-1,5-0,3-1,90,44,7-0,13,76,98,75,46,76,723,225,33,515,1
12. Thu nhập khác0,0-0,00,00,30,022,80,07,75,10,40,50,60,64,60,00,20,219,10,11,30,10,40,43,10,37,50,30,50,12,80,21,38,60,30,31,22,50,20,10,21,80,00,80,714,38,29,211,41,210,70,20,20,129,54,31,91,69,217,60,50,3
13. Chi phí khác0,00,00,0-0,40,00,70,70,90,40,40,2-0,20,11,10,21,20,22,90,20,80,60,40,30,30,20,10,40,62,33,40,00,30,00,90,01,40,10,80,10,30,10,00,01,85,03,61,72,40,62,20,10,40,017,80,20,70,74,47,00,40,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,00,70,022,0-0,76,84,8-0,10,30,90,53,5-0,1-1,00,016,1-0,10,5-0,5-0,00,12,80,17,4-0,1-0,1-2,2-0,60,11,08,6-0,70,3-0,22,4-0,6-0,0-0,11,7-0,00,8-1,29,44,67,49,00,58,50,1-0,20,111,74,11,20,94,810,70,10,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,829,313,27,24,837,67,915,515,411,15,06,15,220,55,32,43,048,53,86,111,716,67,72,92,926,425,21,20,136,21,81,87,718,42,44,04,318,03,01,82,118,11,6-3,48,83,17,17,10,913,10,13,67,020,49,57,97,627,936,03,515,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,12,01,51,00,75,30,92,52,20,40,91,01,01,50,80,40,54,30,60,10,50,50,80,60,51,70,40,30,00,50,40,31,70,70,50,00,90,70,60,40,4-0,10,32,31,20,31,61,60,21,90,00,30,82,91,71,2-0,84,05,1-1,32,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,12,01,51,00,75,30,92,52,20,40,91,01,01,50,80,40,54,30,60,10,50,60,80,60,51,70,40,30,10,60,40,31,70,70,50,40,90,70,60,40,4-0,00,31,61,20,31,61,60,21,90,00,80,82,91,70,7-0,84,05,1-1,32,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)14,827,311,66,24,132,37,013,013,210,74,15,14,219,04,52,02,544,23,26,011,216,06,92,42,424,724,80,90,035,71,41,55,917,71,93,63,417,32,41,41,718,21,2-4,97,62,85,55,50,711,20,02,76,217,57,87,28,423,930,94,813,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)14,827,311,66,24,132,37,013,013,210,74,15,14,219,04,52,02,544,23,26,011,216,06,92,42,424,724,80,90,035,71,41,55,917,71,93,63,417,32,41,41,718,21,2-4,97,62,85,55,50,711,20,02,76,217,57,87,28,423,930,94,813,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,0-0,70,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,0-0,50,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của TNC

Dữ liệu khác của TNC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cao su Thống Nhất (mã TNC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 166 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 49 tỉ đồng, tăng 21,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 46 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 15 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.