Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 569 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BMV, CDO, CQT, CSI, HPI · Xem bảng →
Logo TMT
CTCP Ô tô TMT
TMT Motors Corporation
11.900
▲ +400 (▲ +3,48%)
nghỉ trưa · 12:53:06

Kết quả kinh doanh TMT

Doanh thu và lợi nhuận TMT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 446Q4/2023: 661Q1/2024: 516Q2/2024: 807Q3/2024: 352Q4/2024: 649Q1/2025: 676Q2/2025: 558Q3/2025: 387Q4/2025: 486Q1/2026: 509Q2/2026: 592807Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: -0Q1/2024: 0Q2/2024: -99Q3/2024: -93Q4/2024: -124Q1/2025: 34Q2/2025: 21Q3/2025: 2Q4/2025: 6Q1/2026: 32Q2/2026: 3134-124Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202659231
Q1/202650932
Q4/20254866
Q3/20253872
Q2/202555821
Q1/202567634
Q4/2024649-124
Q3/2024352-93
Q2/2024807-99
Q1/20245160
Q4/2023661-0
Q3/20234460

Doanh thu và lợi nhuận TMT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.746Năm 2021: 2.523Năm 2022: 3.027Năm 2023: 2.634Năm 2024: 2.326Năm 2025: 2.1043.027Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 41Năm 2022: 48Năm 2023: 2Năm 2024: -325Năm 2025: 6363-325Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.10463
Năm 20242.326-325
Năm 20232.6342
Năm 20223.02748
Năm 20212.52341
Năm 20201.7462

Báo cáo tài chính gốc TMT theo kỳ

218 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009———
2008—————
2007—————

Báo cáo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2014———————————

218 tệp báo cáo TMT trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TMT

57 văn bản
22-9-2025Đính chính BCTC HN bán niên 2025 sau kiểm toánHOSE28-2-2025Đính chính BCTC HN quý 4/2024HOSE31-10-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE30-8-2024Giải trình KQKD bán niên năm 2024HOSE3-8-2023Đính chính giải trình kết quả kinh doanh Q2/2023HOSE16-5-2023Đính chính BCTC riêng năm 2022 đã kiểm toánHOSE16-2-2023Đính chính BCTC hợp nhất quý 04/2022HOSE31-1-2023Giải trình KQKD quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-11-2022Đính chính BCTC quý 3/2022HOSE22-8-2022Đính chính BCTC năm 2021 đã kiểm toánHOSE28-9-2020Đính chính giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2020HOSE22-1-2020Giải trình KQKD quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-11-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018 và link công bố BCTC quý 3/2019HOSE30-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD bán niên năm 2019 kiểm toán so với BCTC quý 2/2019HOSE30-7-2019Giải trình KQKD quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-7-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho TMTHOSE23-4-2019Giải trình KQKD quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 giữa BCTC kiểm toán và BCTC quý 4HOSE22-1-2019Giải trình KQKD quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2018Giải trình kết quả SXKD quý 3 và 9 tháng đầu năm 2018HOSE20-7-2018Link công bố BCTC quý 2/2018 và giải trình chênh lệchHOSE23-4-2018Link công bố BCTC quý 1/2018 và giải trìnhHOSE23-4-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2018 so với quý 1/2017HOSE27-3-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE22-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016 và cả nămHOSE20-10-2017Giải trình KQKD quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-8-2017Giải trình KQKD soát xét 6 tháng đầu năm 2017HOSE24-7-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2017 so với quý 1 năm 2016HOSE9-3-2017Giải trình số liệu trên BCTC kiểm toán năm 2016HOSE20-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2016 so với quý 4/2015HOSE20-10-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2016 và 9 tháng đầu năm 2016HOSE22-7-2016Giải trình chênh lệch KQKD quý 2.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2016Giải trình kết quả kinh doanh quý 1/2016 so với quý 1/2015HOSE5-11-2015Giải trình chênh lệch KQKD quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2015Giải trình KQKD quý 2 và 6 tháng đầu năm 2015HOSE25-4-2015Giải trình chênh lệch KQKD Q1-2015HOSE4-2-2015Giải trình KQKD quý 4.2014 và năm 2014HOSE31-10-2014Giải trình chênh lệch BCTC Q3-2014HOSE28-7-2014Giải trình chênh lệch KQKD quý 2.2014HOSE
Xem thêm 17 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2010)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TMT.

Kết quả kinh doanh TMT theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.110,82.338,02.652,43.043,42.523,31.779,91.352,81.281,72.336,72.528,33.365,01.367,5547,5582,0886,51.448,31.926,22.239,0997,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu7,212,217,916,10,033,60,00,00,40,30,01,144,893,53,34,114,23,60,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.103,62.325,82.634,53.027,22.523,21.746,31.352,81.281,72.336,32.528,03.365,01.366,4502,7488,5883,21.444,21.912,02.235,4997,2
4. Giá vốn hàng bán1.887,22.400,32.464,62.759,52.283,61.593,01.295,41.118,32.092,02.237,32.899,21.202,6446,6442,1786,91.264,71.607,61.891,6872,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)216,4-74,5169,9267,7239,6153,357,4163,4244,3290,7465,8163,856,146,496,3179,4304,4343,9124,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,64,574,249,318,12,9124,968,04,22,93,13,39,42,015,99,07,215,84,1
7. Chi phí tài chính52,392,4155,1113,673,763,268,7125,7128,5108,487,324,39,916,341,160,880,2177,120,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay34,665,3152,280,643,163,268,4113,3123,5101,938,27,58,58,922,027,256,5137,519,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng69,675,465,179,366,639,356,443,859,370,877,021,921,014,817,445,074,555,219,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp53,988,453,455,662,049,451,055,454,857,766,536,327,217,236,338,334,027,816,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)49,2-326,2-29,568,555,44,36,26,55,956,6238,284,67,4-0,017,344,2122,999,672,9
12. Thu nhập khác23,64,363,61,30,70,42,34,010,610,34,67,90,26,42,81,76,85,14,3
13. Chi phí khác9,62,61,30,52,82,02,86,71,05,38,111,30,34,617,60,12,92,81,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)14,01,662,30,8-2,2-1,6-0,5-2,69,65,1-3,5-3,4-0,21,8-14,81,73,92,32,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)63,2-324,632,769,253,32,75,73,815,561,6234,681,27,21,82,545,9126,8101,975,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,028,719,411,90,91,92,24,913,447,917,22,00,6-0,22,719,70,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,40,71,61,5-0,00,00,00,5-0,7-0,0-0,10,0-0,4-0,00,10,20,10,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,730,320,811,90,91,92,64,113,447,817,21,60,6-0,12,919,80,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)62,8-325,42,448,441,41,83,91,211,348,2186,864,15,71,22,743,0107,0101,875,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,2-0,50,1-0,00,00,00,02,50,60,21,91,21,01,11,10,80,30,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)62,9-325,22,948,341,41,83,91,28,847,6186,662,24,50,21,641,9106,2101,575,5

Kết quả kinh doanh TMT theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh593,3509,3490,5387,8558,4677,0654,7356,0815,2516,9661,3446,4831,7713,0771,9464,6806,81.001,1851,5525,9639,5516,0531,0523,7344,4390,1373,3262,2399,8337,5365,5155,3196,0491,9527,1576,7674,1570,4523,7527,1732,8744,7532,4882,21.169,1781,3534,2341,2261,6230,5193,2113,5142,898,0239,870,9104,6166,6257,6139,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,50,54,01,10,81,35,53,88,30,80,50,44,912,19,70,64,44,01,90,0-0,11,72,422,59,30,50,01,92,70,00,00,00,00,00,00,0-0,10,50,00,00,00,30,00,00,00,00,01,10,00,06,40,711,226,429,50,00,263,80,70,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)591,9508,8486,5386,7557,6675,7649,2352,2806,9516,1660,8445,9826,8700,9762,2464,0802,4997,1849,6525,9639,7514,3528,5501,2335,1389,6373,2260,3397,1337,5365,5155,3196,0491,9527,1576,7674,2569,9523,7527,1732,7744,4532,4882,21.169,1781,3534,2340,1261,6230,5186,9112,7131,571,6210,370,9104,4102,8256,9139,1
4. Giá vốn hàng bán509,3431,6449,4340,6485,7614,4691,2393,8854,5458,8679,4386,8773,4625,0746,8398,1712,9901,6747,1491,8585,7465,1486,5461,5303,8348,5453,8209,6349,3304,1339,3126,8160,0415,7457,3520,7589,0536,6489,4466,0634,1652,9457,8761,4996,0684,0470,2299,9231,2201,3166,499,8116,064,4187,365,794,394,8232,3126,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)82,677,337,146,171,961,3-42,0-41,7-47,657,3-18,659,153,575,915,466,089,595,4102,534,053,949,342,039,631,441,1-80,650,647,733,426,228,536,076,269,856,085,233,334,361,098,691,674,6120,8173,197,363,940,330,429,220,512,915,57,223,05,210,18,024,612,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,11,91,83,72,50,60,22,31,70,369,60,60,73,424,60,920,43,51,713,62,70,01,60,11,20,0124,70,20,20,018,145,90,60,91,21,10,91,10,01,20,91,11,20,41,30,21,00,90,70,77,70,40,50,80,50,20,50,30,44,5
7. Chi phí tài chính18,913,514,314,916,46,645,312,222,626,636,939,841,038,922,741,322,527,445,511,25,411,614,114,416,718,118,814,721,013,626,428,721,948,540,133,429,225,925,828,624,127,419,937,217,312,911,06,83,92,62,00,82,64,47,9-0,62,96,16,55,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay15,713,311,89,86,46,67,89,721,226,636,938,240,138,822,721,017,219,411,11,15,311,614,114,416,718,118,514,423,010,119,62,826,136,036,833,924,925,624,928,022,926,418,38,95,36,73,12,80,31,31,40,42,24,52,81,41,82,90,82,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,50,50,20,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng24,721,922,619,319,08,722,722,713,715,220,311,316,816,711,215,426,029,022,810,117,216,411,912,66,38,68,817,715,66,112,711,47,113,416,59,626,27,14,316,622,027,324,816,620,914,74,72,76,77,84,92,48,45,31,41,31,510,62,74,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,612,213,513,514,013,012,918,419,115,014,49,38,620,921,810,08,511,115,617,117,011,216,312,48,712,612,213,515,813,18,614,516,415,212,614,515,612,18,115,016,515,417,816,515,916,311,28,69,27,48,26,66,36,23,7-2,67,58,35,46,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)31,531,6-11,42,125,033,5-122,8-92,6-101,30,8-20,6-0,6-12,32,7-15,60,152,831,420,29,317,010,01,40,30,91,94,43,4-4,00,8-3,419,8-8,90,11,8-0,315,2-10,8-3,81,936,922,513,450,9120,353,638,023,111,312,213,23,6-1,2-8,010,47,3-1,3-16,710,4-0,1
12. Thu nhập khác3,21,431,40,50,90,30,00,41,40,847,81,213,41,10,20,70,20,20,60,20,00,30,10,30,00,01,10,50,10,10,42,9-2,53,00,39,80,20,37,90,22,10,41,20,1-0,73,90,95,02,00,00,10,0-0,30,31,80,14,50,70,91,5
13. Chi phí khác3,21,113,90,64,50,01,50,30,10,00,60,40,20,00,00,40,00,04,10,0-0,20,20,60,20,80,30,94,42,00,34,20,40,12,2-0,20,3-0,00,92,30,91,80,35,00,2-1,84,62,38,90,10,00,10,0-0,30,60,20,04,40,715,60,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,317,4-0,1-3,60,3-1,50,11,30,847,20,813,21,10,10,30,20,2-3,50,20,20,1-0,60,1-0,8-0,30,3-3,9-2,0-0,2-3,82,5-2,60,80,49,50,2-0,65,6-0,70,30,0-3,8-0,21,1-0,7-1,4-3,91,90,00,10,00,0-0,21,60,10,10,0-14,71,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)31,531,96,02,021,433,8-124,3-92,5-100,01,626,60,20,93,8-15,50,453,031,516,79,517,310,10,80,40,11,74,7-0,6-6,00,6-7,122,3-11,60,92,39,215,4-11,41,91,237,122,59,550,7121,453,036,519,313,212,213,23,6-1,2-8,212,17,4-1,2-16,7-4,31,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,0-1,11,126,30,00,51,91,40,011,66,43,52,13,72,10,20,10,20,41,30,10,30,2-0,41,9-0,51,21,11,61,90,30,70,77,44,81,510,224,911,46,65,13,02,51,00,20,30,10,10,10,20,1-1,40,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,50,10,00,10,20,0-0,60,30,30,20,50,01,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,4-0,20,02,1-0,9-0,4-0,10,6-1,30,1-0,10,00,00,10,00,1-0,20,00,00,00,00,0-0,40,00,00,00,00,00,00,00,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,10,00,10,20,0-0,60,3-0,81,326,80,01,71,91,40,011,66,43,52,13,72,10,20,10,20,41,30,10,6-0,1-0,44,0-1,30,81,02,20,60,40,60,77,44,91,510,224,711,46,65,13,02,50,60,20,30,10,10,10,20,1-1,20,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,031,95,91,921,233,8-123,7-92,8-99,20,3-0,30,1-0,82,0-16,90,441,425,113,27,513,68,00,60,3-0,11,33,4-0,7-6,60,7-6,718,3-10,20,11,37,014,8-11,81,30,529,717,68,140,596,741,630,014,210,29,712,63,4-1,6-8,311,97,2-1,4-16,8-3,11,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,0-0,1-0,0-0,0-0,1-0,2-0,1-0,00,10,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,6-0,00,2-0,3-0,20,60,70,40,90,40,20,20,4-0,26,8-0,8-1,31,00,50,60,40,30,20,30,50,20,40,20,30,20,30,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,131,95,91,921,233,8-123,8-92,7-99,20,3-0,20,3-0,62,0-17,00,441,425,113,27,513,68,00,60,3-0,11,33,4-0,6-6,00,7-6,918,5-10,1-0,50,66,613,9-12,21,10,329,317,81,241,398,040,529,413,69,89,412,43,1-2,0-8,511,67,0-1,6-17,0-3,41,1

Báo cáo khác của TMT

Dữ liệu khác của TMT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Ô tô TMT (mã TMT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.104 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 63 tỉ đồng, tăng 119,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 592 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.