Phân tích kỹ thuật cổ phiếu NSG
Dữ liệu kém tin cậyKhông có giao dịch khớp lệnh trong 263 phiên gần nhất (phiên cuối 19-9-2025): các chỉ số dưới đây là của phiên 19-9-2025. Thanh khoản thấp: bình quân 0,01 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 19-9-2025, NSG được 41 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Tích cực, đứng thứ 356/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 13.000 đồng, trên MA20 10,4%, trên MA50 19,8%, trên MA200 21,0%.
Theo cách chia của Weinstein, NSG đang ở giai đoạn 3 — phân phối.
Sức mạnh giá tương đối RS 92: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 92% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 54,2, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 4/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật NSG
19-9-2025Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 41 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| RS rank 92 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MA20>MA50>MA200 (xu hướng khỏe) | +14 |
| RS rank 92 (top đầu thị trường) | +12 |
| RSI 54 (động lượng khỏe) | +8 |
| Giá trên MA20 | +6 |
| Giá trên MA50 | +6 |
| Yếu hơn VNINDEX 21p (-9%) | −10 |
| Stage 3 (phân phối) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Chưa đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| TRC | 138 | Rất mạnh | 90 | 66,8 |
| SIV | 126 | Rất mạnh | 86 | 63,1 |
| DRI | 125 | Rất mạnh | 92 | 70,9 |
| APH | 91 | Rất mạnh | 87 | 62,3 |
| TDP | 59 | Mạnh | 78 | 63,5 |
| HII | 53 | Mạnh | 95 | 46,8 |
| TNC | 48 | Tích cực | 69 | 56,5 |
| DRG | 44 | Tích cực | 59 | 54,1 |
| AAA | 38 | Tích cực | 64 | 50,3 |
| ABS | 30 | Tích cực | 47 | 49,5 |
| PGN | 30 | Tích cực | 50 | 51,4 |
| DTT | 29 | Tích cực | 84 | 50,1 |
| HPH | 29 | Tích cực | 80 | 53,7 |
| BRR | 24 | Trung tính | 52 | 50,4 |
| ECO | 23 | Trung tính | 35 | 63,6 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của NSG
Giá lịch sử NSGGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh NSGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NSGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NSGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NSGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NSGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ NSGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại NSGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NSGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NSGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
