Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NSG
CTCP Nhựa Sài Gòn
Saigon Plastic Joint Stock Company
13.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại NSG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NSG theo thời gian

344 ngày
-1,00%-0,50%0,00%0,50%1,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 0 cổ phiếu NSG, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.233.211 cổ phiếu (49,00% vốn), khoảng 55 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NSG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,00%0,00%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài NSG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
9-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
8-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
7-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
6-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
5-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
4-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
3-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
2-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
1-20260,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
12-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
11-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
10-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
9-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
8-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
7-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
6-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
5-20250,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
3-20220,00%■ 0,00 điểm %049%4.233.211
2-20220,00%—049%4.233.211

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026000,00%4.233.211
1-10-2026000,00%4.233.211
30-9-2026000,00%4.233.211
29-9-2026000,00%4.233.211
28-9-2026000,00%4.233.211
25-9-2026000,00%4.233.211
24-9-2026000,00%4.233.211
23-9-2026000,00%4.233.211
22-9-2026000,00%4.233.211
21-9-2026000,00%4.233.211
18-9-2026000,00%4.233.211
17-9-2026000,00%4.233.211
16-9-2026000,00%4.233.211
15-9-2026000,00%4.233.211
14-9-2026000,00%4.233.211
11-9-2026000,00%4.233.211
10-9-2026000,00%4.233.211
9-9-2026000,00%4.233.211
8-9-2026000,00%4.233.211
7-9-2026000,00%4.233.211
4-9-2026000,00%4.233.211
3-9-2026000,00%4.233.211
28-8-2026000,00%4.233.211
27-8-2026000,00%4.233.211
26-8-2026000,00%4.233.211
25-8-2026000,00%4.233.211
24-8-2026000,00%4.233.211
21-8-2026000,00%4.233.211
20-8-2026000,00%4.233.211
19-8-20260—0,00%4.233.211

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NSG