Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 585 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BMV, BRR, CDO, CPA, CQT · Xem bảng →
Logo NSG
CTCP Nhựa Sài Gòn
Saigon Plastic Joint Stock Company
13.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh NSG

Lợi nhuận NSG theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận NSG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 23Năm 2021: 19Năm 2022: 15Năm 2023: 16Năm 2024: 11Năm 2025: 1223Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -30Năm 2021: -15Năm 2022: -14Năm 2023: -4Năm 2024: -10Năm 2025: -10-30Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202512-10
Năm 202411-10
Năm 202316-4
Năm 202215-14
Năm 202119-15
Năm 202023-30

Báo cáo tài chính gốc NSG theo kỳ

13 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

13 tệp báo cáo NSG trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh NSG theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh12,210,916,315,019,222,858,158,259,680,771,173,965,860,970,467,250,773,775,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,60,10,00,30,50,10,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)12,210,916,315,019,222,858,057,559,580,770,973,465,760,970,467,250,773,775,9
4. Giá vốn hàng bán11,112,013,018,821,434,050,141,342,760,453,953,647,444,152,152,938,155,963,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,1-1,13,3-3,7-2,2-11,27,916,316,820,417,019,818,316,818,314,312,617,812,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,27,32,33,94,15,43,41,82,70,6
7. Chi phí tài chính1,61,61,44,76,66,71,33,21,91,32,10,91,70,94,90,79,33,02,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,61,61,44,75,05,11,31,91,81,32,10,92,20,81,00,60,61,42,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,91,02,11,11,71,53,75,15,86,16,27,97,04,03,32,71,92,52,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,05,810,34,83,99,05,54,35,04,87,94,97,59,37,710,58,97,86,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-7,4-9,5-10,4-14,4-14,4-28,3-2,73,74,18,48,18,46,06,77,83,8-5,77,31,8
12. Thu nhập khác0,10,36,90,20,10,02,20,223,04,10,90,23,21,11,10,00,10,00,1
13. Chi phí khác2,90,50,10,10,41,72,00,314,60,30,20,51,10,60,60,42,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,8-0,26,70,1-0,3-1,70,2-0,28,43,80,7-0,32,10,60,6-0,3-2,00,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-10,1-9,8-3,7-14,2-14,8-30,1-2,53,612,512,18,88,18,17,38,33,5-7,77,31,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,82,52,52,21,92,91,80,90,00,01,00,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,82,52,52,21,92,91,80,90,00,01,00,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-10,1-9,8-3,7-14,2-14,8-30,1-2,52,810,09,76,66,25,15,57,43,5-7,76,31,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-10,1-9,8-3,7-14,2-14,8-30,1-2,52,810,09,76,66,25,15,57,43,5-7,76,31,6

Báo cáo khác của NSG

Dữ liệu khác của NSG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa Sài Gòn (mã NSG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 12 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -10 tỉ đồng, giảm 3,7% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.