Kết quả kinh doanh TCX
Doanh thu và lợi nhuận TCX theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 3.534 | 1.748 |
| Q2/2026 | 3.745 | 1.692 |
| Q1/2026 | 2.783 | 1.148 |
| Q4/2025 | 3.365 | 1.633 |
| Q3/2025 | 3.164 | 1.620 |
| Q2/2025 | 2.660 | 1.420 |
| Q1/2025 | 2.028 | 1.011 |
| Q4/2024 | 1.843 | 746 |
| Q3/2024 | 1.845 | 878 |
| Q2/2024 | 2.234 | 1.297 |
| Q1/2024 | 1.694 | 928 |
| Q4/2023 | 1.538 | 705 |
Doanh thu và lợi nhuận TCX theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 11.217 | 5.683 |
| Năm 2024 | 7.615 | 3.850 |
| Năm 2023 | 5.257 | 2.403 |
| Năm 2022 | 5.218 | 2.427 |
| Năm 2021 | 5.195 | 3.066 |
| Năm 2020 | 3.260 | 2.152 |
Báo cáo tài chính gốc TCX theo kỳ
10 tệp10 tệp báo cáo TCX trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TCX
8 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TCX.
Kết quả kinh doanh TCX theo năm
tỉ đồng7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 3.669,5 | 2.449,7 | 1.643,4 | 901,2 | 1.399,9 | 846,8 | 598,8 |
| a. Lãi bán các tài sản tài chính | 3.662,4 | 2.449,0 | 1.643,4 | 901,2 | 1.399,9 | 846,8 | 598,8 |
| b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ | 6,9 | 0,7 | — | — | — | — | — |
| c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL | 0,1 | 0,0 | — | — | — | — | — |
| 1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 180,1 | 110,3 | 42,5 | 18,5 | 17,6 | 10,1 | 5,5 |
| 1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 3.727,5 | 2.621,9 | 1.602,4 | 1.502,9 | 941,8 | 275,7 | 174,8 |
| 1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 548,5 | 433,0 | 370,5 | 258,0 | 101,9 | 114,2 | 72,3 |
| 1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán | 957,6 | 600,9 | 476,8 | 888,2 | 924,0 | 262,7 | 121,4 |
| 1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 1.715,3 | 1.181,0 | 944,5 | 1.303,0 | 1.521,5 | 1.590,7 | 1.163,9 |
| 1.8. Doanh thu tư vấn | 302,4 | 163,3 | 81,1 | 156,3 | 223,0 | 126,4 | 4,1 |
| 1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán | 110,0 | 51,0 | 49,5 | 52,3 | 64,0 | 33,0 | 31,2 |
| 1.11. Thu nhập hoạt động khác | 6,6 | 4,2 | 46,3 | 137,7 | 1,1 | — | — |
| Cộng doanh thu hoạt động | 11.217,4 | 7.615,3 | 5.257,1 | 5.218,2 | 5.194,7 | 3.259,5 | 2.171,9 |
| 2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 431,6 | 204,4 | 179,0 | 198,9 | 88,5 | 39,3 | 27,8 |
| a. Lỗ bán các tài sản tài chính | 428,0 | 204,1 | 179,0 | 198,9 | 88,5 | 39,3 | 27,8 |
| b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ | 3,7 | 0,3 | — | — | — | — | — |
| 2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu | 2,0 | 6,0 | 4,8 | 0,0 | — | — | — |
| 2.6. Chi phí hoạt động tự doanh | 0,0 | — | — | — | — | — | — |
| 2.7. Chi phí môi giới chứng khoán | 391,5 | 259,1 | 183,6 | 154,5 | 165,8 | 29,3 | 11,5 |
| 2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán | 101,7 | 44,5 | 43,2 | 48,1 | 60,4 | 30,5 | 30,6 |
| 2.12. Chi phí khác | 286,8 | 181,5 | 253,5 | 588,9 | 287,6 | 42,3 | 7,6 |
| Cộng chi phí hoạt động | 1.213,6 | 695,5 | 664,1 | 990,8 | 610,5 | 162,4 | 78,8 |
| 3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ | 45,4 | 17,5 | 12,9 | 10,5 | 10,4 | 4,1 | 2,9 |
| 3.4. Doanh thu khác về đầu tư | 0,7 | 9,0 | 5,9 | — | — | 49,6 | — |
| Cộng doanh thu hoạt động tài chính | 46,1 | 26,5 | 18,8 | 24,5 | 12,4 | 53,7 | 2,9 |
| 4.2. Chi phí lãi vay | 2.055,0 | 1.471,2 | 894,0 | 609,2 | 391,3 | 121,2 | 44,3 |
| 4.4. Chi phí đầu tư khác | 226,9 | 105,8 | 187,7 | 127,8 | 10,3 | — | — |
| Cộng chi phí tài chính | 2.281,9 | 1.577,1 | 1.081,6 | 738,4 | 413,6 | 121,2 | 44,3 |
| VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN | 659,0 | 566,9 | 500,2 | 480,4 | 372,8 | 337,8 | 232,2 |
| VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | 7.109,1 | 4.802,4 | 3.029,9 | 3.033,1 | 3.810,3 | 2.691,8 | 1.819,7 |
| 8.1. Thu nhập khác | 0,6 | 0,2 | 0,6 | 25,0 | 0,1 | 0,2 | 0,0 |
| 8.2. Chi phí khác | 1,0 | 0,4 | 2,2 | 0,4 | 0,5 | 0,1 | 0,2 |
| Cộng kết quả hoạt động khác | -0,4 | -0,2 | -1,6 | 24,5 | -0,4 | 0,0 | -0,2 |
| IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ | 7.108,7 | 4.802,1 | 3.028,3 | 3.057,7 | 3.809,9 | 2.691,9 | 1.819,5 |
| 9.1. Lợi nhuận đã thực hiện | 7.105,5 | 4.801,7 | 3.028,3 | 3.057,7 | 3.819,9 | 2.691,9 | 1.819,5 |
| 9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện | 3,2 | 0,4 | — | — | -10,0 | — | — |
| X. CHI PHÍ THUẾ TNDN | 1.425,4 | 952,4 | 624,9 | 631,0 | 743,8 | 539,6 | 364,4 |
| 10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1.422,9 | 956,0 | 626,8 | 631,7 | 761,2 | 539,6 | 364,4 |
| 10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2,5 | -3,6 | -1,9 | -0,7 | -17,5 | — | — |
| XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN | 5.683,3 | 3.849,7 | 2.403,4 | 2.426,7 | 3.066,1 | 2.152,3 | 1.455,1 |
| 11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu | 5.683,3 | 3.849,7 | 2.403,4 | 2.426,7 | 3.066,1 | 2.152,3 | 1.455,1 |
| XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN | 12,4 | 11,6 | -6,0 | -8,6 | -0,1 | -12,5 | 2,3 |
| 12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | 12,4 | 11,6 | -6,0 | -8,6 | -0,1 | -12,5 | 2,3 |
| Tổng thu nhập toàn diện | 12,4 | 11,6 | -6,0 | -8,6 | -0,1 | -12,5 | 2,3 |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu | 12,4 | 11,6 | -6,0 | -8,6 | — | -12,5 | — |
| 2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | — | — | 0,0 | 0,3 | 8,2 | 11,1 | — |
| c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL | — | — | — | 0,0 | — | — | — |
| 3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | — | — | — | 14,0 | 2,0 | — | — |
| 4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | — | — | — | 1,4 | 12,0 | — | — |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát | — | — | — | — | -0,1 | — | 2,3 |
| 2.9. Chi phí tư vấn | — | — | — | — | — | 10,0 | 1,3 |
Kết quả kinh doanh TCX theo quý
tỉ đồng35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 3/2026 | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 4/2019 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 724,8 | 754,9 | 532,3 | 1.134,0 | 1.171,3 | 841,1 | 523,1 | 632,3 | 486,6 | 696,9 | 633,9 | 568,9 | 669,0 | 208,6 | 202,9 | 95,1 | 267,1 | 326,3 | 204,0 | 364,2 | 335,2 | 400,7 | 299,8 | 233,4 | 343,7 | 118,6 | 151,2 | 265,4 | 103,5 | 119,8 | 110,0 | 124,9 | 116,4 | 44,3 | 68,1 |
| a. Lãi bán các tài sản tài chính | 710,4 | 731,4 | 529,4 | 1.133,1 | 1.168,1 | 839,2 | 522,1 | 631,6 | 486,6 | 696,9 | 633,9 | 568,9 | 669,0 | 208,6 | 202,9 | 95,1 | 267,1 | 326,3 | 204,0 | 364,2 | 335,2 | 400,7 | 299,8 | 233,4 | 343,7 | 118,6 | 151,2 | 265,4 | 103,5 | 119,8 | 110,0 | 124,9 | 116,4 | 44,3 | 68,1 |
| b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ | 13,8 | 16,0 | 2,9 | 0,9 | 3,1 | 1,9 | 1,0 | 0,7 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL | 0,5 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | 30,4 | 23,8 | 46,7 | 62,4 | 44,2 | 39,6 | 33,8 | 28,3 | 25,0 | 30,2 | 26,8 | 21,3 | 14,8 | 5,9 | 0,5 | -7,6 | 13,6 | 6,6 | 5,9 | 5,7 | 3,4 | 5,3 | 3,2 | 3,0 | 3,6 | 1,7 | 1,7 | 0,5 | — | 2,2 | 2,8 | 3,4 | 2,8 | 2,4 | 1,7 |
| 1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 1.561,1 | 1.398,2 | 1.228,6 | 1.136,8 | 1.014,9 | 844,0 | 731,7 | 706,0 | 706,0 | 637,3 | 572,6 | 506,8 | 423,5 | 397,8 | 274,3 | 333,2 | 369,8 | 402,7 | 397,2 | 374,9 | 263,9 | 184,7 | 118,2 | 76,3 | 64,2 | 68,7 | 66,5 | 47,3 | 46,8 | 45,2 | 35,6 | 35,7 | 29,8 | 24,2 | 21,1 |
| 1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 256,2 | 472,4 | 161,2 | 226,1 | 81,9 | 81,8 | 158,7 | 75,9 | 126,3 | 162,8 | 68,0 | 48,3 | 109,3 | 101,0 | 104,2 | 94,0 | 83,9 | 27,7 | 51,9 | 32,2 | 33,4 | 12,8 | 23,6 | 14,0 | 27,9 | 37,1 | 35,2 | 19,0 | 23,2 | 17,7 | 12,4 | 5,5 | 11,5 | 0,7 | 8,2 |
| 1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán | 199,5 | 227,0 | 266,3 | 285,4 | 318,3 | 201,1 | 152,8 | 165,3 | 133,7 | 156,2 | 145,7 | 136,5 | 147,6 | 109,7 | 83,0 | 141,7 | 227,5 | 219,5 | 299,5 | 328,9 | 244,2 | 201,9 | 149,0 | 100,6 | 70,3 | 55,7 | 36,1 | 42,0 | 32,3 | 22,6 | 24,5 | 35,8 | 22,2 | 39,4 | 27,2 |
| 1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 737,0 | 733,7 | 480,9 | 437,7 | 421,0 | 495,5 | 361,0 | 206,8 | 307,1 | 455,4 | 211,7 | 207,6 | 288,2 | 220,9 | 227,9 | 166,1 | 190,1 | 334,3 | 616,0 | 339,7 | 450,9 | 392,1 | 338,9 | 296,7 | 470,1 | 485,1 | 338,8 | 673,6 | 145,7 | 256,2 | 88,5 | 687,8 | 406,3 | 79,8 | 52,8 |
| 1.8. Doanh thu tư vấn | 3,3 | 103,0 | 45,4 | 30,5 | 88,0 | 131,4 | 52,6 | 14,2 | 45,8 | 81,7 | 21,5 | 35,6 | 37,2 | 3,1 | 5,2 | 8,4 | 19,8 | 20,0 | 107,4 | 38,5 | 49,3 | 54,7 | 80,6 | 37,2 | 11,4 | 77,5 | 0,2 | 3,3 | 0,4 | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | 0,5 | 0,3 |
| 1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán | 20,6 | 29,1 | 19,3 | 50,8 | 21,5 | 24,4 | 13,3 | 13,4 | 13,1 | 12,3 | 12,1 | 12,6 | 12,2 | 11,7 | 13,0 | 18,8 | 11,5 | 11,6 | 10,5 | 10,6 | 11,5 | 29,2 | 12,7 | 8,3 | 8,4 | 8,4 | 7,9 | 7,7 | 7,6 | 7,5 | 8,4 | 5,7 | 1,5 | 4,8 | 4,5 |
| 1.11. Thu nhập hoạt động khác | 1,3 | 2,4 | 2,5 | 1,4 | 3,1 | 1,0 | 1,2 | 1,0 | 1,1 | 0,9 | 1,2 | 0,8 | 0,0 | 25,1 | 20,4 | 135,8 | 0,4 | 0,6 | 0,9 | 0,7 | 0,3 | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — |
| Cộng doanh thu hoạt động | 3.534,2 | 3.744,6 | 2.783,2 | 3.365,0 | 3.164,3 | 2.660,0 | 2.028,2 | 1.843,2 | 1.844,8 | 2.233,6 | 1.693,6 | 1.538,5 | 1.701,7 | 1.083,8 | 931,4 | 985,5 | 1.183,7 | 1.349,4 | 1.693,3 | 1.495,3 | 1.392,0 | 1.281,5 | 1.025,9 | 769,6 | 999,7 | 852,8 | 637,5 | 1.058,7 | 359,6 | 471,3 | 282,4 | 899,1 | 591,0 | 196,1 | 184,0 |
| 2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | 79,6 | 287,5 | 212,7 | 197,7 | 149,1 | 65,7 | 19,1 | 126,8 | 20,8 | 22,3 | 34,5 | 42,7 | 24,2 | 54,3 | 56,1 | 143,8 | 6,1 | 11,5 | 38,6 | 38,6 | 11,8 | 12,7 | 25,3 | 24,7 | 5,8 | 4,0 | 4,9 | 6,4 | 16,5 | 4,6 | 0,3 | 8,4 | 1,3 | 14,7 | 33,4 |
| a. Lỗ bán các tài sản tài chính | 67,3 | 266,4 | 210,0 | 196,0 | 148,7 | 65,2 | 18,1 | 126,6 | 20,8 | 22,3 | 34,5 | 42,7 | 24,2 | 54,3 | 56,1 | 143,8 | 6,1 | 11,5 | 38,6 | 38,6 | 11,8 | 19,7 | 18,3 | 24,7 | 5,8 | 4,0 | 4,9 | 6,4 | 16,5 | 4,6 | 0,3 | 8,4 | 1,3 | 14,7 | 33,4 |
| b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ | 12,3 | 21,1 | 2,7 | 1,7 | 0,5 | 0,6 | 1,0 | 0,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu | -4,3 | -1,5 | -1,0 | 0,9 | -0,5 | 0,8 | 0,7 | 1,1 | 1,0 | 0,8 | 3,2 | 4,8 | — | -0,0 | — | 0,0 | — | — | — | 0,1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.7. Chi phí môi giới chứng khoán | 86,7 | 95,9 | 114,3 | 119,8 | 142,0 | 76,6 | 53,1 | 60,5 | 58,0 | 76,8 | 63,8 | 62,5 | 62,5 | 36,8 | 21,8 | 25,3 | 34,4 | 39,1 | 55,7 | 62,8 | 43,9 | 35,8 | 23,3 | 11,2 | 6,5 | 7,5 | 4,1 | 2,9 | 4,1 | 2,1 | 2,4 | 5,5 | 2,6 | 20,6 | 6,9 |
| 2.9. Chi phí tư vấn | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | 48,8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 10,0 | — | 0,2 | — | — | — | — | — | 0,1 | 0,2 |
| 2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán | 19,2 | 27,4 | 17,1 | 47,0 | 21,5 | 21,5 | 11,7 | 11,7 | 11,4 | 10,8 | 10,6 | 11,0 | 10,6 | 10,4 | 11,3 | 16,3 | 10,0 | 11,1 | 10,7 | 10,6 | 11,0 | 27,4 | 11,5 | 7,6 | 7,6 | 7,5 | 7,7 | 7,6 | 7,5 | 7,3 | 8,2 | 9,2 | 6,7 | 3,8 | 5,4 |
| 2.12. Chi phí khác | 68,6 | 85,3 | 89,5 | 98,6 | 91,3 | 54,5 | 42,5 | 51,4 | — | 42,1 | 39,2 | 29,1 | 48,8 | 75,2 | 100,4 | 165,9 | 121,9 | 159,4 | 139,6 | 122,2 | 92,5 | 50,6 | 22,3 | 23,8 | 10,0 | 4,4 | 4,0 | 4,9 | 0,6 | 0,7 | 1,4 | 5,1 | 8,5 | 0,1 | — |
| Cộng chi phí hoạt động | 249,7 | 494,6 | 432,7 | 464,0 | 403,4 | 219,1 | 127,1 | 251,5 | 140,0 | 152,7 | 151,3 | 150,0 | 146,1 | 176,7 | 189,6 | 351,6 | 172,4 | 221,2 | 244,7 | 234,5 | 159,2 | 129,6 | 87,2 | 72,1 | 34,6 | 35,1 | 20,7 | 22,9 | 28,7 | 14,9 | 12,3 | 28,1 | 19,1 | 39,3 | 45,9 |
| 3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0,1 | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | -1,8 | 1,8 | — | — | 0,0 | 14,0 | — | 2,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ | 6,3 | 10,2 | 10,8 | 11,8 | 17,3 | 9,3 | 6,9 | 6,4 | 5,6 | 3,6 | 1,9 | 3,4 | 4,6 | 3,0 | 1,8 | 2,3 | 2,2 | 4,1 | 2,0 | 4,5 | 2,2 | 2,1 | 1,6 | 1,3 | 0,8 | 0,9 | 1,1 | 0,7 | 0,9 | 0,5 | 0,9 | 0,7 | 0,3 | 0,4 | 0,4 |
| 3.4. Doanh thu khác về đầu tư | 222,8 | 0,0 | — | — | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 4,4 | 4,2 | 3,2 | 2,8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 49,6 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cộng doanh thu hoạt động tài chính | 229,2 | 10,2 | 10,8 | 11,8 | 17,5 | 9,6 | 7,2 | 6,7 | 5,7 | 8,0 | 6,1 | 6,6 | 7,4 | 1,3 | 3,6 | 2,3 | 2,2 | 4,1 | 16,0 | 4,5 | 4,2 | 2,1 | 1,6 | 1,3 | 0,8 | 50,6 | 1,1 | 0,7 | 0,9 | 0,5 | 0,9 | 0,7 | 0,3 | 0,4 | 0,4 |
| 4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | -0,2 | 4,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,6 | 1,3 | — | — | 0,0 | 1,4 | 11,9 | — | 0,4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 4.2. Chi phí lãi vay | 875,5 | 889,0 | 688,7 | 619,4 | 536,2 | 497,3 | 402,1 | 416,1 | 454,5 | 338,3 | 262,3 | 251,3 | 258,8 | 226,3 | 157,5 | 148,9 | 137,7 | 155,9 | 166,6 | 158,3 | 137,1 | 61,7 | 30,8 | 17,3 | 25,7 | 39,4 | 38,8 | 19,8 | 8,0 | 5,1 | 11,4 | 11,5 | 7,9 | 7,6 | 7,8 |
| 4.4. Chi phí đầu tư khác | 284,6 | 130,0 | 52,8 | 49,4 | 47,6 | 72,1 | 57,8 | 59,0 | 23,0 | 14,7 | 9,1 | 95,3 | 36,3 | 27,5 | 25,7 | 43,7 | 30,3 | 43,2 | 11,0 | 4,0 | 6,3 | 3,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cộng chi phí tài chính | 1.160,0 | 1.023,4 | 741,5 | 668,8 | 583,8 | 569,4 | 459,9 | 475,2 | 477,5 | 352,9 | 271,5 | 346,6 | 295,1 | 255,5 | 184,4 | 192,5 | 168,0 | 199,1 | 179,0 | 174,3 | 143,5 | 65,4 | 30,8 | 17,3 | 25,7 | 39,4 | 38,8 | 19,8 | 8,0 | 5,1 | 11,4 | 11,5 | 7,9 | 7,6 | 7,8 |
| VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN | 201,0 | 140,1 | 161,2 | 202,6 | 170,7 | 148,0 | 137,7 | 190,5 | 136,5 | 123,2 | 116,7 | 167,1 | 119,4 | 101,3 | 112,4 | 129,6 | 114,6 | 127,2 | 109,1 | 127,6 | 91,2 | 87,8 | 66,6 | 124,4 | 76,7 | 67,5 | 69,2 | 61,5 | 54,7 | 67,4 | 48,6 | 44,4 | 42,5 | 47,9 | 35,9 |
| VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG | 2.152,6 | 2.096,6 | 1.458,7 | 2.041,4 | 2.023,9 | 1.733,1 | 1.310,7 | 932,8 | 1.096,5 | 1.612,7 | 1.160,3 | 881,3 | 1.148,5 | 551,6 | 448,5 | 314,0 | 730,8 | 805,9 | 1.176,5 | 963,4 | 1.002,4 | 1.000,8 | 842,9 | 557,1 | 863,5 | 761,4 | 509,9 | 955,2 | 269,1 | 384,4 | 211,0 | 815,7 | 521,8 | 101,6 | 94,8 |
| 8.2. Chi phí khác | 0,4 | 49,4 | 0,3 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,9 | 0,1 | -0,4 | 0,8 | 0,0 | 1,6 | 0,2 | 0,0 | 0,4 | 0,3 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | — | 0,0 | -3,5 | 0,0 | 1,5 | 0,2 |
| Cộng kết quả hoạt động khác | -0,4 | 0,3 | -0,2 | -0,0 | 0,5 | -0,0 | -0,8 | -0,0 | 0,6 | -0,8 | -0,0 | -1,1 | -0,2 | -0,0 | -0,4 | -0,3 | -0,1 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | -0,2 | -0,2 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,1 | -0,1 | -0,1 | 0,0 | -0,0 | 3,5 | -0,0 | -1,5 | -0,2 |
| IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ | 2.152,3 | 2.097,0 | 1.458,4 | 2.041,4 | 2.024,4 | 1.733,1 | 1.309,8 | 932,8 | 1.097,1 | 1.611,9 | 1.160,3 | 880,2 | 1.148,4 | 551,6 | 448,1 | 313,7 | 730,8 | 830,9 | 1.176,5 | 963,4 | 1.002,2 | 1.000,6 | 842,9 | 557,1 | 863,5 | 761,4 | 509,9 | 955,1 | 269,0 | 384,4 | 211,0 | 819,2 | 521,8 | 100,2 | 94,6 |
| 9.1. Lợi nhuận đã thực hiện | 2.150,7 | 2.102,0 | 1.458,2 | 2.042,1 | 2.021,8 | 1.731,8 | 1.309,8 | 932,4 | 1.097,1 | 1.611,9 | 1.160,3 | 880,2 | 1.148,4 | 551,6 | 448,1 | 313,7 | 730,8 | 830,9 | 1.163,9 | 975,4 | 1.000,2 | 1.001,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện | 1,5 | -5,1 | 0,2 | -0,8 | 2,6 | 1,3 | 0,0 | 0,4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 12,6 | -11,9 | 2,0 | -0,4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| X. CHI PHÍ THUẾ TNDN | 404,4 | 405,1 | 310,8 | 408,3 | 404,9 | 313,0 | 299,2 | 186,6 | 219,4 | 314,5 | 232,0 | 175,2 | 233,5 | 109,3 | 114,6 | 84,7 | 151,5 | 163,0 | 236,1 | 191,2 | 200,4 | 200,1 | 168,6 | 112,2 | 172,7 | 152,8 | 102,0 | 191,5 | 53,8 | 76,9 | 42,2 | 164,0 | 102,8 | 19,1 | 20,5 |
| 10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 431,9 | 409,7 | 311,5 | 407,8 | 405,0 | 311,8 | 298,2 | 191,3 | 218,3 | 315,2 | 231,1 | 177,6 | 233,5 | 110,3 | 114,5 | 81,4 | 147,6 | 170,7 | 236,1 | 191,2 | 200,4 | 200,1 | 168,6 | 112,2 | 172,7 | 152,8 | 102,0 | 191,5 | 53,8 | 76,9 | 42,2 | 164,0 | 102,8 | 19,1 | 20,5 |
| 10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -27,6 | -4,7 | -0,7 | 0,4 | -0,1 | 1,2 | 1,0 | -4,8 | 1,1 | -0,7 | 0,8 | -2,4 | — | -1,0 | 0,2 | 3,3 | 3,8 | -7,8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN | 1.747,9 | 1.691,9 | 1.147,6 | 1.633,1 | 1.619,5 | 1.420,1 | 1.010,7 | 746,2 | 877,6 | 1.297,5 | 928,4 | 705,0 | 914,9 | 442,3 | 333,5 | 229,0 | 579,3 | 667,9 | 940,4 | 772,3 | 801,8 | 800,4 | 674,3 | 444,9 | 690,8 | 608,6 | 407,9 | 763,6 | 215,2 | 307,5 | 168,8 | 655,2 | 419,0 | 81,1 | 74,1 |
| 11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu | 1.747,9 | 1.691,9 | 1.147,6 | 1.633,1 | 1.619,5 | 1.420,1 | 1.010,7 | 746,2 | 877,6 | 1.297,5 | 928,4 | 705,0 | 914,9 | 442,3 | 333,5 | 229,0 | 579,3 | 667,9 | 940,4 | — | 801,8 | 800,4 | 674,3 | 444,9 | 690,8 | 608,6 | 407,9 | 763,6 | 215,2 | 307,5 | 168,8 | 655,2 | 419,0 | 81,1 | 74,1 |
| 12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | -120,0 | -1,5 | -12,1 | -11,8 | 65,4 | -28,3 | -12,9 | -38,4 | 68,2 | -13,0 | -5,3 | -43,3 | 40,8 | -11,0 | 5,0 | -9,8 | -8,8 | 10,0 | — | — | — | -0,3 | — | — | — | -10,0 | — | — | — | -5,8 | — | — | — | -6,3 | 6,5 |
| Tổng thu nhập toàn diện | -120,0 | -1,5 | -12,1 | -11,8 | 65,4 | -28,3 | -12,9 | -38,4 | 68,2 | -13,0 | -5,3 | -43,3 | 40,8 | -11,0 | 5,0 | -9,8 | -8,8 | 10,0 | — | — | — | -0,3 | — | — | — | -10,0 | — | — | — | -5,8 | — | — | — | -6,3 | 6,5 |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu | -120,0 | -1,5 | -12,1 | — | 65,4 | -28,3 | -12,9 | -38,4 | 68,2 | -13,0 | -5,3 | — | 40,8 | -11,0 | 5,0 | -9,8 | -8,8 | 10,0 | — | — | — | — | — | — | — | -10,0 | — | — | — | -5,8 | — | — | — | -6,3 | 6,5 |
| 1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | -7,0 | 7,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 2.6. Chi phí hoạt động tự doanh | — | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | -0,0 | 0,0 |
| 2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | 0,3 | — | 0,0 | — | 0,2 | — | 3,2 | 4,8 | 4,8 | 4,7 | 1,6 | — | 1,0 | — | 0,1 | — | — | — | 0,0 | — |
| 2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| V. CHI BÁN HÀNG | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 8.1. Thu nhập khác | — | 49,7 | 0,1 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,1 | 0,0 | — | 0,0 | — | — | — | — | — |
| 11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %) | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 772,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN | — | 0,0 | — | -11,8 | 65,4 | -28,3 | -12,9 | -38,4 | 68,2 | -13,0 | -5,3 | -43,3 | 40,8 | -11,0 | 5,0 | -9,8 | -8,8 | 10,0 | — | — | — | -0,3 | — | — | — | -10,0 | — | — | — | -5,8 | — | — | — | -6,3 | 6,5 |
| 12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| 12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát | — | 0,0 | — | -11,8 | — | — | — | — | — | — | — | -43,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
Báo cáo khác của TCX
Dữ liệu khác của TCX
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Kỹ thương (mã TCX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 11.217 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.683 tỉ đồng, tăng 47,6% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 3.534 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.748 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.