Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TCX
CTCP Chứng khoán Kỹ thương
Techcom Securities Joint Stock Company
29.400
▼ −450 (▼ −1,51%)

Kết quả kinh doanh TCX

Doanh thu và lợi nhuận TCX theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.538Q1/2024: 1.694Q2/2024: 2.234Q3/2024: 1.845Q4/2024: 1.843Q1/2025: 2.028Q2/2025: 2.660Q3/2025: 3.164Q4/2025: 3.365Q1/2026: 2.783Q2/2026: 3.745Q3/2026: 3.5343.745Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 705Q1/2024: 928Q2/2024: 1.297Q3/2024: 878Q4/2024: 746Q1/2025: 1.011Q2/2025: 1.420Q3/2025: 1.620Q4/2025: 1.633Q1/2026: 1.148Q2/2026: 1.692Q3/2026: 1.7481.748Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263.5341.748
Q2/20263.7451.692
Q1/20262.7831.148
Q4/20253.3651.633
Q3/20253.1641.620
Q2/20252.6601.420
Q1/20252.0281.011
Q4/20241.843746
Q3/20241.845878
Q2/20242.2341.297
Q1/20241.694928
Q4/20231.538705

Doanh thu và lợi nhuận TCX theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.260Năm 2021: 5.195Năm 2022: 5.218Năm 2023: 5.257Năm 2024: 7.615Năm 2025: 11.21711.217Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2.152Năm 2021: 3.066Năm 2022: 2.427Năm 2023: 2.403Năm 2024: 3.850Năm 2025: 5.6835.683Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202511.2175.683
Năm 20247.6153.850
Năm 20235.2572.403
Năm 20225.2182.427
Năm 20215.1953.066
Năm 20203.2602.152

Báo cáo tài chính gốc TCX theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025——
2024—————
2023—————

10 tệp báo cáo TCX trên HOSE từ năm 2023, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TCX

8 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TCX.

Kết quả kinh doanh TCX theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)3.669,52.449,71.643,4901,21.399,9846,8598,8
    a. Lãi bán các tài sản tài chính3.662,42.449,01.643,4901,21.399,9846,8598,8
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ6,90,7—————
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,10,0—————
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)180,1110,342,518,517,610,15,5
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu3.727,52.621,91.602,41.502,9941,8275,7174,8
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)548,5433,0370,5258,0101,9114,272,3
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán957,6600,9476,8888,2924,0262,7121,4
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán1.715,31.181,0944,51.303,01.521,51.590,71.163,9
  1.8. Doanh thu tư vấn302,4163,381,1156,3223,0126,44,1
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán110,051,049,552,364,033,031,2
  1.11. Thu nhập hoạt động khác6,64,246,3137,71,1——
  Cộng doanh thu hoạt động11.217,47.615,35.257,15.218,25.194,73.259,52.171,9
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)431,6204,4179,0198,988,539,327,8
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính428,0204,1179,0198,988,539,327,8
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ3,70,3—————
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu2,06,04,80,0———
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,0——————
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán391,5259,1183,6154,5165,829,311,5
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán101,744,543,248,160,430,530,6
  2.12. Chi phí khác286,8181,5253,5588,9287,642,37,6
  Cộng chi phí hoạt động1.213,6695,5664,1990,8610,5162,478,8
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ45,417,512,910,510,44,12,9
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,79,05,9——49,6—
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính46,126,518,824,512,453,72,9
  4.2. Chi phí lãi vay2.055,01.471,2894,0609,2391,3121,244,3
  4.4. Chi phí đầu tư khác226,9105,8187,7127,810,3——
  Cộng chi phí tài chính2.281,91.577,11.081,6738,4413,6121,244,3
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN659,0566,9500,2480,4372,8337,8232,2
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG7.109,14.802,43.029,93.033,13.810,32.691,81.819,7
  8.1. Thu nhập khác0,60,20,625,00,10,20,0
  8.2. Chi phí khác1,00,42,20,40,50,10,2
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,4-0,2-1,624,5-0,40,0-0,2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ7.108,74.802,13.028,33.057,73.809,92.691,91.819,5
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện7.105,54.801,73.028,33.057,73.819,92.691,91.819,5
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện3,20,4——-10,0——
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN1.425,4952,4624,9631,0743,8539,6364,4
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành1.422,9956,0626,8631,7761,2539,6364,4
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,5-3,6-1,9-0,7-17,5——
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN5.683,33.849,72.403,42.426,73.066,12.152,31.455,1
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu5.683,33.849,72.403,42.426,73.066,12.152,31.455,1
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN12,411,6-6,0-8,6-0,1-12,52,3
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán12,411,6-6,0-8,6-0,1-12,52,3
Tổng thu nhập toàn diện12,411,6-6,0-8,6-0,1-12,52,3
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu12,411,6-6,0-8,6—-12,5—
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán——0,00,38,211,1—
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL———0,0———
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện———14,02,0——
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện———1,412,0——
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————-0,1—2,3
  2.9. Chi phí tư vấn—————10,01,3

Kết quả kinh doanh TCX theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)724,8754,9532,31.134,01.171,3841,1523,1632,3486,6696,9633,9568,9669,0208,6202,995,1267,1326,3204,0364,2335,2400,7299,8233,4343,7118,6151,2265,4103,5119,8110,0124,9116,444,368,1
    a. Lãi bán các tài sản tài chính710,4731,4529,41.133,11.168,1839,2522,1631,6486,6696,9633,9568,9669,0208,6202,995,1267,1326,3204,0364,2335,2400,7299,8233,4343,7118,6151,2265,4103,5119,8110,0124,9116,444,368,1
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ13,816,02,90,93,11,91,00,7———————————————————————————
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,57,50,00,00,10,0—0,0———————————————————————————
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)30,423,846,762,444,239,633,828,325,030,226,821,314,85,90,5-7,613,66,65,95,73,45,33,23,03,61,71,70,5—2,22,83,42,82,41,7
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu1.561,11.398,21.228,61.136,81.014,9844,0731,7706,0706,0637,3572,6506,8423,5397,8274,3333,2369,8402,7397,2374,9263,9184,7118,276,364,268,766,547,346,845,235,635,729,824,221,1
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)256,2472,4161,2226,181,981,8158,775,9126,3162,868,048,3109,3101,0104,294,083,927,751,932,233,412,823,614,027,937,135,219,023,217,712,45,511,50,78,2
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán199,5227,0266,3285,4318,3201,1152,8165,3133,7156,2145,7136,5147,6109,783,0141,7227,5219,5299,5328,9244,2201,9149,0100,670,355,736,142,032,322,624,535,822,239,427,2
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán737,0733,7480,9437,7421,0495,5361,0206,8307,1455,4211,7207,6288,2220,9227,9166,1190,1334,3616,0339,7450,9392,1338,9296,7470,1485,1338,8673,6145,7256,288,5687,8406,379,852,8
  1.8. Doanh thu tư vấn3,3103,045,430,588,0131,452,614,245,881,721,535,637,23,15,28,419,820,0107,438,549,354,780,637,211,477,50,23,30,40,10,20,30,50,50,3
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán20,629,119,350,821,524,413,313,413,112,312,112,612,211,713,018,811,511,610,510,611,529,212,78,38,48,47,97,77,67,58,45,71,54,84,5
  1.11. Thu nhập hoạt động khác1,32,42,51,43,11,01,21,01,10,91,20,80,025,120,4135,80,40,60,90,70,30,0———————————0,0—
  Cộng doanh thu hoạt động3.534,23.744,62.783,23.365,03.164,32.660,02.028,21.843,21.844,82.233,61.693,61.538,51.701,71.083,8931,4985,51.183,71.349,41.693,31.495,31.392,01.281,51.025,9769,6999,7852,8637,51.058,7359,6471,3282,4899,1591,0196,1184,0
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)79,6287,5212,7197,7149,165,719,1126,820,822,334,542,724,254,356,1143,86,111,538,638,611,812,725,324,75,84,04,96,416,54,60,38,41,314,733,4
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính67,3266,4210,0196,0148,765,218,1126,620,822,334,542,724,254,356,1143,86,111,538,638,611,819,718,324,75,84,04,96,416,54,60,38,41,314,733,4
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ12,321,12,71,70,50,61,00,3———————————————————————————
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu-4,3-1,5-1,00,9-0,50,80,71,11,00,83,24,8—-0,0—0,0———0,1———————————————
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán86,795,9114,3119,8142,076,653,160,558,076,863,862,562,536,821,825,334,439,155,762,843,935,823,311,26,57,54,12,94,12,12,45,52,620,66,9
  2.9. Chi phí tư vấn0,00,00,0—————48,8————————————————10,0—0,2—————0,10,2
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán19,227,417,147,021,521,511,711,711,410,810,611,010,610,411,316,310,011,110,710,611,027,411,57,67,67,57,77,67,57,38,29,26,73,85,4
  2.12. Chi phí khác68,685,389,598,691,354,542,551,4—42,139,229,148,875,2100,4165,9121,9159,4139,6122,292,550,622,323,810,04,44,04,90,60,71,45,18,50,1—
  Cộng chi phí hoạt động249,7494,6432,7464,0403,4219,1127,1251,5140,0152,7151,3150,0146,1176,7189,6351,6172,4221,2244,7234,5159,2129,687,272,134,635,120,722,928,714,912,328,119,139,345,9
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,10,0———————————-1,81,8——0,014,0—2,0——————————————
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ6,310,210,811,817,39,36,96,45,63,61,93,44,63,01,82,32,24,12,04,52,22,11,61,30,80,91,10,70,90,50,90,70,30,40,4
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư222,80,0——0,20,30,30,30,14,44,23,22,8————————————49,6—————————
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính229,210,210,811,817,59,67,26,75,78,06,16,67,41,33,62,32,24,116,04,54,22,11,61,30,850,61,10,70,90,50,90,70,30,40,4
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện-0,24,5———————————1,61,3——0,01,411,9—0,4—————————————
  4.2. Chi phí lãi vay875,5889,0688,7619,4536,2497,3402,1416,1454,5338,3262,3251,3258,8226,3157,5148,9137,7155,9166,6158,3137,161,730,817,325,739,438,819,88,05,111,411,57,97,67,8
  4.4. Chi phí đầu tư khác284,6130,052,849,447,672,157,859,023,014,79,195,336,327,525,743,730,343,211,04,06,33,3—————————————
  Cộng chi phí tài chính1.160,01.023,4741,5668,8583,8569,4459,9475,2477,5352,9271,5346,6295,1255,5184,4192,5168,0199,1179,0174,3143,565,430,817,325,739,438,819,88,05,111,411,57,97,67,8
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN201,0140,1161,2202,6170,7148,0137,7190,5136,5123,2116,7167,1119,4101,3112,4129,6114,6127,2109,1127,691,287,866,6124,476,767,569,261,554,767,448,644,442,547,935,9
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG2.152,62.096,61.458,72.041,42.023,91.733,11.310,7932,81.096,51.612,71.160,3881,31.148,5551,6448,5314,0730,8805,91.176,5963,41.002,41.000,8842,9557,1863,5761,4509,9955,2269,1384,4211,0815,7521,8101,694,8
  8.2. Chi phí khác0,449,40,30,10,00,10,90,1-0,40,80,01,60,20,00,40,30,10,00,00,00,20,20,00,00,00,00,10,10,1—0,0-3,50,01,50,2
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,40,3-0,2-0,00,5-0,0-0,8-0,00,6-0,8-0,0-1,1-0,2-0,0-0,4-0,3-0,125,00,00,0-0,2-0,20,00,0-0,0-0,00,1-0,1-0,10,0-0,03,5-0,0-1,5-0,2
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ2.152,32.097,01.458,42.041,42.024,41.733,11.309,8932,81.097,11.611,91.160,3880,21.148,4551,6448,1313,7730,8830,91.176,5963,41.002,21.000,6842,9557,1863,5761,4509,9955,1269,0384,4211,0819,2521,8100,294,6
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện2.150,72.102,01.458,22.042,12.021,81.731,81.309,8932,41.097,11.611,91.160,3880,21.148,4551,6448,1313,7730,8830,91.163,9975,41.000,21.001,0—————————————
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện1,5-5,10,2-0,82,61,30,00,4—————————0,012,6-11,92,0-0,4—————————————
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN404,4405,1310,8408,3404,9313,0299,2186,6219,4314,5232,0175,2233,5109,3114,684,7151,5163,0236,1191,2200,4200,1168,6112,2172,7152,8102,0191,553,876,942,2164,0102,819,120,5
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành431,9409,7311,5407,8405,0311,8298,2191,3218,3315,2231,1177,6233,5110,3114,581,4147,6170,7236,1191,2200,4200,1168,6112,2172,7152,8102,0191,553,876,942,2164,0102,819,120,5
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-27,6-4,7-0,70,4-0,11,21,0-4,81,1-0,70,8-2,4—-1,00,23,33,8-7,8—————————————————
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN1.747,91.691,91.147,61.633,11.619,51.420,11.010,7746,2877,61.297,5928,4705,0914,9442,3333,5229,0579,3667,9940,4772,3801,8800,4674,3444,9690,8608,6407,9763,6215,2307,5168,8655,2419,081,174,1
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu1.747,91.691,91.147,61.633,11.619,51.420,11.010,7746,2877,61.297,5928,4705,0914,9442,3333,5229,0579,3667,9940,4—801,8800,4674,3444,9690,8608,6407,9763,6215,2307,5168,8655,2419,081,174,1
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán-120,0-1,5-12,1-11,865,4-28,3-12,9-38,468,2-13,0-5,3-43,340,8-11,05,0-9,8-8,810,0———-0,3———-10,0———-5,8———-6,36,5
Tổng thu nhập toàn diện-120,0-1,5-12,1-11,865,4-28,3-12,9-38,468,2-13,0-5,3-43,340,8-11,05,0-9,8-8,810,0———-0,3———-10,0———-5,8———-6,36,5
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu-120,0-1,5-12,1—65,4-28,3-12,9-38,468,2-13,0-5,3—40,8-11,05,0-9,8-8,810,0———————-10,0———-5,8———-6,36,5
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————————————————————
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0—————————————————————————————————
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0———————————————————-7,07,0————————————
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0—————————————————————————————————
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—————————————————————————————————
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0—————————————————————————————————
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh—0,0—0,00,00,00,0——————————————————————————-0,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————0,0———0,3—0,0—0,2—3,24,84,84,71,6—1,0—0,1———0,0—
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0—————————————————————————————————
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0—————————————————————————————————
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———————————————————0,0—————————————
V. CHI BÁN HÀNG—0,0—————————————————————————————————
  8.1. Thu nhập khác—49,70,10,00,50,00,00,00,10,00,00,50,00,00,10,00,025,00,00,00,00,00,00,00,0—0,10,0—0,0—————
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0—————————————————————————————————
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0—————————————————772,3———————————————
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0—-11,865,4-28,3-12,9-38,468,2-13,0-5,3-43,340,8-11,05,0-9,8-8,810,0———-0,3———-10,0———-5,8———-6,36,5
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0—————————————————————————————————
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0—————————————————————————————————
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0—————————————————————————————————
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0—————————————————————————————————
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0—————————————————————————————————
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0—————————————————————————————————
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0—-11,8———————-43,3———————————————————————

Báo cáo khác của TCX

Dữ liệu khác của TCX

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Kỹ thương (mã TCX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 11.217 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.683 tỉ đồng, tăng 47,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 3.534 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.748 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.