Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TCX
CTCP Chứng khoán Kỹ thương
Techcom Securities Joint Stock Company
27.900
▼ −600 (▼ −2,11%)

Room ngoại TCX: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TCX theo thời gian

231 ngày
7,50%8,16%8,82%9,48%10,15%16-10-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 16-10-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 235.489.296 cổ phiếu TCX, tương đương 8,49% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 2.538.964.029 cổ phiếu (91,51% vốn), khoảng 70.837 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 16-10-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,96% (6-3-2026), thấp nhất 7,68% (16-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TCX theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,63%8,49%▼ −0,14 điểm %-3.894.111
1 tháng28-8-20269,00%8,49%▼ −0,51 điểm %-14.233.904
3 tháng3-7-20269,46%8,49%▼ −0,97 điểm %-26.885.237

Sở hữu nước ngoài TCX cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,49%▼ −0,04 điểm %235.489.296100%2.538.964.029
9-20268,53%▼ −0,47 điểm %236.595.307100%2.537.858.018
8-20269,00%▼ −0,31 điểm %249.723.200100%2.524.730.125
7-20269,31%▼ −0,18 điểm %258.263.148100%2.516.190.177
6-20269,49%▼ −0,14 điểm %263.246.233100%2.510.650.570
5-20269,63%▼ −0,22 điểm %222.602.331100%2.088.981.165
4-20269,85%▼ −0,08 điểm %227.621.876100%2.083.961.620
3-20269,92%▲ +0,02 điểm %229.421.048100%2.082.162.448
2-20269,90%▲ +0,25 điểm %228.921.961100%2.082.386.060
1-20269,65%▲ +0,83 điểm %223.043.593100%2.088.264.428
12-20258,82%▲ +0,51 điểm %203.941.738100%2.107.366.283
11-20258,32%▲ +0,37 điểm %192.262.654100%2.119.045.367
10-20257,95%—183.815.834100%2.127.492.187

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026235.489.296−553.6118,49%2.538.964.029
1-10-2026236.042.907−552.4008,51%2.538.410.418
30-9-2026236.595.307−578.3008,53%2.537.858.018
29-9-2026237.173.607−1.467.1008,55%2.537.279.718
28-9-2026238.640.707−742.7008,60%2.535.812.618
25-9-2026239.383.407−690.7408,63%2.535.069.918
24-9-2026240.074.147−1.410.3008,65%2.534.379.178
23-9-2026241.484.447−504.1008,70%2.532.968.878
22-9-2026241.988.547−824.8388,72%2.532.464.778
21-9-2026242.813.385−139.9258,75%2.531.639.940
18-9-2026242.953.310−20.0658,76%2.531.500.015
17-9-2026242.973.37508,76%2.531.479.950
16-9-2026242.973.375−837.8998,76%2.531.479.950
15-9-2026243.811.274−365.0408,79%2.530.642.051
14-9-2026244.176.314−356.8008,80%2.530.277.011
11-9-2026244.533.114−250.6518,81%2.529.920.211
10-9-2026244.783.765−654.7008,82%2.529.669.560
9-9-2026245.438.465−187.5008,85%2.529.014.860
8-9-2026245.625.965−1.951.1018,85%2.528.827.360
7-9-2026247.577.066−310.8838,92%2.526.876.259
4-9-2026247.887.949−1.031.6518,93%2.526.565.376
3-9-2026248.919.600−803.6008,97%2.525.533.725
28-8-2026249.723.200−585.7009,00%2.524.730.125
27-8-2026250.308.900−324.5709,02%2.524.144.425
26-8-2026250.633.470−270.0009,03%2.523.819.855
25-8-2026250.903.470−145.8009,04%2.523.549.855
24-8-2026251.049.270−298.3009,05%2.523.404.055
21-8-2026251.347.57009,06%2.523.105.755
20-8-2026251.347.570−209.0609,06%2.523.105.755
19-8-2026251.556.630—9,07%2.522.896.695

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TCX