Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VND
CTCP Chứng khoán VNDIRECT
VNDIRECT Securities Corporation
13.750
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VND

Doanh thu và lợi nhuận VND theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 1.932Q1/2024: 1.385Q2/2024: 1.458Q3/2024: 1.270Q4/2024: 1.212Q1/2025: 1.258Q2/2025: 1.740Q3/2025: 2.214Q4/2025: 1.427Q1/2026: 1.807Q2/2026: 1.869Q3/2026: 1.7152.214Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 820Q1/2024: 617Q2/2024: 345Q3/2024: 505Q4/2024: 251Q1/2025: 383Q2/2025: 369Q3/2025: 929Q4/2025: 342Q1/2026: 545Q2/2026: 883Q3/2026: 329929Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261.715329
Q2/20261.869883
Q1/20261.807545
Q4/20251.427342
Q3/20252.214929
Q2/20251.740369
Q1/20251.258383
Q4/20241.212251
Q3/20241.270505
Q2/20241.458345
Q1/20241.385617
Q4/20231.932820

Doanh thu và lợi nhuận VND theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.135Năm 2021: 6.039Năm 2022: 6.829Năm 2023: 6.561Năm 2024: 5.325Năm 2025: 6.6406.829Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 693Năm 2021: 2.383Năm 2022: 1.220Năm 2023: 2.022Năm 2024: 1.718Năm 2025: 2.0222.383Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20256.6402.022
Năm 20245.3251.718
Năm 20236.5612.022
Năm 20226.8291.220
Năm 20216.0392.383
Năm 20202.135693

Báo cáo tài chính gốc VND theo kỳ

112 tệp

112 tệp báo cáo VND trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VND

32 văn bản
18-8-2026Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính giữa niên độ đã được soát xét tại ngày 30/06/2026HOSE31-3-2026Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính kiểm toán năm 2025HOSE1-4-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2024 (đã được kiểm toán)HOSE1-4-2025Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2024 đã kiểm toánHOSE1-4-2024Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2023 đã kiểm toánHOSE26-1-2024Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE14-8-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính bán niên soát xét năm 2023HOSE31-3-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2022 đã kiểm toánHOSE16-8-2022CBTT chi tiết thêm BCTC riêng và hợp nhất đã kiểm toán năm 2021HOSE9-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN và riêng giữa niên độ năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-5-2022Đính chính BCTC HN và riêng quý 1/2022HOSE20-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE15-9-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC bán niên soát xét 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC riêng quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE17-3-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC riêng đã kiểm toán năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE23-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE28-2-2020Xin gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2020HOSE22-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE18-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2018 so với năm 2017HOSE15-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2018Đính chính BCTC riêng quý 2.2018HOSE20-4-2018Giải trình nguyên nhân Lợi nhuận sau thuế Quý 1/2018 biến động so với Quý 1/2017HOSE23-10-2017Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-9-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất sau thuế 6 tháng 2017 so với cùng kỳHOSE17-8-2017Giải trình chênh lệch LNST trước và sau soát xét bán niên năm 2017HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VND.

Kết quả kinh doanh VND theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)3.453,32.758,13.803,23.293,82.477,5776,4279,7250,2302,8219,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính2.013,61.640,42.094,81.701,9990,8590,4251,0262,8223,254,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ1.051,4703,61.162,7820,31.281,7124,41,9-26,333,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL388,3414,0545,7771,5205,161,626,813,745,8165,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)552,0421,4506,0399,3427,3381,0391,4289,3180,40,082,152,962,114,92,0128,1244,10,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu1.393,61.254,91.154,11.600,11.167,2361,4407,9434,9343,8208,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán971,9719,9867,01.249,41.615,0478,2335,4520,2344,1188,6146,8185,582,662,045,6105,263,70,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán43,954,0107,6192,4255,134,823,717,910,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn141,811,910,64,110,924,424,33,719,720,49,77,10,90,50,84,32,70,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán78,089,092,567,614,913,812,911,27,86,14,42,41,60,80,20,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác5,715,820,522,615,49,56,26,32,03,6291,1187,4115,3162,6228,1233,149,50,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động6.640,25.324,96.561,46.829,26.039,22.134,51.501,91.538,51.240,4731,4534,1435,3262,6240,9276,6470,7359,9204,8323,4
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)1.567,01.261,31.495,92.640,51.092,3289,998,7382,565,154,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính489,5454,0541,41.190,0680,8356,997,0207,268,699,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ1.077,1806,7952,51.449,5409,0-67,0-0,2173,3-3,6-48,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,40,62,01,02,60,01,92,00,12,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu161,6130,3-88,989,974,018,534,1-3,59,814,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh40,651,434,319,326,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán627,9468,2615,5713,6890,0194,5155,0216,3167,4112,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán13,49,08,315,027,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn26,232,025,820,615,00,00,00,32,52,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác0,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán28,330,528,825,918,516,214,314,811,38,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác86,7139,474,5301,3181,324,30,00,00,00,0143,5117,047,397,0402,6244,485,2273,9192,2
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác0,0—0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động2.551,72.122,12.194,33.826,02.324,7543,4302,0610,2256,1196,0143,5117,047,397,0402,6244,485,2273,9192,2
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ14,724,022,618,212,12,64,95,93,815,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh4,1—5,0—0,00,00,088,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính18,824,040,753,012,12,64,995,43,815,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,00,03,4139,332,13,03,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay1.115,2667,41.444,4958,8413,7368,8436,2286,5191,2119,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác9,713,841,041,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính1.124,8681,71.488,81.141,6445,8371,8439,4281,1157,5119,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN473,2453,3430,1379,2300,3358,0309,40,0259,7204,7167,6128,383,465,871,984,947,625,925,7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG2.509,22.091,82.489,11.535,52.980,6863,4456,0437,5570,8226,7223,1190,0131,978,1-197,8141,5227,1-85,7131,0
  8.1. Thu nhập khác0,30,20,90,40,30,126,80,70,73,54,02,61,10,60,10,93,2-0,40,8
  8.2. Chi phí khác1,33,67,60,70,71,43,20,20,03,10,00,20,00,110,01,32,40,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-1,1-3,5-6,7-0,2-0,3-1,423,60,50,70,44,02,41,10,5-10,0-0,50,8-0,40,8
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ2.508,12.088,32.482,31.535,32.980,2862,1479,6438,0571,5227,2227,1192,4133,078,6-207,7141,0227,9-86,2131,8
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện2.533,82.191,42.272,22.164,42.107,5670,6500,4582,0537,7227,2227,1192,4133,078,6-207,7141,0227,9-86,2131,8
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-25,7-103,1210,2-629,2872,7191,4-20,9-144,033,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN486,0369,9460,1315,0597,3169,396,964,999,440,945,335,08,60,0-4,835,916,20,035,9
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành491,2390,5418,1449,0430,9156,9101,093,892,640,945,335,08,60,0-4,835,916,20,035,9
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-5,1-20,642,0-134,0166,412,4-4,1-29,06,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN2.022,11.718,42.022,31.220,32.382,9692,8382,7373,1472,1186,3181,8157,3124,478,6-203,0105,2211,7-86,295,9
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu2.022,11.718,42.022,31.220,32.382,9692,8382,7373,1472,1186,3181,8157,3124,478,6-203,0105,2211,7-86,295,9
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,50,02,10,00,00,0-5,5-33,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)——0,0—0,00,00,00,00,04,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro——0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện——10,034,90,00,00,00,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư——3,1—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG———0,00,00,40,0305,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————55,955,020,34,829,184,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh VND theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)1.137,11.099,81.000,3588,91.266,8875,8721,9606,1678,1809,7664,11.147,4931,6963,0780,81.231,7606,3789,4666,4958,9590,2362,5446,9348,4177,8126,9112,769,5100,896,130,648,938,676,2103,879,356,433,2239,115,117,1108,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính398,9583,5674,6433,3719,0457,9403,5374,8389,8497,3378,6654,8545,7540,1354,2498,2453,1535,2215,4255,0290,4187,3258,1221,5126,0120,9122,077,370,362,540,878,238,746,199,875,341,742,663,712,415,96,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ453,2443,3352,487,1459,5345,6159,1132,3154,7231,2185,3405,1259,5235,7276,2334,242,454,7389,0557,7246,0170,6188,491,833,7-0,8-10,8-13,628,515,1-10,8-33,5-1,323,91,90,46,51,9130,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL285,073,0-26,768,488,372,3159,399,0133,681,2100,287,5126,5187,2150,4399,2110,8199,562,0146,353,84,60,435,118,16,91,55,82,018,40,64,21,26,32,03,68,1-11,344,62,81,3101,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)74,8192,7158,4148,5172,2140,091,364,296,6116,4144,3136,9148,5121,999,365,2119,4118,296,483,3132,8102,5108,898,884,084,1105,9107,0100,3120,160,392,581,066,749,137,139,791,80,00,00,0-0,00,017,329,121,614,111,114,714,412,714,21,727,47,01,81,91,43,51,72,5
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu375,3374,0404,0407,1387,9297,7301,0326,6312,9299,3316,0273,3357,6273,7249,4335,4377,5423,0464,3436,7313,1244,4172,9113,575,077,495,3136,4105,2104,187,298,896,6118,3121,2102,493,883,264,461,556,743,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán114,6148,2233,4231,0387,5218,7134,7142,0167,5182,3228,1216,6301,4203,3145,8206,3252,3329,5461,3543,7433,2369,9268,2177,8110,7109,879,878,788,377,490,9100,1115,8138,7165,5116,988,781,756,949,554,446,30,042,142,532,329,950,049,738,247,727,614,018,122,911,112,323,615,012,711,3
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,40,60,57,40,535,60,323,00,35,824,898,70,80,17,536,40,983,371,841,1150,658,25,118,09,77,00,210,25,52,85,18,66,50,71,74,21,15,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn0,00,00,121,99,7109,11,23,83,54,2—7,02,90,50,21,60,50,61,43,40,23,63,7-4,828,70,10,44,54,315,30,32,00,40,40,911,06,60,41,711,37,01,40,03,94,01,00,85,10,50,90,70,30,50,20,00,20,00,20,20,10,2
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán7,029,16,822,55,844,75,041,66,035,75,644,75,936,75,153,34,84,45,15,43,43,23,03,70,03,53,63,03,23,63,13,52,72,72,22,22,22,01,51,51,41,60,01,90,90,90,70,70,60,60,50,40,40,40,40,40,40,00,00,00,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác5,624,73,50,3-16,118,92,64,44,74,82,07,810,54,33,04,44,98,94,43,72,85,03,82,41,92,82,51,51,91,61,20,90,81,13,61,30,3-0,11,00,20,22,80,092,279,160,059,854,648,841,043,029,734,726,032,029,635,760,043,846,843,7
  Cộng doanh thu hoạt động1.714,81.869,21.807,01.427,52.214,21.740,51.258,01.211,81.269,61.458,21.384,81.932,51.759,11.603,61.291,01.934,21.366,61.757,21.771,22.076,21.626,31.129,41.088,3738,3519,6412,8445,2412,2417,5393,5321,0356,4342,5406,5448,0354,4294,4313,0379,0164,3161,0232,5—157,5155,6115,8105,3121,5114,295,0104,672,351,472,062,343,150,385,162,461,357,7
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)702,4483,1487,8440,3355,3455,6315,8333,7259,8537,9129,8346,6281,0396,8471,51.142,9648,2596,3253,2328,2380,2117,3147,692,30,630,6151,4-51,049,8121,8-3,584,113,2106,783,711,08,145,74,719,29,317,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính192,0137,4185,2112,577,6176,0123,4162,477,6132,681,388,181,0217,7154,6750,8123,9257,258,1246,6208,296,9129,0117,419,8131,483,024,635,128,29,158,324,065,364,29,96,044,77,914,87,967,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ510,2345,6302,6327,6277,6279,5192,4171,3182,1405,148,3257,9199,0178,7316,8391,6524,0338,9195,181,1170,020,518,4-23,8-19,5-101,267,9-76,014,593,0-12,825,2-11,541,019,30,92,11,0-3,54,00,9-50,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,20,10,10,10,10,10,00,10,10,20,20,61,00,40,10,50,30,20,10,52,0-0,00,1-1,30,30,40,50,40,10,60,30,60,70,50,20,20,1-0,10,30,40,50,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu16,0-313,52,1-133,424,7271,7-1,45,8-84,798,6-16,8-112,0—1,93,5107,8-2,9-29,614,536,514,515,47,714,23,17,0-5,328,30,64,2-0,7-6,13,9-7,46,00,00,00,74,52,31,011,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh14,412,311,713,49,38,59,412,69,219,89,810,09,18,66,76,94,14,93,48,44,513,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,70,70,00,0-0,40,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán99,7109,7157,6164,0227,7136,0100,2118,6109,497,8142,4193,8179,1131,3111,3141,3146,9191,7233,7306,2235,4247,6100,967,347,446,433,335,342,942,334,534,845,360,675,653,541,939,925,927,234,929,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán3,13,23,33,13,64,12,62,92,02,41,71,81,92,32,35,93,63,42,13,015,09,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn0,00,0—10,54,64,26,54,88,411,27,29,64,24,86,910,44,54,61,13,02,89,20,0-0,10,1-4,14,10,00,20,1-0,1-0,0-0,1-0,00,42,1-0,00,40,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán3,710,611,46,76,48,07,17,67,47,77,87,67,67,06,77,16,68,43,78,45,20,44,54,10,08,00,03,83,63,23,94,13,83,63,33,23,12,72,30,71,52,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác4,826,57,338,313,824,111,0144,367,127,827,723,420,018,424,440,073,392,495,777,261,038,74,312,11,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—31,156,132,723,537,928,927,922,345,02,7-22,517,517,324,638,716,1123,130,7
  Cộng chi phí hoạt động844,2331,9681,2542,8645,5912,2451,2630,2378,7803,1309,5480,7520,5571,1633,31.462,2884,2872,0607,5770,7718,7451,2264,9194,456,485,3186,116,497,0171,734,1116,966,1162,8169,672,055,789,037,953,351,860,6—31,156,132,723,537,928,927,922,345,02,7-22,517,517,324,638,716,1123,130,7
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,72,21,95,13,24,22,25,56,96,15,57,04,43,47,810,8—3,63,81,81,86,22,30,30,30,41,71,00,90,82,11,10,91,62,40,25,50,93,335,343,2-22,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,72,21,95,13,25,84,75,56,96,15,512,07,513,47,810,83,934,53,81,81,86,22,30,30,30,41,71,00,90,82,11,10,91,62,40,25,50,93,335,343,2-22,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,00,00,00,00,0——0,00,0——0,10,14,6-1,413,5118,933,5-26,628,71,11,50,81,80,30,90,00,50,02,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-18,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay358,1351,2347,8336,2299,5256,3223,2181,9173,3154,4157,9276,3365,6412,4390,2367,3217,6209,5164,4139,293,492,488,784,984,290,6109,2119,8112,4109,694,589,772,772,451,851,048,152,145,428,339,851,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,71,01,01,64,34,04,14,65,91,61,74,69,66,818,441,4——————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính358,8352,2348,8337,7303,8256,1227,3188,1178,1156,0159,5283,1375,3423,7407,2424,2336,5243,1137,9167,994,593,989,586,884,591,4109,2120,3112,4112,394,589,169,673,445,351,048,152,145,428,339,832,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN96,781,897,6175,4103,089,9105,0123,796,879,1153,7190,075,785,982,490,998,1190,1—95,770,243,091,5139,174,267,979,084,568,972,983,098,975,767,862,695,556,255,353,667,548,043,70,051,341,638,036,740,232,232,823,126,720,717,818,217,115,816,816,117,315,1
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG415,91.105,5681,3376,61.165,3488,2479,1275,3622,9426,1767,5990,7795,0536,4175,9-32,451,7561,5954,71.043,8744,7547,7644,4318,2304,8168,372,5192,0140,137,4111,552,6131,9104,0172,8136,2139,8117,5245,450,464,572,6—75,057,945,145,043,453,234,359,10,627,976,726,68,79,929,530,2-79,112,0
  8.1. Thu nhập khác0,00,00,00,20,00,00,00,00,10,00,00,80,0-0,10,20,40,00,10,00,00,30,00,0-1,00,01,10,01,30,40,10,10,50,20,00,10,20,10,20,10,62,90,1—0,10,30,03,62,00,10,30,20,10,10,20,60,20,10,10,20,00,0
  8.2. Chi phí khác3,80,00,00,30,10,01,00,03,00,00,70,03,00,14,60,60,00,00,00,50,00,10,1-0,50,01,20,71,51,10,70,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,1
  Cộng kết quả hoạt động khác-3,80,00,0-0,0-0,0-0,0-1,00,0-2,80,0-0,60,8-3,0-0,1-4,4-0,3-0,00,10,0-0,50,3-0,1-0,1-0,5-0,0-0,1-0,7-0,1-0,7-0,70,10,30,20,00,10,20,10,20,10,62,90,1—0,10,30,03,62,0-0,10,30,20,10,10,20,60,10,10,10,2-0,0-0,1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ412,11.105,5681,3376,61.165,2488,2478,1275,3620,1426,1766,9991,5792,1536,3171,5-32,751,7561,5954,71.043,3745,0547,6644,3317,6304,8168,271,8191,8139,536,7111,652,9132,1104,1172,9136,4140,0117,7245,551,067,472,736,075,158,245,248,645,453,134,659,30,728,077,027,38,810,029,730,4-79,111,9
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện469,11.007,8631,5617,1983,2422,1511,4314,2647,4599,9629,8844,3731,6479,3212,124,6533,3845,7760,8597,6669,0397,5474,4150,4283,2170,067,4192,4135,250,6122,4105,6133,480,2171,0136,0133,4115,7114,851,0——36,075,158,245,248,645,453,134,659,30,728,077,027,38,810,029,730,4-79,111,9
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-57,197,849,8-240,5182,066,1-33,3-38,9-27,3-173,9137,0147,260,557,0-40,6-57,3-481,6-284,2193,9445,776,0150,2170,0167,221,6-1,84,4-0,54,3-13,9-10,8-52,7-1,323,91,90,46,51,9130,90,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN82,6223,0136,034,6236,2119,795,624,0114,981,2149,8171,1152,9107,335,85,79,4106,0194,0205,7149,497,7144,561,756,633,313,742,428,04,222,77,526,518,534,125,826,844,322,713,013,27,67,615,712,09,18,59,29,73,213,0-6,15,29,50,00,00,00,00,0-6,80,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành94,0203,4126,082,7199,8106,4102,231,8120,4116,0122,4141,7140,895,944,025,4105,7162,8155,2124,7134,267,5110,755,851,033,512,742,227,26,824,918,926,813,733,825,825,518,622,713,013,27,67,615,712,09,18,59,29,7-13,013,0-6,15,29,50,00,00,00,00,0-6,80,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-11,419,610,0-48,136,413,2-6,7-7,8-5,5-34,827,429,412,111,4-8,1-19,7-96,3-56,838,881,015,230,233,86,05,7-0,21,00,20,8-2,6-2,2-11,5-0,34,80,40,11,325,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,016,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN329,5882,6545,3342,0929,0368,5382,5251,3505,1344,9617,1820,3639,2429,0135,7-38,442,3455,6760,7837,6595,6449,9499,9255,9248,1134,958,1149,5111,532,588,945,4105,685,6138,7110,5113,173,4222,838,154,265,128,459,446,236,140,136,243,431,446,46,822,967,527,38,810,029,730,4-72,311,9
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu329,5882,6545,3342,0929,0368,5382,5251,3505,1344,9617,1820,3639,2429,0135,7-38,442,3455,6760,7837,6595,6449,9499,9255,9248,1134,958,1149,5111,532,588,945,4105,685,6138,7110,5113,173,4222,838,154,265,128,459,446,236,140,136,243,431,446,46,822,967,527,38,810,029,730,4-72,311,9
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0———————————————————-20,075,9-19,528,71,144,81,38,0-27,542,20,90,01,60,00,05,715,514,425,224,228,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0————————————————————0,00,03,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————17,7—————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0————————————0,0———————0,04,4-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,1-1,80,00,01,83,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0————————————0,0———————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0————————————0,0———————0,00,04,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,02,12,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0————————————0,0———————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0———————————10,0—0,03,930,9————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———1,62,4————5,0——————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,0——————————3,1—————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0———-4,2—1,7-1,2——2,1———2,1——————0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,6-3,01,1-6,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0———————————————-74,974,9——-0,20,20,20,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0———————0,0——0,0—————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,95,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,95,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,015,95,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn——————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VND

Dữ liệu khác của VND

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán VNDIRECT (mã VND): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 6.640 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.022 tỉ đồng, tăng 17,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 1.715 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 329 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.