Khối ngoại mua bán VND
Mua bán ròng của khối ngoại với VND
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VND từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 13.750 | 98.600 | 195.750 | ▼ −97.150 | 1,4 | 2,7 | ▼ −1,3 | 1.418.163.588 |
| 22-10-2026 | 13.750 | 124.900 | 641.850 | ▼ −516.950 | 1,7 | 8,9 | ▼ −7,2 | 1.417.855.908 |
| 21-10-2026 | 13.900 | 466.700 | 1.056.015 | ▼ −589.315 | 6,5 | 14,7 | ▼ −8,2 | 1.414.647.403 |
| 20-10-2026 | 13.600 | 78.100 | 526.280 | ▼ −448.180 | 1,1 | 7,1 | ▼ −6,0 | 1.412.751.276 |
| 19-10-2026 | 13.500 | 722.200 | 3.416.105 | ▼ −2.693.905 | 9,8 | 46,4 | ▼ −36,6 | 1.409.934.930 |
| 16-10-2026 | 13.250 | 27.700 | 2.293.927 | ▼ −2.266.227 | 0,4 | 30,5 | ▼ −30,1 | 1.410.238.792 |
| 15-10-2026 | 13.250 | 586.500 | 2.805.446 | ▼ −2.218.946 | 7,8 | 37,1 | ▼ −29,4 | 1.408.653.961 |
| 14-10-2026 | 13.000 | 1.195.100 | 1.643.338 | ▼ −448.238 | 15,4 | 21,2 | ▼ −5,8 | 1.407.370.936 |
| 13-10-2026 | 12.900 | 461.404 | 1.460.635 | ▼ −999.231 | 6,0 | 19,0 | ▼ −13,0 | 1.407.378.332 |
| 12-10-2026 | 13.150 | 339.200 | 1.028.925 | ▼ −689.725 | 4,5 | 13,6 | ▼ −9,1 | 1.406.326.836 |
| 9-10-2026 | 13.200 | 2.878.500 | 3.604.400 | ▼ −725.900 | 37,8 | 47,4 | ▼ −9,5 | 1.403.118.136 |
| 8-10-2026 | 13.100 | 1.014.500 | 2.179.300 | ▼ −1.164.800 | 13,5 | 29,0 | ▼ −15,5 | 1.404.966.936 |
| 7-10-2026 | 13.600 | 495.700 | 1.178.800 | ▼ −683.100 | 6,8 | 16,1 | ▼ −9,3 | 1.405.513.136 |
| 6-10-2026 | 13.850 | 4.833.850 | 1.072.405 | ▲ +3.761.445 | 64,5 | 14,3 | ▲ +50,2 | 1.404.350.618 |
| 5-10-2026 | 13.350 | 1.368.500 | 46.800 | ▲ +1.321.700 | 18,4 | 0,6 | ▲ +17,8 | 1.407.718.768 |
| 2-10-2026 | 13.300 | 1.308.000 | 1.672.613 | ▼ −364.613 | 17,6 | 22,6 | ▼ −4,9 | 1.407.114.861 |
| 1-10-2026 | 13.700 | 645.400 | 2.116.400 | ▼ −1.471.000 | 8,9 | 29,3 | ▼ −20,4 | 1.407.835.961 |
| 30-9-2026 | 13.850 | 99.201 | 707.608 | ▼ −608.407 | 1,4 | 9,9 | ▼ −8,5 | 1.408.107.160 |
| 29-9-2026 | 14.000 | 1.207.680 | 351.290 | ▲ +856.390 | 16,9 | 4,9 | ▲ +12,0 | 1.407.464.371 |
| 28-9-2026 | 13.900 | 470.600 | 751.400 | ▼ −280.800 | 6,6 | 10,5 | ▼ −3,9 | 1.407.319.908 |
| 25-9-2026 | 14.350 | 208.300 | 753.300 | ▼ −545.000 | 3,0 | 10,9 | ▼ −7,9 | 1.405.449.758 |
| 24-9-2026 | 14.500 | 436.300 | 1.138.843 | ▼ −702.543 | 6,3 | 16,5 | ▼ −10,2 | 1.405.297.558 |
| 23-9-2026 | 14.750 | 9.400 | 2.143.350 | ▼ −2.133.950 | 0,1 | 31,7 | ▼ −31,5 | 1.402.955.358 |
| 22-9-2026 | 14.850 | 578.300 | 4.600 | ▲ +573.700 | 8,6 | 0,1 | ▲ +8,5 | 1.402.939.058 |
| 21-9-2026 | 14.700 | 393.600 | 3.163.200 | ▼ −2.769.600 | 5,9 | 47,1 | ▼ −41,2 | 1.400.120.458 |
| 18-9-2026 | 15.200 | 6.805.001 | 5.852.275 | ▲ +952.726 | 103,0 | 88,6 | ▲ +14,4 | 1.392.738.083 |
| 17-9-2026 | 14.800 | 666.100 | 3.748.200 | ▼ −3.082.100 | 10,0 | 56,1 | ▼ −46,1 | 1.396.967.407 |
| 16-9-2026 | 14.500 | 760.200 | 2.344.600 | ▼ −1.584.400 | 11,1 | 34,3 | ▼ −23,2 | 1.394.011.904 |
| 15-9-2026 | 14.700 | 608.200 | 2.942.177 | ▼ −2.333.977 | 9,0 | 43,4 | ▼ −34,5 | 1.393.518.904 |
| 14-9-2026 | 14.600 | 773.200 | 3.595.703 | ▼ −2.822.503 | 11,5 | 53,3 | ▼ −41,8 | 1.390.910.504 |
Trang 1/138 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-3-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VND, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VND
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VND (CTCP Chứng khoán VNDIRECT) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1.429 tỉ đồng cổ phiếu VND (mua 4.983 tỉ đồng, bán 6.412 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 1.418.163.588 cổ phiếu.
