Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VND
CTCP Chứng khoán VNDIRECT
VNDIRECT Securities Corporation
13.300
▼ −400 (▼ −2,92%)

Room ngoại VND: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VND theo thời gian

1239 ngày
6,10%11,04%15,98%20,93%25,87%6-9-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-9-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 113.572.347 cổ phiếu VND, tương đương 7,46% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 1.408.727.561 cổ phiếu (92,54% vốn), khoảng 18.736 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-9-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 24,51% (22-3-2023), thấp nhất 7,46% (29-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VND theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,65%7,46%▼ −0,18 điểm %-2.810.303
1 tháng28-8-20268,67%7,46%▼ −1,21 điểm %-18.362.651
3 tháng3-7-20267,54%7,46%▼ −0,07 điểm %-1.138.727
1 năm2-10-202514,69%7,46%▼ −7,23 điểm %-110.076.244
3 năm3-10-202322,68%7,46%▼ −15,22 điểm %-162.630.424

Sở hữu nước ngoài VND cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,46%▼ −0,02 điểm %113.572.347100%1.408.727.561
9-20267,48%▼ −1,19 điểm %113.853.147100%1.408.446.761
8-20268,67%▼ −0,19 điểm %131.934.998100%1.390.364.910
7-20268,85%▲ +1,34 điểm %134.786.579100%1.387.513.329
6-20267,52%▼ −0,70 điểm %114.445.022100%1.407.854.886
5-20268,22%▼ −1,36 điểm %125.078.933100%1.397.220.975
4-20269,57%▼ −0,11 điểm %145.752.291100%1.376.547.617
3-20269,68%▼ −1,39 điểm %147.377.541100%1.374.922.367
2-202611,07%▼ −0,17 điểm %168.538.765100%1.353.761.143
1-202611,24%▲ +0,03 điểm %171.117.780100%1.351.182.128
12-202511,21%▲ +1,41 điểm %170.590.400100%1.351.709.508
11-20259,80%▼ −2,28 điểm %149.187.382100%1.373.112.526
10-202512,08%▼ −2,74 điểm %183.938.464100%1.338.361.444
9-202514,82%▼ −2,64 điểm %225.590.702100%1.296.709.206
8-202517,46%▲ +0,03 điểm %265.731.981100%1.256.567.927
7-202517,43%▲ +3,06 điểm %265.329.492100%1.256.970.416
6-202514,37%▲ +2,35 điểm %218.786.584100%1.303.513.324
5-202512,02%▲ +0,82 điểm %182.992.603100%1.339.307.305
4-202511,20%▲ +0,54 điểm %170.436.369100%1.351.863.539
3-202510,65%▼ −0,01 điểm %162.200.261100%1.360.099.647
2-202510,66%▼ −0,77 điểm %162.319.781100%1.359.980.127
1-202511,44%▼ −0,47 điểm %174.115.777100%1.348.184.131
12-202411,90%▼ −0,40 điểm %181.223.904100%1.341.076.004
11-202412,31%▲ +0,15 điểm %187.354.012100%1.334.945.896
10-202412,16%▼ −0,67 điểm %185.104.194100%1.337.195.714
9-202412,83%▼ −0,32 điểm %195.235.641100%1.327.064.267
8-202413,14%▲ +0,99 điểm %200.055.857100%1.322.244.051
7-202412,15%▼ −0,97 điểm %147.986.948100%1.069.857.061
6-202413,12%▼ −5,59 điểm %159.746.466100%1.058.097.543
5-202418,71%▼ −1,12 điểm %227.866.683100%989.977.326
4-202419,83%▼ −0,36 điểm %241.456.888100%976.387.121
3-202420,18%▼ −1,59 điểm %245.812.865100%972.031.144
2-202421,78%▼ −0,34 điểm %265.233.344100%952.610.665
1-202422,12%▼ −0,41 điểm %269.327.368100%948.516.641
12-202322,52%▼ −1,14 điểm %274.309.962100%943.534.047
11-202323,66%▲ +0,90 điểm %288.190.699100%929.653.310
10-202322,76%▼ −0,25 điểm %277.185.236100%940.658.773
9-202323,01%▼ −0,28 điểm %280.270.943100%937.573.066
8-202323,30%▼ −0,47 điểm %283.704.947100%934.139.062
7-202323,76%▲ +0,19 điểm %289.379.006100%928.465.003
6-202323,57%▲ +2,68 điểm %287.066.048100%930.777.961
5-202320,89%▼ −1,01 điểm %254.370.915100%963.473.094
4-202321,89%▼ −2,38 điểm %266.629.816100%951.214.193
3-202324,27%▲ +0,95 điểm %295.576.906100%922.267.103
2-202323,32%▼ −0,95 điểm %283.951.659100%933.892.350
1-202324,26%▲ +2,38 điểm %295.501.342100%922.342.667
12-202221,88%▲ +4,05 điểm %266.496.962100%951.347.047
11-202217,83%▲ +2,99 điểm %217.130.082100%1.000.713.927
10-202214,84%▼ −2,27 điểm %180.722.146100%1.037.121.863
9-202217,11%▼ −1,60 điểm %208.348.628100%1.009.495.381
8-202218,70%▲ +0,63 điểm %227.776.428100%990.067.581
7-202218,08%▲ +0,76 điểm %220.134.548100%997.709.461
6-202217,31%▼ −0,14 điểm %210.866.501100%1.006.977.508
5-202217,45%▲ +0,99 điểm %212.547.841100%1.005.296.168
4-202216,46%▼ −1,08 điểm %71.600.010100%363.344.677
3-202217,54%▼ −2,23 điểm %76.288.400100%358.656.287
2-202219,77%▲ +0,76 điểm %85.987.500100%348.957.187
1-202219,01%▲ +0,43 điểm %82.671.100100%352.273.587
12-202118,58%▲ +0,68 điểm %80.799.800100%354.144.887
11-202117,90%▼ −1,66 điểm %77.837.700100%357.106.987
10-202119,55%▼ −0,45 điểm %85.047.80049%128.075.096
9-202120,00%—87.006.50049%126.116.396

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026113.572.34707,46%1.408.727.561
1-10-2026113.572.347−280.8007,46%1.408.727.561
30-9-2026113.853.147+306.9907,48%1.408.446.761
29-9-2026113.546.157−702.5437,46%1.408.753.751
28-9-2026114.248.700−2.133.9507,51%1.408.051.208
25-9-2026116.382.65007,65%1.405.917.258
24-9-2026116.382.650−2.769.6007,65%1.405.917.258
23-9-2026119.152.250+581.7007,83%1.403.147.658
22-9-2026118.570.550−3.102.1007,79%1.403.729.358
21-9-2026121.672.650−631.6747,99%1.400.627.258
18-9-2026122.304.324−2.313.9778,03%1.399.995.584
17-9-2026124.618.301−2.824.6038,19%1.397.681.607
16-9-2026127.442.904−545.0008,37%1.394.857.004
15-9-2026127.987.904−2.385.1008,41%1.394.312.004
14-9-2026130.373.004−301.5008,56%1.391.926.904
11-9-2026130.674.504−293.6588,58%1.391.625.404
10-9-2026130.968.162−96.7008,60%1.391.331.746
9-9-2026131.064.862−170.5008,61%1.391.235.046
8-9-2026131.235.36208,62%1.391.064.546
7-9-2026131.235.362−585.4158,62%1.391.064.546
4-9-2026131.820.777−114.2218,66%1.390.479.131
3-9-2026131.934.99808,67%1.390.364.910
28-8-2026131.934.99808,67%1.390.364.910
27-8-2026131.934.998+213.4858,67%1.390.364.910
26-8-2026131.721.513+571.6058,65%1.390.578.395
25-8-2026131.149.908−534.8418,62%1.391.150.000
24-8-2026131.684.749+167.1518,65%1.390.615.159
21-8-2026131.517.598−465.5688,64%1.390.782.310
20-8-2026131.983.166−487.4508,67%1.390.316.742
19-8-2026132.470.616—8,70%1.389.829.292

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VND