Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VND
CTCP Chứng khoán VNDIRECT
VNDIRECT Securities Corporation
13.750
■ 0 (■ 0,00%)

Hồ sơ doanh nghiệp VND

Giới thiệu CTCP Chứng khoán VNDIRECT

Trải qua thời gian 10 năm hoạt động trên thị trường chứng khoán, Công ty đã trở thành một trong những công ty chứng khoán hàng đầu Việt Nam với thị phần môi giới đứng thứ 2 sàn HNX và đứng thứ 4 sàn HOSE. Công ty hoạt động đa dạng ở tất cả các mãng nghiệp vụ thị trường chứng khoán. Trải qua quá trình hình thành và phát triển đến nay, Công ty đã đạt được mức vốn điều lệ là 1.549,98 tỷ đồng, đứng thứ 4 trong tổng số 22 công ty chứng khoán hiện đang niêm yết trên cả hai Sở giao dịch.

Thông tin doanh nghiệp VND

Thông tinNội dung
Tên doanh nghiệpCTCP Chứng khoán VNDIRECT
Tên tiếng AnhVNDIRECT Securities Corporation
Tên viết tắtVNDIRECT
Sàn giao dịchHOSE
Ngày niêm yết trên HOSE6-9-2021
NgànhCông ty Chứng khoán
Loại hìnhSecurities
Ngày thành lập7-11-2006
Vốn điều lệ15.223 tỉ đồng
Số nhân viên967
Số chi nhánh8
Trụ sở chínhSố 1 Nguyễn Thượng Hiền, P. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại+84 (24) 397-24568
Fax+84 (24) 397-24600
Email[email protected]
Websitehttp://www.vndirect.com.vn
Mã số thuế0102065366
Sở hữu nước ngoài7,35%
Sở hữu nhà nước0,00%
Sở hữu khác92,65%

Ngành nghề kinh doanh

  • Môi giới chứng khoán
  • Tự doanh chứng khoán
  • Bảo lãnh phát hành chứng khoán
  • Tư vấn đầu tư chứng khoán, tư vấn tài chính và các dịch vụ tài chính khác
  • Lưu ký chứng khoán
  • Nhận ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
  • Môi giới chứng khoán phái sinh.Tự doanh chứng khoán phái sinh và Tư vấn đầu tư chứng khoán phái sinh.

Số cổ phiếu lưu hành VND qua các lần thay đổi

Từ phiênSố cổ phiếuThay đổiQuy ra mệnh giá (tỉ đồng)
29-5-20241.522.299.908▲ +25,0%15.223
24-5-20231.217.844.009▲ +0,0%12.178
5-10-20221.217.821.331▼ −0,0%12.178
8-9-20221.217.821.634▼ −0,0%12.178
5-8-20221.217.829.200▼ −0,0%12.178
6-7-20221.217.834.917▼ −0,0%12.178
3-6-20221.217.843.577▼ −0,0%12.178
9-5-20221.217.843.649▼ −0,0%12.178
15-4-20221.217.843.660▲ +0,0%12.178
6-4-20221.217.839.945▲ +0,0%12.178
10-3-20221.217.837.566▲ +180,0%12.178
9-2-2022434.942.260▼ −0,0%4.349
10-1-2022434.942.782▼ −0,0%4.349
6-12-2021434.944.048▼ −0,0%4.349
25-11-2021434.944.517▲ +1,4%4.349
4-11-2021429.026.827▼ −0,0%4.290
5-10-2021429.027.787▼ −0,0%4.290
10-9-2021429.028.813▼ −0,0%4.290
10-6-2021429.029.036▲ +100,0%4.290
7-4-2021214.514.518▼ −0,0%2.145
24-3-2021214.514.678▲ +2,2%2.145
4-3-2021209.896.784▲ +0,7%2.099
6-1-2021208.520.759▼ −0,0%2.085
7-12-2020208.520.821▼ −0,0%2.085
4-11-2020208.520.843▼ −0,0%2.085
5-10-2020208.520.870▼ −0,0%2.085
7-9-2020208.520.876▼ −0,0%2.085
4-8-2020208.520.905▼ −0,0%2.085
3-7-2020208.520.915▼ −0,0%2.085
3-6-2020208.520.933▼ −0,0%2.085
8-5-2020208.520.942▼ −0,0%2.085
4-3-2020208.565.357▼ −0,0%2.086
5-12-2019208.565.370▼ −0,0%2.086
6-11-2019208.565.382▼ −0,0%2.086
10-10-2019208.565.385▼ −0,0%2.086
9-9-2019208.565.391▼ −0,0%2.086
6-8-2019208.565.406▼ −0,0%2.086
10-7-2019208.565.415▼ −0,0%2.086
7-6-2019208.565.422▼ −0,0%2.086
6-5-2019208.565.434▼ −0,0%2.086
3-4-2019208.565.440▼ −0,0%2.086
11-3-2019208.565.447▼ −0,0%2.086
12-2-2019208.565.465▼ −0,0%2.086
12-12-2018208.565.487▼ −3,7%2.086
9-11-2018216.481.591▼ −0,0%2.165
8-10-2018216.481.621▼ −0,0%2.165
7-9-2018216.481.689▼ −0,0%2.165
10-7-2018216.481.695▼ −0,0%2.165
27-2-2018216.489.761▲ +43,4%2.165
14-9-2017150.997.785▲ +4,1%1.510
13-1-2017144.997.785▼ −3,3%1.450
18-5-2016149.997.785▼ −3,2%1.500
6-11-2014154.997.785▲ +55,0%1.550
3-9-201499.998.888▼ −0,0%1.000
30-7-201499.998.909▲ +3,2%1.000
30-6-201496.936.309▼ −0,0%969
21-5-201496.936.364▼ −0,0%969
18-2-201496.936.412▼ −0,0%969
16-1-201496.936.455▼ −0,0%969
6-12-201396.936.476▼ −3,0%969
30-8-201299.984.109▲ +0,0%1.000
18-5-201299.974.379▼ −0,0%1.000
29-3-201299.974.707▲ +0,0%1.000
27-2-201299.954.773▼ −0,0%1.000
17-11-201199.954.839▼ −0,0%1.000
17-10-201199.955.036▼ −0,0%1.000
20-9-201199.955.079▲ +0,0%1.000
19-8-201199.945.474▼ −0,0%999
28-7-201199.945.900▼ −0,0%999
20-6-201199.946.106▼ −0,0%999
20-5-201199.976.141▼ −0,0%1.000
28-4-201199.977.546▼ −0,0%1.000
23-3-201199.977.839▼ −0,0%1.000
22-2-201199.994.981▼ −0,0%1.000
26-5-201099.999.000▲ +122,2%1.000
30-3-201045.000.000Lên sàn450

Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.

Lịch sử hình thành

CTCP Chứng khoán VNDIRECT hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103014521 ngày 07 tháng 11 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu Tư Thành phố Hà Nội cấp. Sau khi Luật Chứng khoán ra đời, quy định hoạt động của các công ty chứng khoán chịu sự kiểm soát của Ủy ban Chứng khoán, Công ty đã tiến hành đổi mới giấy phép kinh doanh. UBCK đã cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 22/UBCK-GPHĐKD cho VNDIRECT vào ngày 16/11/2006. Tháng 11/2006: Thành lập VNDIRECT với vốn điều lệ 50 tỷ đồng; Tháng 11/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng theo Quyết định số 87/UBCK-GP ngày 19/11/2007 của UBCKNN; Tháng 12/2008: Công ty thay đổi địa điểm trụ sở chính: Số 1 Nguyễn Thượng Hiền, Hai Bà Trưng, Hà Nội theo QĐ số 177/UBCK-GP ngày 08/12/2009 của UBCKNN; Tháng 02/2010: Theo QĐ số 301/UBCK-GP ngày 08/02/2010 của UBCKNN về việc điều chỉnh Giấy phép hoạt động với vốn điều lệ là 450 tỷ đồng. Năm 2010: Công ty niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, thực hiện tăng vốn điều lệ lên 999,99 tỷ đồng theo Quyết định số 344/UBCK-GP ngày 20/8/2010 của UBCKNN. Năm 2014: Công ty thực hiện phát hành thêm và thưởng cổ phiếu cho cổ đông, nâng vốn điều lệ lên 1.549.981.650.000 đồng

Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.

Dữ liệu khác của VND

Tóm tắt

Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Chứng khoán VNDIRECT — mã chứng khoán VND, ngành Công ty Chứng khoán, sàn HOSE. Cổ phiếu niêm yết trên HOSE từ ngày 6-9-2021.

Theo thông tin doanh nghiệp công bố: thành lập ngày 7-11-2006, vốn điều lệ 15.223 tỉ đồng, 967 nhân viên.

Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 7,35%, nhà nước 0,00%.