Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
33.800
▼ −300 (▼ −0,88%)

Kết quả kinh doanh BID

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận BID theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 13.783Q4/2023: 14.869Q1/2024: 13.541Q2/2024: 14.838Q3/2024: 13.990Q4/2024: 15.634Q1/2025: 13.946Q2/2025: 14.992Q3/2025: 15.173Q4/2025: 19.247Q1/2026: 15.734Q2/2026: 17.80419.247Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4.728Q4/2023: 6.191Q1/2024: 5.916Q2/2024: 6.528Q3/2024: 5.214Q4/2024: 8.020Q1/2025: 5.955Q2/2025: 6.898Q3/2025: 6.087Q4/2025: 11.543Q1/2026: 6.879Q2/2026: 8.29511.543Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202617.8048.295
Q1/202615.7346.879
Q4/202519.24711.543
Q3/202515.1736.087
Q2/202514.9926.898
Q1/202513.9465.955
Q4/202415.6348.020
Q3/202413.9905.214
Q2/202414.8386.528
Q1/202413.5415.916
Q4/202314.8696.191
Q3/202313.7834.728

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận BID theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 35.797Năm 2021: 46.823Năm 2022: 56.070Năm 2023: 56.136Năm 2024: 58.008Năm 2025: 63.29563.295Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 7.224Năm 2021: 10.841Năm 2022: 18.420Năm 2023: 21.977Năm 2024: 25.604Năm 2025: 30.43030.430Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202563.29530.430
Năm 202458.00825.604
Năm 202356.13621.977
Năm 202256.07018.420
Năm 202146.82310.841
Năm 202035.7977.224

Báo cáo tài chính gốc BID theo kỳ

165 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025—
2024—
2023
2022—
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013———
2012—————
2011—————
2010—————

165 tệp báo cáo BID trên HOSE từ năm 2010, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BID

22 văn bản
23-10-2025Thông báo về việc điều chỉnh BCTC năm 2024 đã được kiểm toán theo kết quả Kiểm toán Nhà nướcHOSE5-2-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE14-12-2023CBTT điều chỉnh BCTC riêng lẻ và Hợp nhất đã kiểm toán năm 2022 theo kết luận của kiểm toán nhà nướcHOSE31-7-2023Giải trình biến động LNST quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-9-2022Bổ sung báo cáo tài chính riêng lẻ và hợp nhất năm 2021 đã kiểm toánHOSE18-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE8-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019HOSE10-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho BIDHOSE2-4-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2016 cho BIDHOSE22-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho BIDHOSE10-9-2018Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng năm 2018 sau kiểm toánHOSE11-4-2018Giải trình biến động lợi nhuận năm 2017 sau kiểm toán độc lậpHOSE19-3-2018Điều chỉnh BCTC kiểm toán năm 2016HOSE8-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE6-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho BIDHOSE7-9-2016Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế riêng lẻ quý 2/2016HOSE29-8-2016Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế quý 2/2016HOSE20-7-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE31-3-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế tại BCTC kiểm toán năm 2015HOSE15-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE4-3-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE13-5-2014Giải trình biến động LNST quý 1.2014HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BID.

Kết quả kinh doanh BID theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
Thu nhập lãi thuần63.295,158.007,656.135,656.069,746.823,335.796,835.977,834.955,930.955,323.434,619.315,016.844,313.950,113.332,212.639,09.191,46.974,46.243,64.856,4
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự154.992,9138.288,4152.761,3121.110,7101.007,9100.687,5100.747,290.074,078.628,562.600,349.005,243.984,342.930,248.379,044.557,129.781,921.209,822.139,215.436,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-91.697,8-80.280,8-96.625,8-65.041,0-54.184,6-64.890,7-64.769,4-55.118,2-47.673,2-39.165,7-29.690,3-27.140,0-28.980,1-35.046,9-31.918,2-20.590,5-14.235,4-15.895,6-10.579,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ6.924,27.074,46.569,95.648,16.614,35.266,44.266,33.550,82.965,82.509,12.336,51.802,72.461,52.141,32.157,21.776,51.404,11.002,9624,2
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ13.151,513.465,311.893,410.344,210.370,18.618,17.871,86.801,85.611,64.490,23.962,42.981,23.314,32.756,72.813,42.411,21.968,21.260,5791,4
  Chi phí hoạt động dịch vụ-6.227,3-6.390,9-5.323,5-4.696,1-3.755,8-3.351,7-3.605,5-3.251,0-2.645,8-1.981,0-1.625,8-1.178,5-852,8-615,4-656,2-634,7-564,1-257,6-167,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối3.791,65.361,54.707,43.136,61.896,21.732,31.494,71.039,7668,1534,5294,0265,2162,3330,1314,4288,7208,9790,8139,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh718,6284,5305,4-31,7586,2478,7325,5645,5481,6455,4-63,0210,4465,6168,6-211,3-155,3608,60,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư2.262,14.900,32.871,7258,5207,41.516,1481,2234,1331,3403,011,3818,6924,370,0-206,4-135,4113,0-838,8159,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác13.125,14.986,82.067,84.210,36.178,95.092,65.361,23.815,23.279,01.883,02.369,41.593,9908,3616,2606,6387,3610,91.059,91.977,4
  Thu nhập từ hoạt động khác16.249,69.191,96.542,56.526,48.957,47.992,86.517,95.337,34.594,33.785,23.537,62.441,01.825,01.257,01.199,4800,5905,61.235,22.004,2
  Chi phí hoạt động khác-3.124,5-4.205,1-4.474,7-2.316,1-2.778,6-2.900,2-1.156,7-1.522,1-1.315,3-1.902,2-1.168,2-847,0-916,7-640,9-592,8-413,2-294,7-175,2-26,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần1.097,2445,7355,3291,0187,6154,3214,5242,0335,51.214,5449,0371,6337,278,0115,0134,6234,0119,253,4
Chi phí hoạt động-30.427,8-27.966,8-25.080,6-22.557,5-19.465,3-17.693,0-17.257,1-16.116,9-15.504,2-13.526,6-11.087,2-8.623,9-7.436,5-6.712,3-6.652,5-5.545,6-4.536,2-3.473,4-2.384,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng60.786,253.094,047.932,447.025,043.028,632.344,230.864,128.366,123.512,516.907,413.625,013.282,711.772,810.024,18.762,05.942,25.617,84.904,15.426,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-22.998,7-21.109,2-20.343,5-24.015,5-29.480,9-23.317,9-20.131,9-18.893,6-14.847,3-9.198,8-5.676,3-6.985,7-6.482,9-5.648,5-4.542,1-1.316,6-2.012,3-2.553,5-3.397,8
Tổng lợi nhuận trước thuế37.787,531.984,927.588,923.009,513.547,79.026,210.732,29.472,58.665,27.708,67.948,76.297,05.290,04.375,64.219,94.625,63.605,52.350,62.028,2
Chi phí thuế TNDN-7.357,4-6.380,8-5.611,8-4.589,5-2.706,4-1.802,7-2.184,5-1.930,7-1.719,6-1.479,8-1.571,9-1.311,4-1.238,9-1.056,8-1.020,3-864,9-788,0-371,2-496,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-7.371,3-6.384,6-5.615,7-4.604,5-2.707,4-1.799,4-2.162,7-1.926,6-1.757,9-1.496,5-1.566,5-1.310,9-1.239,4-1.056,8-1.020,3-864,9-788,0-371,2-496,8
  Chi phí thuế TNDN giữ lại13,93,83,915,01,0-3,3-21,8-4,038,316,8-5,4-0,50,40,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp30.430,125.604,021.977,118.420,010.841,37.223,68.547,87.541,86.945,66.228,96.376,84.985,74.051,03.318,93.199,63.760,72.817,51.979,41.531,4
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi525,9464,0472,2261,5301,1226,9179,3184,0158,991,378,737,820,316,4-9,63,00,00,01,9
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi29.904,325.140,021.504,918.158,510.540,16.996,68.368,57.357,96.786,76.137,66.298,14.947,94.030,73.302,43.209,23.757,72.817,51.979,41.529,5

Kết quả kinh doanh BID theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 1/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 3/2011Quý 1/2011
Thu nhập lãi thuần17.804,215.733,719.246,815.172,614.991,713.945,615.634,113.989,714.837,813.541,414.869,113.783,113.547,213.936,214.532,314.098,414.607,112.825,910.853,312.204,712.929,510.830,110.565,49.144,36.939,09.148,79.596,98.751,79.101,28.545,19.339,98.151,08.299,39.165,68.008,69.020,07.187,56.805,87.030,66.505,54.562,35.639,65.653,15.224,73.903,24.591,54.678,43.559,34.133,03.497,94.199,33.261,53.484,33.123,53.838,42.791,23.867,52.867,33.082,22.898,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự49.659,842.960,243.796,538.444,637.527,235.286,236.464,634.326,333.896,933.596,037.496,138.104,339.425,737.735,234.113,730.624,229.432,026.951,424.788,125.989,726.171,124.058,225.959,824.735,323.457,626.535,526.654,425.518,025.099,523.492,423.563,422.179,922.167,422.163,220.868,721.151,119.014,317.648,317.766,016.643,613.930,014.617,713.696,213.161,910.812,511.392,29.537,211.126,011.407,410.937,911.799,910.703,511.147,610.634,511.477,911.204,511.687,412.702,712.879,89.750,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-31.855,6-27.226,4-24.549,7-23.272,0-22.535,4-21.340,7-20.830,5-20.336,6-19.059,1-20.054,6-22.627,0-24.321,2-25.878,5-23.799,0-19.581,3-16.525,7-14.824,8-14.125,5-13.934,8-13.785,0-13.241,6-13.228,2-15.394,4-15.591,0-16.518,5-17.386,8-17.057,4-16.766,3-15.998,3-14.947,4-14.223,5-14.028,9-13.868,1-12.997,6-12.860,2-12.131,1-11.826,9-10.842,5-10.735,4-10.138,0-9.367,7-8.978,1-8.043,1-7.937,2-6.909,3-6.800,7-4.858,8-7.566,7-7.274,5-7.440,0-7.600,6-7.442,0-7.663,3-7.511,0-7.639,5-8.413,3-7.819,9-9.835,4-9.797,6-6.851,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ1.959,11.624,91.785,71.733,51.886,71.538,91.970,01.475,01.938,91.693,01.616,91.764,31.673,91.517,41.440,51.441,21.501,71.275,11.844,31.594,21.741,61.434,31.592,51.367,81.213,11.085,91.265,11.050,31.091,9876,51.009,3820,2976,0745,3846,4729,8836,2574,2781,8564,7656,0501,9726,0561,3592,0456,1869,1644,5769,9605,2664,7567,7708,5514,9552,4503,3608,0503,9400,8584,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ3.614,63.213,93.557,93.152,73.590,62.849,23.372,53.013,73.781,13.298,33.235,72.894,63.088,42.673,22.881,82.571,52.688,02.196,83.000,4244,62.703,02.217,22.576,22.160,52.055,81.822,22.362,31.943,31.958,41.627,22.046,91.632,71.706,41.415,91.677,01.368,61.444,81.142,21.393,91.085,41.059,9961,51.207,11.010,0959,4786,41.250,8963,21.011,8842,4966,4796,4883,0667,574,6636,3768,8646,9578,3690,1
  Chi phí hoạt động dịch vụ-1.655,5-1.589,0-1.772,2-1.419,2-1.703,9-1.310,3-1.402,5-1.538,7-1.842,2-1.605,3-1.618,8-1.130,4-1.414,5-1.155,8-1.441,3-1.130,3-1.186,3-921,7-1.156,1-851,9-961,3-782,9-983,7-792,7-842,7-736,3-1.097,3-893,0-866,5-750,7-1.037,6-812,5-730,3-670,7-830,5-638,8-608,6-568,0-612,1-520,7-403,9-459,6-481,0-448,7-367,5-330,3-381,7-318,7-242,0-237,3-301,7228,8-174,7-152,4-19,4-132,9-160,8-142,9-177,4-106,1
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối708,41.108,5619,4965,21.357,1863,51.438,8732,51.725,11.465,11.567,41.682,6784,6672,71.129,4801,5625,1584,5654,9456,9405,4379,2486,0437,5397,7418,7417,6342,4412,2322,5242,2360,7222,1214,7154,1209,6181,2122,4160,1168,8115,689,9239,0-68,631,021,3-34,878,518,6202,878,029,414,840,691,784,588,461,2103,0-30,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh136,1-27,1390,866,647,3214,0102,8-63,978,7166,811,7114,4113,665,730,45,8-65,9-1,912,7-2,4121,8450,61,158,2240,6180,363,0175,048,838,7-36,5-3,3156,4528,7165,7165,156,3103,856,9164,8131,180,857,26,4-97,9-36,632,3156,0-89,760,8168,390,167,9136,058,12,059,548,6-110,06,7
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư16,6-11,4952,1517,2797,8-5,05.164,4-485,5512,5-291,13.137,8-294,928,9-0,2141,651,464,11,6578,3151,5-162,3-330,9506,1340,0797,4-128,9663,8-2,3125,2-389,113,1241,8-4,2-16,7308,532,250,3-67,0433,623,0-48,9-43,0341,7-361,256,6-9,61.213,521,441,5-21,6909,241,2-29,81,1-9,6-17,492,1-17,9-15,03,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác2.851,62.067,06.471,82.555,22.898,11.216,31.987,11.504,81.032,4500,3-676,5741,01.035,1976,6361,51.056,61.335,71.458,11.273,7794,02.187,71.804,52.275,41.001,71.230,4581,41.862,71.203,71.124,01.264,2956,61.270,4997,8598,01.776,0561,2731,4210,3459,5489,5464,8326,5692,2431,2991,1222,5891,7326,1381,0165,1472,6190,7225,769,6293,130,8272,721,291,7235,0
  Thu nhập từ hoạt động khác3.721,52.594,27.849,63.127,33.512,71.745,84.002,82.032,62.045,81.148,62.408,31.478,11.407,11.248,91.635,21.526,21.702,71.659,73.199,41.202,82.406,52.125,94.394,41.288,21.463,5842,52.319,51.491,61.292,71.507,41.555,81.632,01.357,2799,92.190,6911,81.017,4475,21.473,5899,7755,7600,91.187,7760,91.075,2481,31.401,4439,8519,9249,8823,7365,2487,6247,3518,0155,0425,8134,2390,8321,1
  Chi phí hoạt động khác-869,9-527,2-1.377,8-572,1-614,5-529,6-2.015,6-527,8-1.013,4-648,3-3.084,8-737,1-372,0-272,3-1.273,7-469,6-367,0-201,6-1.925,7-408,8-218,8-321,4-2.119,0-286,5-233,0-261,1-456,8-287,9-168,8-243,3-599,2-361,6-359,4-201,9-414,6-350,6-286,0-264,9-1.014,0-410,2-290,9-274,4-495,6-329,7-84,2-258,8-509,7-113,6-138,9-84,7-351,1-174,5-261,9-177,7-224,9-124,3-153,1-113,0-299,1-86,1
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần161,2201,9716,7143,9110,4125,1144,7106,099,495,675,196,373,9109,944,299,763,683,434,547,967,937,353,243,05,352,837,567,362,347,499,625,074,742,739,4163,6-25,7137,69,5146,0948,7110,213,8248,5184,733,750,4128,0100,392,915,1110,9171,938,5-73,08,7104,022,722,8134,6
Chi phí hoạt động-7.483,9-6.628,0-9.817,7-7.374,5-7.365,6-5.906,8-9.571,1-6.307,2-6.708,6-5.392,6-7.829,8-6.044,5-6.373,6-4.831,8-7.577,7-5.452,2-5.195,6-4.322,0-6.145,8-5.070,8-4.108,3-4.036,5-6.322,1-3.931,4-3.958,4-3.483,9-6.551,2-3.512,9-4.218,1-2.998,0-4.877,7-4.242,4-4.224,8-2.779,6-5.025,0-3.463,6-3.618,1-3.261,9-4.654,0-3.153,9-3.076,3-2.637,8-3.471,0-3.125,2-2.334,7-2.026,7-2.894,4-1.883,6-2.667,8-1.959,4-2.743,0-1.406,2-1.768,0-1.602,3-1.929,9-1.288,5-1.728,1-1.614,5-1.885,5-1.341,6
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng16.153,314.069,620.365,513.779,714.723,611.991,616.870,810.951,413.516,311.778,612.771,811.842,410.883,512.446,610.102,312.102,312.935,911.904,89.106,010.176,013.183,410.568,59.157,68.461,26.865,17.854,97.355,48.075,27.747,47.707,36.746,66.623,56.497,38.498,76.273,77.417,95.399,04.625,34.278,24.908,53.753,44.068,24.252,02.917,13.326,03.251,94.806,13.030,22.686,72.643,73.764,32.885,22.875,22.321,92.821,22.114,73.364,21.892,61.690,12.490,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-5.820,3-5.498,0-6.135,0-6.185,9-6.098,1-4.578,5-6.841,3-4.453,1-5.357,7-4.388,7-4.885,0-5.949,6-3.932,9-5.527,0-4.721,4-5.428,9-6.446,0-7.391,3-6.237,7-7.502,1-8.519,9-7.172,5-7.005,6-5.758,1-4.320,5-6.040,7-3.507,2-5.756,0-5.559,3-5.186,6-4.528,2-4.339,7-4.012,7-6.013,0-3.028,2-5.556,0-3.982,8-2.348,2-2.301,5-2.478,2-2.503,2-1.990,7-1.843,0-499,3-2.481,7-978,8-2.945,9-1.046,9-2.172,3-694,9-2.513,8-1.403,8-1.811,1-807,2-1.073,1-1.675,4-2.884,8-27,1-1.117,5-1.249,6
Tổng lợi nhuận trước thuế10.333,08.571,614.230,57.593,88.625,57.413,110.029,56.498,38.158,57.389,97.886,85.892,86.950,66.919,65.380,96.673,46.489,94.513,52.868,22.673,84.663,53.396,02.152,02.703,12.544,61.814,23.848,22.319,22.188,12.520,72.218,52.283,82.484,62.485,73.245,51.861,91.416,32.277,11.976,72.430,31.250,22.077,52.409,02.417,8844,32.273,11.860,21.983,2514,51.948,81.250,41.481,41.064,11.514,71.748,1439,2479,31.865,5572,61.241,1
Chi phí thuế TNDN-2.038,1-1.692,8-2.687,9-1.506,9-1.727,3-1.457,9-2.010,0-1.284,4-1.630,4-1.474,3-1.696,1-1.164,9-1.400,8-1.360,5-1.119,1-1.319,2-1.290,2-875,8-572,6-551,5-924,4-674,5-456,2-529,0-496,3-369,8-828,4-445,0-441,9-496,0-493,4-473,5-499,3-464,6-495,3-378,9-438,6-428,1-412,4-440,9-238,5-394,9-540,4-400,5-212,9-408,1-403,0-397,4-110,2-404,1-301,0-342,9-232,8-368,9-443,7-98,0-89,3-463,5-125,5-245,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.038,1-1.692,8-2.690,1-1.512,8-1.733,0-1.457,9-2.007,9-1.286,3-1.634,6-1.474,1-1.698,1-1.164,7-1.403,8-1.360,2-1.127,9-1.319,0-1.290,3-876,8-573,0-546,8-924,9-678,7-444,5-534,3-502,3-368,1-800,9-447,6-442,2-497,0-477,8-473,1-495,4-480,3-519,7-379,4-443,0-431,8-415,7-447,7-239,4-394,9-540,4-398,4-215,0-408,1-403,0-392,0-115,4-404,1-301,0-342,9-232,8-368,9-443,7-98,0-89,3-463,5-125,5-245,1
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,0—2,26,05,7—-2,11,94,3-0,32,0-0,13,0-0,48,8-0,10,00,90,4-4,70,54,3-11,65,36,0-1,6-27,52,60,31,0-15,5-0,4-3,815,724,40,54,43,63,36,80,90,00,0-2,12,10,00,0-5,45,20,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp8.294,96.878,811.542,66.086,96.898,25.955,38.019,55.213,96.528,25.915,66.190,64.727,95.549,85.559,04.261,85.354,25.199,63.637,72.295,62.122,33.739,22.721,51.695,82.174,12.048,31.444,53.019,71.874,21.746,22.024,71.725,11.810,31.985,32.021,12.750,11.483,0977,61.848,91.564,31.989,41.011,71.682,61.868,72.017,3631,41.865,01.457,21.585,9404,31.544,7949,41.138,5831,31.145,81.304,3341,2390,11.402,0447,0996,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi148,778,0134,0133,9143,2114,9137,462,5162,2102,9116,3145,1123,790,675,476,341,866,577,974,380,573,459,265,765,235,129,560,333,255,411,057,372,742,968,6-22,185,625,225,723,416,523,347,37,635,7-10,48,1-11,99,18,2-4,56,13,84,1-0,53,75,97,4-11,91,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi8.146,36.800,811.408,65.953,06.755,05.840,47.882,15.151,36.366,05.812,66.074,34.582,95.426,15.468,54.186,45.278,05.157,93.571,22.217,72.048,03.658,72.648,11.636,72.108,41.983,01.409,32.990,21.813,91.713,11.969,41.714,11.753,01.912,61.978,22.681,61.505,1892,01.823,71.538,61.966,0995,21.659,31.821,32.009,7595,71.875,41.449,11.597,7395,21.536,5953,91.132,4827,51.141,71.304,8337,5384,21.394,6458,9995,0

Báo cáo khác của BID

Dữ liệu khác của BID

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (mã BID): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 63.295 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 30.430 tỉ đồng, tăng 18,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 17.804 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8.295 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.