Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
34.800
▼ −650 (▼ −1,83%)

Room ngoại BID: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BID theo thời gian

1257 ngày
16,47%16,78%17,09%17,40%17,72%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.361.344.296 cổ phiếu BID, tương đương 17,50% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 972.124.545 cổ phiếu (12,50% vốn), khoảng 33.830 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 17,63% (23-5-2025), thấp nhất 16,56% (28-10-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BID theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202617,53%17,50%▼ −0,03 điểm %-2.292.706
1 tháng28-8-202617,50%17,50%▲ +0,00 điểm %87.545.287
3 tháng3-7-202617,59%17,50%▼ −0,09 điểm %80.626.145
1 năm2-10-202517,41%17,50%▲ +0,09 điểm %138.649.764
3 năm3-10-202317,19%17,50%▲ +0,31 điểm %491.605.841

Sở hữu nước ngoài BID cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202617,50%▼ −0,00 điểm %1.361.344.29630%972.124.545
9-202617,50%▲ +0,01 điểm %1.361.361.84030%972.107.001
8-202617,50%▼ −0,02 điểm %1.273.799.00930%910.220.554
7-202617,52%▼ −0,08 điểm %1.275.211.61830%908.807.945
6-202617,60%▲ +0,02 điểm %1.281.130.33730%902.889.226
5-202617,58%▲ +0,02 điểm %1.279.924.05630%904.095.507
4-202617,56%▲ +0,67 điểm %1.278.506.57530%905.512.988
3-202616,90%▼ −0,41 điểm %1.186.298.01130%920.110.564
2-202617,30%▼ −0,05 điểm %1.214.873.51930%891.535.056
1-202617,35%▲ +0,21 điểm %1.218.164.84630%888.243.729
12-202517,14%▼ −0,01 điểm %1.203.734.88630%902.673.689
11-202517,16%▼ −0,06 điểm %1.204.782.89430%901.625.681
10-202517,22%▼ −0,20 điểm %1.208.794.68230%897.613.893
9-202517,42%▲ +0,02 điểm %1.222.984.25930%883.424.316
8-202517,40%▼ −0,07 điểm %1.221.395.01430%885.013.561
7-202517,47%▼ −0,06 điểm %1.226.627.95630%879.780.619
6-202517,53%▼ −0,08 điểm %1.230.550.60430%875.857.971
5-202517,61%▲ +0,04 điểm %1.236.364.48730%870.044.088
4-202517,57%▼ −0,05 điểm %1.233.574.51830%872.834.057
3-202517,62%▲ +0,84 điểm %1.237.094.85030%869.313.725
2-202516,78%▼ −0,01 điểm %1.157.557.69630%911.696.884
1-202516,79%▼ −0,04 điểm %1.158.198.48830%911.056.092
12-202416,83%▼ −0,15 điểm %959.655.43630%750.475.334
11-202416,98%▼ −0,08 điểm %968.116.68830%742.014.082
10-202417,06%▼ −0,11 điểm %972.651.61930%737.479.151
9-202417,17%▼ −0,05 điểm %978.747.72830%731.383.042
8-202417,22%▲ +0,00 điểm %981.611.01330%728.519.757
7-202417,22%▲ +0,12 điểm %981.562.91130%728.567.859
6-202417,10%▼ −0,06 điểm %974.705.53930%735.425.231
5-202417,16%▼ −0,09 điểm %978.405.60530%731.725.165
4-202417,25%▲ +0,02 điểm %983.529.26130%726.601.509
3-202417,23%▼ −0,08 điểm %982.414.62130%727.716.149
2-202417,32%▲ +0,02 điểm %987.150.85230%722.979.918
1-202417,29%▲ +0,04 điểm %985.851.80030%724.278.970
12-202317,26%▲ +0,04 điểm %983.791.48630%726.339.284
11-202317,22%▲ +0,04 điểm %870.996.45630%646.560.688
10-202317,18%▼ −0,03 điểm %868.835.76230%648.721.382
9-202317,20%▲ +0,03 điểm %870.261.58430%647.295.560
8-202317,17%▲ +0,08 điểm %868.569.47930%648.987.665
7-202317,09%▼ −0,06 điểm %864.354.80330%653.202.341
6-202317,14%▼ −0,10 điểm %867.257.02630%650.300.118
5-202317,24%▲ +0,01 điểm %872.088.94030%645.468.204
4-202317,23%▼ −0,06 điểm %871.338.09230%646.219.052
3-202317,28%▲ +0,04 điểm %874.171.12330%643.386.021
2-202317,24%▲ +0,04 điểm %872.116.84530%645.440.299
1-202317,20%▲ +0,01 điểm %869.972.25730%647.584.887
12-202217,19%▲ +0,03 điểm %869.497.73030%648.059.414
11-202217,16%▲ +0,22 điểm %867.899.13730%649.658.007
10-202216,94%▲ +0,04 điểm %856.674.31930%660.882.825
9-202216,90%▼ −0,02 điểm %854.687.72330%662.869.421
8-202216,92%▲ +0,05 điểm %855.936.13130%661.621.013
7-202216,87%▼ −0,01 điểm %853.613.20230%663.943.942
6-202216,88%▲ +0,06 điểm %853.877.11530%663.680.029
5-202216,82%▲ +0,02 điểm %850.861.50130%666.695.643
4-202216,80%▲ +0,01 điểm %849.859.89330%667.697.251
3-202216,79%▼ −0,07 điểm %849.289.99430%668.267.150
2-202216,86%▲ +0,05 điểm %677.948.87930%528.656.533
1-202216,80%▲ +0,13 điểm %675.808.07930%530.797.333
12-202116,68%▼ −0,02 điểm %670.775.81730%535.829.595
11-202116,70%▲ +0,14 điểm %671.476.95730%535.128.455
10-202116,56%▼ −0,09 điểm %666.008.20630%540.597.206
9-202116,65%▼ −0,02 điểm %669.510.04630%537.095.366
8-202116,67%▼ −0,04 điểm %670.332.29630%536.273.116
7-202116,70%—671.857.86630%534.747.546

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.361.344.296017,50%972.124.545
1-10-20261.361.344.296−17.54417,50%972.124.545
30-9-20261.361.361.840−1.030.66217,50%972.107.001
29-9-20261.362.392.502−216.40017,52%971.076.339
28-9-20261.362.608.902−1.028.10017,52%970.859.939
25-9-20261.363.637.002−258.98917,53%969.831.839
24-9-20261.363.895.991−369.21117,53%969.572.850
23-9-20261.364.265.202+2.00017,54%969.203.639
22-9-20261.364.263.202−5.00017,54%969.205.639
21-9-20261.364.268.202−22.17517,54%969.200.639
18-9-20261.364.290.377+87.469.76217,54%969.178.464
17-9-20261.276.820.615017,54%907.198.948
16-9-20261.276.820.615+2.969.96017,54%907.198.948
15-9-20261.273.850.655+1.436.19617,50%910.168.908
14-9-20261.272.414.459+3.40017,48%911.605.104
11-9-20261.272.411.059+148.80017,48%911.608.504
10-9-20261.272.262.259+253.29017,48%911.757.304
9-9-20261.272.008.969+226.54717,47%912.010.594
8-9-20261.271.782.422−82.07417,47%912.237.141
7-9-20261.271.864.496−44.39717,47%912.155.067
4-9-20261.271.908.893−764.50017,47%912.110.670
3-9-20261.272.673.393−1.125.61617,48%911.346.170
28-8-20261.273.799.009−249.65917,50%910.220.554
27-8-20261.274.048.668−814.87317,50%909.970.895
26-8-20261.274.863.541−93.70017,51%909.156.022
25-8-20261.274.957.241−569.86717,51%909.062.322
24-8-20261.275.527.108−461.57417,52%908.492.455
21-8-20261.275.988.682−484.80017,53%908.030.881
20-8-20261.276.473.482−836.76317,53%907.546.081
19-8-20261.277.310.245—17,55%906.709.318

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BID