Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
34.200
▲ +50 (▲ +0,15%)

Kết quả kinh doanh TCB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận TCB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 7.597Q1/2024: 8.500Q2/2024: 9.478Q3/2024: 8.929Q4/2024: 8.602Q1/2025: 8.305Q2/2025: 9.137Q3/2025: 9.925Q4/2025: 10.788Q1/2026: 9.522Q2/2026: 10.763Q3/2026: 11.70011.700Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4.482Q1/2024: 6.277Q2/2024: 6.270Q3/2024: 5.793Q4/2024: 3.420Q1/2025: 6.014Q2/2025: 6.348Q3/2025: 6.614Q4/2025: 6.980Q1/2026: 6.950Q2/2026: 7.727Q3/2026: 8.3378.337Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202611.7008.337
Q2/202610.7637.727
Q1/20269.5226.950
Q4/202510.7886.980
Q3/20259.9256.614
Q2/20259.1376.348
Q1/20258.3056.014
Q4/20248.6023.420
Q3/20248.9295.793
Q2/20249.4786.270
Q1/20248.5006.277
Q4/20237.5974.482

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận TCB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 18.751Năm 2021: 26.699Năm 2022: 30.290Năm 2023: 27.691Năm 2024: 35.508Năm 2025: 38.15538.155Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12.582Năm 2021: 18.415Năm 2022: 20.436Năm 2023: 18.191Năm 2024: 21.760Năm 2025: 25.95425.954Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202538.15525.954
Năm 202435.50821.760
Năm 202327.69118.191
Năm 202230.29020.436
Năm 202126.69918.415
Năm 202018.75112.582

Báo cáo tài chính gốc TCB theo kỳ

110 tệp

110 tệp báo cáo TCB trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TCB

8 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TCB.

Kết quả kinh doanh TCB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần38.155,135.508,027.691,130.289,826.698,618.751,214.257,811.126,58.930,48.142,27.208,45.772,64.335,75.115,65.298,43.184,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự68.017,460.089,556.707,844.752,635.503,329.001,925.016,321.150,217.594,515.736,113.374,112.931,613.281,317.622,919.948,610.934,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-29.862,4-24.581,5-29.016,6-14.462,9-8.804,6-10.250,7-10.758,5-10.023,7-8.664,1-7.593,9-6.165,7-7.159,0-8.945,6-12.507,3-14.650,2-7.750,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ8.772,08.042,28.714,98.527,56.382,24.188,83.253,43.536,03.811,91.955,81.139,01.122,6736,2565,41.150,4929,8
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ12.527,010.961,611.378,110.840,38.239,56.048,44.884,44.451,74.519,72.559,01.682,11.665,41.150,01.051,31.520,21.186,6
  Chi phí hoạt động dịch vụ-3.755,0-2.919,4-2.663,2-2.312,8-1.857,3-1.859,7-1.631,1-915,7-707,8-603,2-543,1-542,8-413,8-485,9-369,8-256,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối1.642,2592,6195,8-275,1231,40,7104,6233,8278,6240,2-192,022,9-121,5-138,9-698,9-91,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh52,081,364,6-241,8152,3321,4397,7168,4396,7124,8303,697,2105,12,7-55,3-71,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư2.846,32.359,1925,8425,61.804,41.497,01.243,8756,6855,8481,5-152,277,7160,9-175,0416,3160,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác1.884,3342,72.434,12.167,41.803,22.279,21.806,71.633,81.714,9973,81.026,48,4414,1361,6543,4526,6
  Thu nhập từ hoạt động khác6.426,39.324,96.459,74.499,94.343,75.460,04.425,13.147,21.963,41.653,21.511,7985,9738,6617,8707,1696,1
  Chi phí hoạt động khác-4.542,0-8.982,2-4.025,6-2.332,6-2.540,5-3.180,8-2.618,4-1.513,4-248,5-679,4-485,3-977,5-324,5-256,2-163,7-169,5
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần39,264,634,88,84,14,24,2894,7355,50,510,85,017,330,08,180,7
Chi phí hoạt động-16.432,4-15.369,7-13.251,8-13.398,0-11.173,4-8.631,2-7.312,5-5.842,5-4.698,3-4.261,0-3.682,8-3.431,0-3.355,7-3.294,0-2.099,2-1.587,7
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng36.958,731.620,726.809,327.504,125.902,918.411,313.755,612.507,311.645,57.657,75.661,13.675,42.292,22.467,34.563,03.131,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-4.420,6-4.082,3-3.921,1-1.936,3-2.664,6-2.611,0-917,4-1.846,2-3.609,2-3.661,1-3.623,9-2.258,4-1.414,0-1.449,5-341,9-387,6
Tổng lợi nhuận trước thuế32.538,127.538,422.888,225.567,823.238,315.800,312.838,310.661,08.036,33.996,62.037,21.417,0878,21.017,94.221,12.743,6
Chi phí thuế TNDN-6.583,6-5.778,3-4.697,4-5.131,3-4.822,9-3.217,8-2.612,1-2.187,0-1.590,7-847,8-508,0-335,2-219,1-252,2-1.067,3-670,9
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-6.544,2-5.787,7-4.706,7-5.174,9-4.840,4-3.217,8-2.612,1-2.185,2-1.564,8-872,8-483,9-324,1-213,1-253,3-1.077,0-672,9
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-39,49,49,443,617,50,00,0-1,8-25,925,0-24,2-11,1-6,01,29,72,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp25.954,521.760,118.190,920.436,418.415,412.582,510.226,28.474,06.445,63.148,81.529,21.081,9659,1765,73.153,82.072,8
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi664,2237,2187,1286,0363,1257,5151,111,20,00,00,00,00,00,00,0—
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi25.290,221.522,918.003,820.150,418.052,212.325,010.075,18.462,86.445,63.148,81.529,21.081,9659,1765,73.153,82.072,8

Kết quả kinh doanh TCB theo quý

tỉ đồng

59 kỳ, Quý 1/2012 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012
Thu nhập lãi thuần11.700,010.763,09.522,110.788,09.924,69.137,18.305,48.601,88.928,79.477,98.499,57.597,27.272,26.294,96.526,96.819,47.565,57.793,88.111,17.244,66.742,56.587,86.123,75.493,95.147,73.935,44.212,43.904,23.622,13.124,03.359,52.959,03.116,92.503,92.546,72.469,02.055,42.220,12.186,01.914,72.012,42.198,02.017,22.061,61.560,21.724,51.861,71.590,91.604,11.283,91.293,81.106,91.018,2920,51.290,0951,21.413,71.432,31.318,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự25.576,522.861,319.697,019.164,217.599,616.303,614.950,015.065,015.168,315.349,014.507,214.445,014.532,713.997,913.732,212.250,011.251,410.563,110.688,19.510,49.120,38.721,48.151,27.678,97.700,96.630,97.004,26.628,36.272,85.864,36.002,85.576,45.677,84.916,54.980,14.607,84.164,14.420,84.401,73.961,53.981,24.025,13.768,23.552,83.085,93.236,73.499,73.316,53.353,53.086,73.174,93.108,23.168,53.223,03.781,63.675,24.217,84.671,15.058,7
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-13.876,4-12.098,3-10.175,0-8.376,3-7.674,9-7.166,5-6.644,6-6.463,1-6.239,6-5.871,1-6.007,7-6.847,8-7.260,6-7.703,0-7.205,3-5.430,6-3.685,9-2.769,3-2.577,0-2.265,8-2.377,8-2.133,6-2.027,4-2.185,0-2.553,2-2.695,5-2.791,8-2.724,1-2.650,7-2.740,3-2.643,4-2.617,4-2.560,9-2.412,5-2.433,4-2.138,9-2.108,7-2.200,7-2.215,7-2.046,9-1.968,8-1.827,1-1.751,1-1.491,3-1.525,7-1.512,2-1.638,0-1.725,6-1.749,4-1.802,9-1.881,1-2.001,3-2.150,3-2.302,5-2.491,6-2.723,9-2.804,1-3.238,8-3.740,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.614,73.662,23.148,52.570,92.265,92.107,01.828,11.462,81.946,82.461,52.171,22.495,82.255,72.019,31.944,12.534,62.123,12.077,11.792,72.103,01.497,01.457,11.325,11.069,11.145,01.112,6862,01.363,6738,1830,8568,91.422,6932,1687,9491,72.211,4554,2524,5521,9399,6279,6304,2327,5350,9337,0232,5218,6232,0240,0215,5435,1218,4151,1244,3122,538,8151,1228,0147,4
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ5.073,45.004,44.293,03.619,83.276,23.052,42.578,52.262,12.675,13.189,92.834,63.203,53.008,72.621,72.544,23.347,32.708,82.386,92.397,32.695,61.921,31.934,81.706,91.652,51.586,31.523,11.309,41.862,01.204,51.177,8888,21.750,51.171,9870,0660,32.424,1746,7705,4643,5622,9420,1436,7435,6527,4469,8346,9340,9376,9332,4418,2537,9310,5285,7320,0233,7255,6258,9313,9222,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-1.458,6-1.342,2-1.144,5-1.048,8-1.010,3-945,4-750,4-799,3-728,3-728,4-663,4-707,7-753,0-602,3-600,1-812,8-585,8-309,8-604,5-592,5-424,2-458,6-381,8-583,4-441,3-410,5-447,4-498,3-466,4-347,0-319,3-327,9-239,7-182,0-168,6-212,7-192,5-180,9-121,6-223,3-140,6-132,6-108,1-176,5-132,8-114,4-122,3-144,9-92,4-202,7-102,9-92,2-134,6-75,8-111,3-216,8-107,8-85,9-75,4
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối357,3-68,5583,8212,8559,4415,2454,8-424,361,0411,4544,4312,5123,8-11,2-229,4-304,027,7-32,834,1-27,893,4100,365,613,445,9-30,2-28,3-33,618,1110,99,2-12,948,5152,945,375,284,230,388,878,673,812,875,0-113,7-89,112,5-1,616,97,4-22,020,640,0-118,3-61,218,1-81,3-46,3-29,918,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh38,028,542,8-8,6-149,832,0178,42,0-0,5103,2-23,432,2-5,68,729,3-11,317,8-152,7-95,7-28,5-15,861,7135,027,8127,792,673,3132,3111,569,384,653,4116,6-12,110,622,494,7105,0174,650,0106,578,571,9126,666,548,362,224,158,1-25,140,1-6,013,549,836,518,8-44,8-57,486,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư574,581,8238,7736,61.059,4599,9450,4249,9389,2646,91.073,0247,5634,774,2-30,6-106,4156,7594,0-218,7331,8306,4554,7611,5500,8203,8235,2557,2647,7445,786,464,052,9-39,4301,2441,8361,6300,1-254,5448,6110,436,581,571,1-191,6-36,8-82,6158,7-63,271,938,530,4-36,483,292,421,7-23,2-109,9-51,09,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác301,9469,9138,5493,7576,2420,4393,9-337,7422,7260,7-3,0308,6129,3939,21.057,1495,0441,3753,9488,5532,0155,6444,5671,3652,9826,5407,8353,8612,8419,1466,2308,5580,4460,4363,8229,3647,2303,2531,2233,2577,6305,2161,3600,5248,4262,1202,1327,3142,492,252,7-278,836,0121,2125,0131,9265,78,8-193,8266,0
  Thu nhập từ hoạt động khác940,92.105,3989,71.250,41.704,01.730,01.741,93.884,11.986,31.967,71.486,81.224,0719,61.657,92.858,11.107,21.135,81.295,4972,81.052,5933,11.066,81.291,31.351,71.653,41.269,81.172,01.490,3978,9965,5990,41.351,5875,8549,7370,2713,2400,1578,6271,4802,2514,7286,9699,9345,4772,0672,9519,6373,8260,4213,0138,8183,1160,8157,4239,91.424,0141,4-114,1316,7
  Chi phí hoạt động khác-639,1-1.635,3-851,2-756,7-1.127,8-1.309,6-1.348,0-4.221,8-1.563,6-1.707,0-1.489,8-915,5-590,4-718,7-1.801,0-612,3-694,5-541,5-484,3-520,6-777,5-622,4-620,0-698,8-826,9-862,1-818,2-877,4-559,8-499,3-681,9-771,1-415,3-185,9-140,9-66,0-96,9-47,4-38,2-224,5-209,5-125,5-99,3-97,0-509,9-470,8-192,4-231,4-168,2-160,3-417,5-147,1-39,6-32,4-108,0-1.158,3-132,7-79,7-50,7
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần1,24,9-0,11,36,331,50,00,16,458,10,023,68,40,02,60,06,42,30,14,00,00,00,04,00,10,00,00,04,00,10,00,00,00,3894,40,10,3355,2——0,00,40,11,70,08,30,90,03,01,50,60,214,18,36,05,10,218,86,0
Chi phí hoạt động-5.295,2-4.620,1-3.869,0-4.824,0-4.492,9-3.830,7-3.284,9-4.740,7-3.430,9-3.949,0-3.249,1-3.610,1-3.630,7-2.868,9-3.142,1-3.989,8-3.014,0-3.297,2-3.108,3-3.391,8-2.627,9-2.590,5-2.563,1-2.306,8-2.489,2-1.697,5-2.137,7-2.336,8-1.794,3-1.571,1-1.610,3-2.108,8-1.314,7-1.150,3-1.267,0-1.517,6-1.128,6-994,0-1.058,1-1.281,9-1.094,9-927,1-981,8-1.161,1-904,6-798,7-831,6-1.098,8-766,0-776,3-789,9-799,5-873,0-770,8-912,4-1.263,2-614,8-574,3-825,8
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng11.292,510.321,79.805,39.970,89.749,38.912,38.326,34.813,98.323,49.470,79.012,67.407,46.787,86.456,36.157,95.437,57.324,37.738,57.003,76.767,26.151,36.615,46.369,15.455,15.007,64.055,93.892,84.290,43.564,33.116,72.784,32.946,53.320,52.847,63.392,74.269,22.263,42.517,92.595,01.848,91.719,01.909,62.181,51.322,61.195,31.346,81.796,2844,31.310,7768,6751,8559,5410,0608,4714,2-88,0758,0772,71.025,5
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-917,1-651,6-935,3-817,6-1.499,3-1.013,8-1.090,1-117,8-1.109,3-1.644,2-1.211,0-1.634,3-945,0-807,3-534,5-691,3-609,3-417,4-218,4-627,2-588,9-597,7-850,8-366,3-1.033,7-439,0-772,0-312,3-365,7-72,0-167,3-59,7-742,6-220,0-824,0-1.073,3-157,1-1.108,6-1.270,3-716,5-442,2-904,7-1.599,1-837,4-675,4-723,2-1.388,0-590,2-1.096,5-493,0-78,7-431,2-312,7-353,2-316,8-1.128,0-154,6-170,42,6
Tổng lợi nhuận trước thuế10.375,49.670,08.870,09.153,28.250,07.898,67.236,24.696,07.214,27.826,57.801,75.773,15.842,85.649,05.623,44.746,26.715,17.321,16.785,36.140,05.562,36.017,85.518,35.088,93.973,93.616,83.120,73.978,03.198,53.044,72.617,02.886,82.577,92.627,72.568,83.195,92.106,31.409,31.324,81.132,41.276,91.004,9582,4485,2519,9623,6408,2254,0214,2275,6673,1128,397,3255,2397,4-1.216,0603,4602,31.028,1
Chi phí thuế TNDN-2.038,1-1.943,4-1.919,7-2.173,4-1.636,5-1.551,0-1.222,7-1.275,9-1.421,1-1.556,5-1.524,7-1.291,5-1.174,1-1.145,6-1.086,3-1.174,1-1.347,5-1.438,9-1.170,8-1.456,2-1.130,3-1.211,1-1.042,1-1.081,3-793,6-727,8-615,1-859,2-616,0-612,0-524,9-622,1-518,3-526,9-519,8-640,8-400,1-284,3-265,5-228,4-254,5-212,8-106,7-109,5-115,7-132,9-94,6-74,1-52,4-60,7-148,0-32,10,0-160,40,0304,00,0-401,50,0
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.065,6-1.948,1-1.920,4-2.136,1-1.636,6-1.549,8-1.221,7-1.282,4-1.422,4-1.558,8-1.524,1-1.295,4-1.177,2-1.146,6-1.087,6-1.213,8-1.343,7-1.446,7-1.170,8-1.456,2-1.130,3-1.211,1-1.042,1-1.081,3-793,6-727,8-615,1-859,2-616,0-612,0-524,9-622,1-518,3-526,9-518,0-635,6-399,3-264,5-265,5-228,4-254,5-212,8-106,7-89,7-111,9-132,8-94,2-74,6-48,3-53,9-147,2-32,10,0-160,40,0304,00,0-401,50,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại27,64,70,7-37,30,1-1,2-1,06,51,32,3-0,63,93,11,01,339,6-3,87,8—0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-1,8-5,2-0,9-19,80,00,00,0-0,0-0,0-19,8-3,8-0,1-0,40,5-4,0-6,8-0,80,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp8.337,37.726,66.950,36.979,86.613,56.347,66.013,53.420,15.793,06.270,06.277,04.481,64.668,74.503,44.537,13.572,15.367,55.882,35.614,54.683,84.432,14.806,74.476,24.007,63.180,32.889,02.505,73.118,82.582,62.432,72.092,12.264,72.059,62.100,72.049,02.555,11.706,21.125,01.059,3904,01.022,3792,2475,7375,8404,2490,7313,6179,9161,9214,9525,296,297,394,8397,4-912,0603,4200,91.028,1
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi394,4376,6279,2304,3194,2100,265,649,055,576,656,042,755,848,440,227,869,678,7109,991,694,595,579,554,581,272,149,889,628,423,89,311,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi7.942,97.350,16.671,16.675,66.419,36.247,45.948,03.371,15.737,56.193,46.221,04.438,94.612,94.455,14.496,93.544,35.298,05.803,55.504,64.592,24.337,64.711,14.396,73.953,13.099,02.816,92.455,93.029,22.554,22.408,82.082,82.253,52.059,62.100,72.049,02.555,11.706,21.125,01.059,3904,01.022,3792,2475,7375,8404,2490,7313,6179,9161,9214,9525,296,297,394,8397,4-912,0603,4200,91.028,1

Báo cáo khác của TCB

Dữ liệu khác của TCB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (mã TCB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 38.155 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 25.954 tỉ đồng, tăng 19,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 11.700 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8.337 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.