TCB: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 8.337 tỉ đồng, ▲ +26,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo TCB
Cổ đông lớn TCB — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn MaSan | Tổ chức | 1.048.630.998 | 14,80% | 30-6-2026 |
Toàn bộ danh sách sở hữu TCB đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| CTCP Tập đoàn MaSan | Tổ chức | 1.048.630.998 | 14,80% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Cá nhân | 348.260.580 | 4,91% | 30-6-2026 | |
| Hồ Anh Minh | Cá nhân | 344.689.430 | 4,86% | 30-6-2026 | |
| Hồ Thủy Anh | Cá nhân | 344.689.430 | 4,86% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Hoa | Cá nhân | 151.940.400 | 2,14% | 30-6-2026 | |
| Hồ Minh Anh | Cá nhân | 144.122.296 | 2,03% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Hương Liên | Cá nhân | 139.262.976 | 1,97% | 30-6-2026 | |
| Hồ Hùng Anh | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 78.619.158 | 1,11% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Thiều Quang | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 60.512.862 | 0,85% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Cảnh Sơn Tùng | Cá nhân | 42.000.000 | 0,59% | 30-6-2026 | |
| Hoàng Văn Đạo | Cá nhân | 38.382.132* | 0,54% | 11-5-2018 | |
| Nguyễn Cảnh Sơn | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 35.909.958 | 0,51% | 30-6-2026 |
| Phạm Hiền Trang | Cá nhân | 21.706.656* | 0,31% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Đăng Quang | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 18.806.352 | 0,27% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Lê Quốc Anh | Cá nhân | 12.200.000* | 0,17% | 30-6-2020 | |
| Trịnh Bằng | Cá nhân | 12.000.000* | 0,17% | 31-12-2021 | |
| Vietnam Growth Stock Income Mother Fund | Tổ chức | 10.300.000* | 0,15% | 29-5-2020 | |
| Phùng Quang Hưng | Cá nhân | 6.206.814 | 0,09% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Thu Hiền | Cá nhân | 6.083.670* | 0,09% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng giám đốc | Cá nhân | 4.829.999 | 0,07% | 30-6-2026 |
| Grandeur Peak Global Opportunities Fund | Tổ chức | 4.761.840* | 0,07% | 27-9-2018 | |
| Phan Thanh Sơn | Cá nhân | 3.253.148 | 0,05% | 31-12-2025 | |
| Grandeur Peak International Opportunities Fund | Tổ chức | 3.223.560* | 0,05% | 22-8-2018 | |
| Đỗ Tuấn Anh | Cá nhân | 2.975.084* | 0,04% | 30-6-2022 | |
| Phạm Quang Thắng | Cá nhân | 2.847.705 | 0,04% | 30-6-2026 | |
| Grandeur Peak International Stalwarts Fund | Tổ chức | 2.781.870* | 0,04% | 22-8-2018 | |
| Grandeur Peak Emerging Markets Opportunities Fund | Tổ chức | 2.351.490* | 0,03% | 22-8-2018 | |
| CTCP Eurowindow Holding | Tổ chức | 2.318.670 | 0,03% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thu Lan | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 2.276.254 | 0,03% | 30-6-2026 |
| CTCP TC Advisors | Tổ chức | 2.268.600 | 0,03% | 30-6-2026 | |
| Wf Asian Smaller Companies Fund Ltd | Tổ chức | 2.240.064* | 0,03% | 21-1-2020 | |
| Vũ Lê Hằng | Cá nhân | 2.002.852 | 0,03% | 31-12-2025 | |
| Grandeur Peak Global Reach Fund | Tổ chức | 1.870.770* | 0,03% | 22-8-2018 | |
| Ensign Peak Advisors INC | Tổ chức | 1.809.000* | 0,03% | 30-6-2022 | |
| CAM Vietnam Mother Fund | Tổ chức | 1.800.000* | 0,03% | 12-9-2018 | |
| Phùng Minh Nguyệt | Cá nhân | 1.654.836 | 0,02% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Nhân Nghĩa | Cá nhân | 1.519.926 | 0,02% | 30-6-2026 | |
| Alexandre Charles Emmanuel Macaire | Giám đốc tài chính | Cá nhân | 1.517.773 | 0,02% | 30-6-2026 |
| British Columbia Investment Management Corporation | Tổ chức | 1.500.000* | 0,02% | 4-9-2018 | |
| Magna Umbrella Fund Public Ltd Company | Tổ chức | 1.493.800* | 0,02% | 24-4-2020 | |
| Nguyễn Thị Lam Hương | Cá nhân | 1.189.350* | 0,02% | 31-12-2018 | |
| Nguyễn Thị Thanh Hằng | Cá nhân | 1.185.624* | 0,02% | 31-12-2018 | |
| Thái Hà Linh | Cá nhân | 1.185.333 | 0,02% | 31-12-2025 | |
| Lê Anh Tuấn | Cá nhân | 1.096.450 | 0,02% | 31-12-2024 | |
| Grandeur Peak Global Opportunities, L.P. | Tổ chức | 1.026.360* | 0,01% | 22-8-2018 | |
| Jens Lottner | Tổng giám đốc | Cá nhân | 878.000 | 0,01% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Thiều Quang Anh | Cá nhân | 789.560 | 0,01% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Tuấn Minh | Cá nhân | 788.067 | 0,01% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thiều Kiên | Cá nhân | 782.100 | 0,01% | 30-6-2026 | |
| CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ cao | Tổ chức | 751.740* | 0,01% | 31-12-2022 | |
| Grandeur Peak Global Stalwarts Fund | Tổ chức | 717.060* | 0,01% | 27-9-2018 | |
| Grandeur Peak International Stalwarts, L.P. | Tổ chức | 715.830* | 0,01% | 22-8-2018 | |
| FC Global | Tổ chức | 600.000* | 0,01% | 12-9-2018 | |
| Seahedge Philippines Fund | Tổ chức | 600.000* | 0,01% | 4-9-2018 | |
| Oaks Emerging Umbrella Fund Public Ltd Company | Tổ chức | 491.600* | 0,01% | 24-4-2020 | |
| Edinburgh Dragon Trust Plc | Tổ chức | 480.000* | 0,01% | 27-9-2018 | |
| Nguyễn Thiều Quyên | Cá nhân | 444.840 | 0,01% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Nga | Cá nhân | 425.916* | 0,01% | 11-5-2018 | |
| Kalyanaraman Sivaramakrishnan | Cá nhân | 329.308* | 0,00% | 6-12-2023 | |
| Cù Anh Tuấn | Cá nhân | 328.482* | 0,00% | 5-7-2018 | |
| Dư Thị Thu Hương | Cá nhân | 277.200 | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Nguyễn Dự Hương | Cá nhân | 276.230* | 0,00% | 31-12-2023 | |
| CTCP EuroFinance | Tổ chức | 276.084 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Phùng Thị Thu Hồng | Cá nhân | 244.548 | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Alquity SICAV - Alquity Asia Fund | Tổ chức | 164.106* | 0,00% | 21-1-2020 | |
| Hoàng Huy Trung | Trưởng ban kiểm soát | Cá nhân | 115.008 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Lê Quang Vinh | Cá nhân | 104.004 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Bùi Thị Khánh Vân | Cá nhân | 67.126* | 0,00% | 6-9-2022 | |
| CTCP Chứng khoán Kỹ thương | Tổ chức | 60.000* | 0,00% | 18-4-2023 | |
| Nguyễn Thị Trà My | Kế toán trưởng | Cá nhân | 52.845 | 0,00% | 30-6-2026 |
| Đặng Ngọc Cảnh | Cá nhân | 52.189 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Nhị Hà | Cá nhân | 3.000* | 0,00% | 18-10-2018 | |
| Đoàn Việt Cường | Cá nhân | 860 | 0,00% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Đoan Hùng | Cá nhân | 324* | 0,00% | 11-5-2018 | |
| Trần Đình Nguyên | Cá nhân | 200 | 0,00% | 31-12-2025 | |
| Bùi Thị Hồng Mai | Thành viên Ban kiểm soát | Cá nhân | 96 | 0,00% | 31-12-2025 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Alexandre Charles Emmanuel Macaire | Giám đốc tài chính |
| Bùi Thị Hồng Mai | Thành viên Ban kiểm soát |
| Eugene Keith Galbraith | Thành viên HĐQT |
| Hoàng Huy Trung | Trưởng ban kiểm soát |
| Hồ Anh Ngọc | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Hồ Hùng Anh | Chủ tịch HĐQT |
| Jens Lottner | Tổng giám đốc |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Anh Tuấn | Đại diện công bố thông tin |
| Nguyễn Cảnh Sơn | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Thiều Quang | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Thu Lan | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Thị Trà My | Kế toán trưởng |
| Nguyễn Thị Vân Hoài | Phó Tổng giám đốc |
| Nguyễn Đăng Quang | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Nghiêm Xuân Bắc | Thành viên HĐQT |
| Saurabh Narayan Agarwal | Thành viên HĐQT |
| Trần Thị Thu Lan | Phó Tổng giám đốc |
| Đỗ Thị Hoàng Liên | Thành viên Ban kiểm soát |
Dữ liệu khác của TCB
Giá lịch sử TCBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TCBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TCBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TCBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TCBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức TCBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TCBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TCBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TCBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TCBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TCBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TCBBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TCBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TCBCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (mã TCB) có 1 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 76 cái tên, nắm tổng cộng 41,38% vốn.
Đứng đầu là CTCP Tập đoàn MaSan, với 14,80% vốn (1.048.630.998 cổ phiếu). Trong danh sách có 51 cổ đông cá nhân và 25 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 18 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Hồ Hùng Anh. Tổng giám đốc là Jens Lottner.
