Lê Anh Tuấn
Lê Anh Tuấn có tên trong ban lãnh đạo CTCP Thanh Hoa - Sông Đà (mã THS) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì (mã TVA) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam (mã DCV) với chức vụ Tổng giám đốc; CTCP Chứng khoán DNSE (mã DSE) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT và 8 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Lê Anh Tuấn đứng sở hữu 2.132.309 cổ phiếu THS (78,97% vốn), cập nhật ngày 31-12-2025. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 19 doanh nghiệp khác.
Có 49 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 24-9-2026: mua 101.200 cổ phiếu TAB.
Lưu ý: tên Lê Anh Tuấn xuất hiện ở 26 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| THS | CTCP Thanh Hoa - Sông Đà | Chủ tịch HĐQT |
| TVA | CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì | Chủ tịch HĐQT |
| DCV | CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam | Tổng giám đốc |
| DSE | CTCP Chứng khoán DNSE | Phó Chủ tịch HĐQT |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực | Phó Tổng giám đốc |
| NTL | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | Thành viên HĐQT |
| THB | CTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa | Thành viên HĐQT |
| DHB | CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | Kế toán trưởng |
| CIG | CTCP COMA 18 | Thành viên Ban kiểm soát |
| DCV | CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam | Giám đốc đầu tư |
| KTL | CTCP Kim khí Thăng Long | Thành viên Ban kiểm soát |
| UTT | CTCP Môi trường Nam Thành | Phó Giám đốc |
Cổ phiếu đứng tên Lê Anh Tuấn
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| THS | CTCP Thanh Hoa - Sông Đà | 2.132.309 | 78,97% | 31-12-2025 |
| THB | CTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa | 790.000 | 6,91% | 31-12-2024 |
| TAB | CTCP Freco Việt Nam | 383.100 | 5,89% | 28-9-2026 |
| QST | CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh | 177.680 | 5,48% | 25-1-2021 |
| VC7 | CTCP Tập đoàn BGI | 3.993.269 | 4,16% | 14-12-2023 |
| DCV | CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam | 715.098 | 2,29% | 30-6-2026 |
| VNY | CTCP Thuốc thú y Trung ương I | 355.499 | 2,19% | 31-12-2022 |
| CBS | CTCP Mía đường Cao Bằng | 53.508* | 1,01% | 31-12-2020 |
| DSE | CTCP Chứng khoán DNSE | 3.456.530 | 0,81% | 30-6-2026 |
| CIG | CTCP COMA 18 | 206.300 | 0,40% | 9-3-2021 |
| TVA | CTCP Sứ Viglacera Thanh Trì | 14.400 | 0,23% | 30-6-2026 |
| NTL | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | 200.000 | 0,16% | 30-6-2026 |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 360.000 | 0,02% | 31-12-2025 |
| BBH | CTCP Bao bì Hoàng Thạch | 448 | 0,02% | 15-4-2020 |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực | 124.391 | 0,02% | 30-6-2026 |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 1.096.450 | 0,02% | 31-12-2024 |
| KTL | CTCP Kim khí Thăng Long | 1.100 | 0,01% | 31-12-2025 |
| CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 4.400 | 0,00% | 30-6-2026 |
| DHB | CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.000 | 0,00% | 30-6-2026 |
| HTM | Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP | 2.000 | 0,00% | 31-12-2025 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Lê Anh Tuấn
49 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 24-9-2026 | TAB | Mua | 101.200 | |
| 12-6-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 61.830 |
| 12-6-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 61.830 |
| 4-6-2026 | DCV | Tổng giám đốc | Mua | 628.924 |
| 1-6-2026 | DCV | Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 628.924 |
| 13-3-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua quyền mua | 2.715.760 |
| 11-3-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 2.715.760 |
| 3-3-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua quyền mua | 0 |
| 26-2-2026 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 2.715.760 |
| 30-12-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 13.560 |
| 4-12-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 13.560 |
| 19-11-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 90.750 |
| 19-11-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 90.750 |
| 23-9-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 486.200 |
| 23-9-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 486.200 |
| 12-6-2025 | DSE | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 2.125.250 |
| 23-8-2024 | NTL | Thành viên HĐQT | Mua | 200.000 |
| 26-7-2024 | NTL | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua | 200.000 |
| 5-12-2023 | EVF | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 86.129 |
| 5-12-2023 | EVF | Phó Tổng giám đốc | Mua | 86.129 |
| 7-4-2022 | THS | Chủ tịch HĐQT | Mua | 1.474.359 |
| 21-3-2022 | THS | Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 1.474.359 |
| 27-7-2021 | THB | Thành viên HĐQT | Mua | 200.000 |
| 2-7-2021 | THS | Chủ tịch HĐQT | Mua | 173.370 |
| 21-5-2021 | THS | Chủ tịch HĐQT | Mua | 216.270 |
| 5-5-2021 | THB | Thành viên HĐQT | Mua | 53.420 |
| 13-4-2021 | THS | Chủ tịch HĐQT | Mua | 134.210 |
| 24-11-2020 | VC7 | Mua | 150.000 | |
| 2-5-2018 | VSA | Bán | 843.301 | |
| 27-4-2018 | VSA | Đăng ký bán | 843.301 | |
| 27-10-2017 | STK | Bán | 60.000 | |
| 27-10-2017 | STK | Đăng ký bán | 60.000 | |
| 5-3-2015 | PV2 | Bán | 0 | |
| 5-2-2015 | PV2 | Đăng ký bán | 394.300 | |
| 27-1-2015 | PV2 | Bán | 0 | |
| 31-12-2014 | PV2 | Bán | 105.700 | |
| 30-12-2014 | PV2 | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 5-11-2014 | PV2 | Bán | 0 | |
| 8-10-2014 | PV2 | Đăng ký bán | 500.000 | |
| 17-9-2014 | PV2 | Bán | 500.000 | |
| 5-11-2013 | PV2 | Bán | 0 | |
| 8-10-2013 | PV2 | Đăng ký bán | 337.000 | |
| 3-10-2013 | PV2 | Bán | 337.000 | |
| 28-12-2010 | CMC | Bán | 0 | |
| 30-11-2010 | CMC | Đăng ký bán | 100.000 | |
| 3-11-2010 | CMC | Bán | 100.000 | |
| 7-5-2010 | CTG | Bán | 2.400 | |
| 3-5-2010 | CTG | Bán | 0 | |
| 5-4-2010 | CTG | Đăng ký bán | 2.400 |