Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
34.200
▲ +50 (▲ +0,15%)

Lưu chuyển tiền tệ TCB

Lưu chuyển tiền tệ TCB theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được67.231,161.748,953.749,443.558,435.224,328.933,325.677,220.181,917.710,314.790,313.668,714.847,013.920,016.199,517.695,8
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-27.761,6-26.124,5-25.941,9-12.185,1-9.042,9-10.155,5-10.865,0-9.797,2-8.095,5-7.484,9-5.986,9-7.112,3-9.153,6-12.270,2-14.196,9
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được8.396,97.679,99.134,88.451,75.958,44.140,33.170,73.230,03.747,21.955,81.139,01.122,6736,2565,41.150,4
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)4.478,03.150,01.168,5-421,02.502,21.897,21.703,91.310,31.635,2834,9-95,2197,8144,5-124,3-249,7
  - Thu nhập khác96,2-2.359,71.384,6605,9816,21.190,5485,0151,3598,1569,6583,38,4-1.294,0153,3482,4
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro1.354,31.138,2831,81.311,11.121,21.259,71.080,21.422,91.116,8404,2443,154,863,452,961,0
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-13.326,7-10.106,2-10.339,4-10.006,1-8.687,9-6.752,3-5.565,2-4.432,0-4.168,1-3.493,5-3.451,7-3.104,5-1.292,8-3.089,7-1.678,1
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-7.177,7-4.089,3-5.048,9-2.301,4-4.829,9-2.881,9-2.678,9-2.140,8-1.034,5-721,1-381,3-217,5-38,5-1.267,9-657,2
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động33.290,631.037,424.938,829.013,623.061,617.631,313.007,99.926,411.509,46.855,25.919,05.796,43.085,2219,02.607,6
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác1.553,212.721,9-12.287,918.491,0-23.454,31.401,42.033,52.576,1-1.202,0-5.459,42.523,7-2.909,013.288,1-1.867,0-5.879,9
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-9.019,2-31.627,2-19.582,413.920,5-10.804,1-16.005,318.030,9-35.935,6-3.337,6-7.140,34.756,1-5.621,6-1.171,72.515,5-16.613,0
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-135.892,2-113.083,4-98.117,9-73.182,5-69.816,6-46.722,6-70.862,8909,8-18.233,0-30.436,1-31.318,2-8.583,3-2.013,5-5.964,2-10.550,2
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-2.072,8-2.670,8-2.667,9-683,0-626,6-3.363,6-257,3-2.553,2-4.779,7-4.108,6-1.456,9-1.451,9-1.377,90,00,0
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động-29.615,234.701,8-9.317,3-36.029,6-15.607,6-6.261,0-4.670,5-3.308,2-2.472,93.134,7-23,1-1.497,54.619,3-4.687,3-1.507,9
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN4.306,7———0,00,0-4.024,94.024,9-448,01.448,00,00,00,0-3.317,6-4.773,7
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD12.743,9-20.933,9-14.390,055.104,364.973,9-13.781,824.841,1-9.898,320.850,34.140,11.274,64.246,4-23.945,4-8.962,320.349,6
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng85.524,878.743,096.249,343.658,237.294,746.161,927.882,131.443,8-2.478,131.209,410.549,711.711,98.515,622.814,58.097,0
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá74.907,855.719,050.696,71.026,85.780,210.596,77.482,7-1.762,07.359,32.278,81.880,3610,3-4.807,5-12.643,38.069,9
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác1.485,7931,2-1.851,21.851,2-266,9-167,1123,7310,3-67,9-18,067,5-54,773,20,0-52,9
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động2.712,2-3.303,6-1.468,42.009,12.598,5422,3-944,74.528,6304,6200,5256,7-626,8-1.317,11.628,8885,3
    - Chi từ các quỹ của TCTD-1,9-2,6-5,0-4,9-10,7-0,6-9,9-0,1-0,3-0,1-16,6-2,2-0,4-3,4-0,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh39.923,642.376,612.053,355.468,512.828,2-10.088,512.631,8298,96.967,82.355,2-5.318,21.621,1-5.075,2-10.378,3-5.811,7
  - Mua sắm TSCĐ-657,0-1.618,9-1.232,4-1.110,1-940,0-665,9-257,6-401,6-175,8-941,5-124,3-187,6-202,3-1.743,7-630,1
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ3,51.741,522,244,157,56,831,46,15,82,386,611,40,7431,30,3
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ-3,0-1.249,7-0,0-0,10,0-0,6-0,3-0,1-0,7-1,20,00,00,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác-199,80,0-3.033,4—-1,50,00,0-0,80,00,0-1,7-570,4-35,8-15,9-7,3
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn39,964,634,88,84,04,24,20,30,30,510,85,017,330,08,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-816,4-382,6-2.912,5-1.057,3-879,9-655,4-222,2519,5755,4-921,47,9-750,4-350,1-1.298,3-629,1
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu12.320,7200,552,763,260,148,335,458,22.100,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,00,00,91,90,00,070,3310,02.708,22,10,00,00,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia-7.084,9-5.210,3—-74,60,0-65,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5.235,8-5.009,853,5-709,660,1-174,5-3.094,213.699,4764,92,10,00,00,00,00,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ44.342,936.984,29.194,353.701,712.008,3-10.918,49.315,314.517,88.488,11.435,9-5.310,3870,7-5.425,2-11.676,6-6.440,8
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ147.484,4110.500,2101.305,947.604,235.595,946.514,337.199,022.681,214.193,112.757,218.067,517.196,722.622,034.298,640.739,4
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ191.827,3147.484,4110.500,2101.305,947.604,235.595,946.514,337.199,022.681,214.193,112.757,218.067,517.196,722.622,034.298,6
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác—143,6-143,6293,8-293,80,00,036,3-36,30,00,00,040,913,4-54,3
  - Mua sắm bất động sản đầu tư—0,0——0,00,00,00,00,00,00,0-8,7-129,90,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư—736,21.296,4—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư—-56,3——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác———-700,00,0-157,7-3.200,0-3.010,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro————0,00,00,00,00,0251,0269,23,1-63,8-124,4-6.388,7
  - Tiền giảm do bán công ty con————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác————0,00,00,0915,6925,818,636,40,00,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,00,0-4.043,20,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ————0,00,00,016.341,20,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ TCB theo quý

tỉ đồng

59 kỳ, Quý 1/2012 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được22.971,321.787,819.598,320.446,216.500,116.217,914.067,020.798,014.499,013.665,412.786,513.943,514.171,812.760,912.873,113.506,311.772,99.950,18.329,110.714,48.508,98.603,07.398,08.321,07.323,47.681,45.607,46.724,56.019,26.033,76.859,15.874,14.314,04.644,64.456,66.459,23.667,63.629,13.954,44.730,63.587,93.022,73.452,44.379,92.802,42.924,63.562,75.213,43.545,63.164,72.923,33.488,94.517,12.111,73.802,33.423,43.772,44.891,54.112,2
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-10.895,7-10.191,6-8.293,1-7.377,2-7.027,9-7.377,5-5.978,9-6.480,9-5.847,4-6.426,1-7.333,7-6.560,5-6.980,6-7.537,4-4.863,4-4.368,8-2.551,4-2.908,6-2.356,2-2.365,4-1.951,3-2.352,9-2.396,9-2.558,0-2.607,7-2.353,7-2.636,0-2.926,0-2.938,2-2.442,6-2.558,1-2.755,3-2.077,2-2.194,1-2.336,9-2.313,0-2.058,1-1.739,1-1.985,3-2.204,5-2.104,2-1.622,1-1.554,6-1.385,9-1.445,1-1.440,2-1.716,7-1.482,4-2.349,3-1.847,6-1.433,0-1.874,5-2.566,8-2.052,6-2.659,7-12.260,96.375,9-3.089,5-3.295,8
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được3.187,73.855,12.854,72.349,42.280,11.992,41.775,01.476,31.967,02.099,02.101,22.566,02.150,22.259,82.158,82.359,81.224,92.165,32.701,81.288,21.677,21.424,61.568,4961,21.029,6962,71.186,81.109,1654,3695,7752,41.422,6933,8687,9491,72.146,6554,2524,5521,9592,1279,6304,2327,5350,9337,0232,5218,6232,0240,0215,5435,1218,4151,1244,3122,538,8151,1228,0147,4
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)907,2383,8865,7999,51.339,11.085,11.054,3-20,6378,31.181,21.611,2605,5736,271,3-244,5-758,552,08,4277,1342,0536,8646,0977,5441,4526,5147,6781,7645,3494,9286,9276,8180,8218,3401,4509,7493,2510,4261,8369,8229,9220,9163,8220,2223,3-59,4-21,9219,4-324,0439,3-8,691,19,0-21,681,076,2101,2-201,0-138,3113,7
  - Thu nhập khác223,7378,4-232,7186,85,76,4-102,7-1.078,737,3-285,5-1.032,8-49,3198,2502,1733,5149,7191,066,8198,5417,8-41,9166,7273,7388,0226,5369,0206,913,4128,0255,987,8-25,8114,853,968,062,411,3379,5144,9178,1195,5102,0576,5216,2182,7-129,4327,3-126,81.096,8-304,3-657,2-313,7-375,448,9-690,6898,3-252,0-405,2-87,8
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro148,3197,2177,4253,7561,1252,7286,8309,1391,3294,1143,7311,8207,9192,8119,3206,4258,1526,4320,1264,3145,9268,9442,1422,8575,1125,6136,2461,5193,9267,0157,8606,2345,5309,9161,4584,8291,9151,888,3206,9109,859,324,032,279,4102,4229,116,119,45,014,415,312,831,53,837,15,38,22,3
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-3.926,7-3.484,9-4.607,1-2.516,2-3.046,5-3.160,8-4.603,1-2.667,7-1.919,8-2.245,1-3.273,6-1.848,3-2.492,9-2.365,8-3.632,4-2.874,1-2.238,3-1.504,6-3.389,0-2.218,8-1.711,0-2.121,4-2.635,7-1.177,2-1.902,3-1.412,1-2.260,8-1.587,9-1.240,1-1.019,8-1.717,4-1.357,5-896,6-635,7-1.542,1-1.010,7-900,9-1.399,7-856,7-1.282,4-1.186,2-979,2-976,8-1.187,8-868,3-2.037,2628,6-607,0-1.682,3-339,7-475,5-371,2-252,6-806,2137,1-2.029,2-249,5-281,9-529,2
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-806,8-776,4-4.607,9-21,2-970,9-775,9-5.409,7-58,0-104,5-266,8-3.659,9-109,5-654,7-185,5-4.099,3-11,9-184,4-893,8-1.211,3-2.570,4-827,1-157,0-1.275,4-1.388,2-611,9-32,2-849,6-919,7-333,2-517,7-908,2-612,3-358,5-319,4-850,6-287,5-283,1-156,8-307,2-280,0-185,0-71,7-184,5-115,8-101,7-77,2-86,6-28,3-43,1-145,4-0,6-7,2-19,4-5,0-6,6-189,4-153,1-101,6-823,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động11.809,012.149,55.755,214.320,99.640,88.240,21.088,712.277,59.401,28.016,21.342,58.859,37.336,25.698,33.045,18.208,98.524,67.410,04.870,05.872,06.337,66.477,94.351,75.411,04.559,35.488,22.172,73.520,02.978,83.559,02.950,13.332,82.594,12.948,6957,86.135,11.793,41.651,01.929,92.170,9918,2979,01.884,72.513,0926,9-446,33.382,42.892,91.266,4739,5897,51.165,11.445,1-346,5785,0-9.980,69.449,21.111,4-361,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh7.494,9-4.359,5-12.087,838.511,819.633,0-7.771,2-11.015,325.033,7-1.685,35.985,613.042,614.260,722.147,3-2.480,0-21.874,719.130,515.949,9-4.019,724.407,8-9.328,017.974,211.205,1-6.954,3-479,0-12.204,4-1.273,83.884,01.959,2797,43.716,86.253,5-5.302,0-5.809,519.534,1-8.163,41.506,32.862,3-1.674,64.385,11.380,6-976,98.808,8-6.850,8-5.687,6454,96.506,1-8.160,4-5.216,55.048,02.290,8-350,1-8.213,32.271,52.008,0-1.152,9-2.167,5-2.138,8-3.628,7-2.443,2
  - Mua sắm TSCĐ-211,8-132,6-35,7-148,4-201,5-271,6-35,5-1.052,2-286,4-200,9-79,3-635,6-129,0-395,3-72,5-720,3-212,1-64,7-113,0-279,9-179,6-337,4-143,1-268,1-157,1-61,3-194,7-84,1-53,6-109,6-10,4-214,8-128,2-28,5-15,2-110,3-51,2-5,6-8,8-136,4-14,4-738,7-56,4-46,2-19,7-25,1-33,2-121,8-32,5-28,1-5,2-198,4-65,5-24,7-34,6-1.534,5-65,9-34,2-109,1
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ-0,150,10,70,80,81,50,31.510,0229,81,40,22,79,14,46,041,10,80,41,80,30,356,50,40,80,84,80,44,84,40,821,40,0-6,14,42,45,00,40,30,21,80,20,30,039,746,60,20,08,81,01,60,02,80,00,30,1430,90,30,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác-3.291,00,0—-156,6-33,0-10,3—-55,00,0-1,3——0,0-3.033,4——————-0,1-1,40,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,0925,80,00,00,00,717,80,00,00,01,7-1,70,0-509,00,00,00,00,6-36,4-0,00,015,9-0,7-14,4-0,8
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn0,69,7—1,96,531,50,00,16,458,10,023,68,50,02,60,06,42,30,04,00,00,00,04,00,10,00,00,04,00,10,0-0,00,00,30,00,10,30,00,00,00,00,40,1-13,615,38,30,90,03,01,50,6-11,214,18,36,05,10,218,86,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-468,890,2-33,0-302,3-227,8-251,1-35,2-846,8-50,2-142,7657,2-18,9-111,4-3.042,2260,1-679,3-204,9-62,0-111,1-275,6-179,4-282,3-142,7-263,3-156,7-56,4-194,3-79,3-45,3-108,711,0-214,9-128,0-34,3883,7-104,9-51,0-5,1916,5-134,2-13,6-721,1-56,923,037,1-18,1-32,5-630,7-28,5-19,2-10,5-201,1-92,8-16,0-28,5228,1-1.390,7-29,8-105,9
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu5,60,02,8213,810.730,11.376,7—198,20,02,3—51,8—0,00,9-0,161,30,01,9—60,1——48,30,00,00,035,40,012,158,258,20,00,00,02.100,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,5-5.192,62,8-6.871,110.730,11.376,7—198,2-70,2-5.137,8—52,70,00,00,9-700,163,20,0-72,8—60,1——-137,50,0-37,1-0,0-2.164,6-1.000,012,158,257,9-1.507,86.517,58.631,84.800,0-4.043,216,3-8,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7.031,6-9.461,9-12.118,031.338,430.135,3-6.645,6-11.050,424.385,1-1.805,8705,113.699,814.294,422.035,9-5.522,2-21.613,717.751,115.808,2-4.081,724.223,9-9.603,517.854,910.922,8-7.097,0-879,7-12.361,1-1.367,33.689,7-284,7-247,93.620,36.322,7-5.459,0-7.445,326.017,31.352,06.201,3-1.231,9-1.663,55.293,41.246,3-990,58.087,7-6.907,7-5.664,6492,06.488,1-8.192,9-5.847,25.019,52.271,5-360,6-8.414,42.178,71.992,0-1.181,5-1.939,4-3.529,5-3.658,5-2.549,2
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ177.279,0170.247,4179.709,4191.262,1159.923,7129.788,4136.434,0147.484,4123.109,8124.891,9124.179,8110.500,296.203,674.171,279.696,8101.305,983.562,167.760,571.831,147.673,157.276,739.425,228.500,735.595,936.473,948.835,650.216,446.609,346.894,047.141,943.521,837.146,242.604,750.050,224.037,522.792,416.590,717.803,518.116,314.193,112.941,813.947,512.722,811.190,016.847,716.352,89.882,818.279,924.127,219.107,716.836,117.196,725.611,223.432,521.440,522.622,024.561,428.090,931.749,4
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác—-7.914,14.338,66.402,0-6.079,1673,495,1-977,62.121,85.005,26.572,4-18.003,71.903,61.009,82.802,5-4.699,97.438,9-908,016.660,0-4.491,9-6.274,5-4.728,2-7.959,6-3.375,94.809,4-4.644,94.612,85.090,3-4.479,12.398,5-881,24.601,2-2.683,61.592,7-1.043,8-2.198,81.513,3-4.292,03.886,7-4.704,62.344,62.355,1-5.454,4-1.988,54.680,95.386,1-6.046,7-2.859,6316,9-1.527,61.373,71.245,43.914,9412,87.715,1-3.719,32.142,52.372,7-2.662,9
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán—-38.852,27.588,6-9.911,53.431,1-16.447,413.805,2-33.856,0-6.387,43.749,64.866,614.720,6-14.814,9-13.592,9-5.895,24.293,82.030,027.734,6-20.137,9-3.245,8-4.096,8-4.034,1572,712.389,5-25.685,52.533,5-5.242,87.450,720.013,1-10.330,6897,7-25.071,4-12.694,1621,81.208,1-4.744,62.804,3420,6-1.817,8-699,7-4.921,15.642,0-7.161,6-2.337,4-3.302,77.934,52.461,7-243,01.694,7-2.110,6-4.962,8-3.744,5507,33.562,8-1.497,43.259,3-1.876,3-138,31.270,7
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác—0,0—————269,2-98,9558,9-585,61.157,7-1.079,7-221,6—243,7-182,5277,7-45,2-268,626,6-51,80,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,0113,9-77,645,3-21,5-23,3-36,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0114,4-7,1-66,3-40,90,030,124,1
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng—-50.471,6-29.246,8-907,2-56.396,9-46.620,1-31.967,9-5.434,2-34.207,5-32.806,4-40.635,3-43.036,0-9.059,4-1.120,9-44.901,6-9.977,9-18.722,1-26.081,2-18.401,4-26.299,2-7.528,0-17.223,8-18.765,6-46.808,9950,1355,3-1.219,0-25.485,0-19.884,9-21.596,7-3.896,26.996,8-238,4-2.752,1-3.099,3-23.476,4-5.488,35.862,34.869,3-6.651,0-7.864,7-13.522,2-2.398,3-16.756,2-3.131,7-3.712,0-7.718,4-7.369,22.532,9-2.164,3-1.582,7-322,8-87,5-1.428,4-174,8-8.107,11.340,5-1.803,62.606,0
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản—-380,9-182,6-960,4-372,6-214,3-525,5-488,7-206,6-1.010,2-965,2-1.533,1-699,9-283,6-151,3-323,7-151,5-103,3-104,4-105,1-97,0-156,9-267,6-244,3-1.372,6-1.053,3-693,4-166,00,0-90,9-0,1-326,9-1.094,80,0-1.131,6-1.096,9-70,9-2.828,8-783,1-918,2-280,9-1.686,9-1.222,6-2.752,4275,21.772,3-752,0-351,9-793,4-306,60,0-778,9-47,1-521,1-30,8-810,3-251,9-79,3-12,7
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động—4.403,35.896,7-28.546,0-3.344,25.921,9-3.646,87.395,616.936,62.026,18.343,6-8.721,1-4.006,02.107,01.302,8-438,9-22.406,1-13.144,7-39,9-3.837,0-2.116,8-4.964,1-4.721,8-2.268,02.244,5-4.245,6-1.976,6-3.459,8-2.925,5-1.743,63.458,1-1.514,5-1.804,5-1.237,11.354,0-1.101,8-831,9-1.084,7545,5292,0-327,52.494,11.109,4-696,3-968,92.534,6-2.441,7-1.605,0-461,8823,8-315,91.396,51.704,64.983,6-3.437,94.312,2-2.466,2-1.846,5-3.532,6
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN—3.883,938,04.306,7—0,0———————0,0——————0,0—0,0—0,0-1.003,81.003,8—-1.062,7363,8-3.326,03.024,90,00,00,0-1.000,01.000,0568,2-1.016,21.448,00,00,00,00,00,0-202,6202,60,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2.900,00,0-417,6
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD—14.472,35.284,2-1.660,99.579,61.750,63.074,6-6.223,2-16.150,1-18.280,319.719,7-6.089,55.636,82.431,5-16.368,9-11.589,437.951,53.202,025.540,222.110,4-293,931.623,311.534,05.025,5-1.118,3-19.348,21.659,22.409,01.894,718.320,12.217,2-3.145,91.865,112.305,3-20.922,918.268,67.173,33.964,8-8.556,4-713,1-5.499,410.564,5-212,08.681,2-5.851,3-8.895,67.340,3-5.392,83.357,35.309,2972,7-9.461,2-9.304,3-213,0-4.967,0-821,5-6,3-5.188,9-2.945,7
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng—62.328,3-18.792,123.800,550.002,413.424,3-1.702,538.429,312.703,923.291,04.318,745.566,827.011,3-5.336,729.007,939.487,0-2.711,3-7.501,314.383,8-1.638,227.056,51.887,49.989,024.886,22.715,214.758,53.802,010.642,1-1.607,912.284,36.563,78.888,37.299,94.892,711.419,74.736,0-5.867,9-6.520,25.174,19.934,313.481,51.216,36.577,35.609,07.614,52.129,6-4.803,49.705,2-3.009,4728,84.035,92.741,65.645,2-2.505,22.634,011.902,12.821,13.802,84.288,5
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá—-5.817,12.566,933.587,69.404,924.404,67.510,714.361,014.076,018.208,59.073,522.878,16.867,58.228,612.722,5-8.151,55.735,74.391,7-949,1-322,96.325,01.642,2-1.864,25.272,5-619,65.932,411,55.172,02.846,5-223,7-312,1-4.062,1-164,230,22.434,16.287,01.175,0-93,4-9,3571,01.795,5-54,7-30,81.739,0-81,735,0188,0682,5952,3-39,8-984,61.107,0-2.133,5-976,7-2.804,4-8.536,0-1.831,9-1.023,6-1.251,8
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro—0,0————————————————————0,0——0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,034,9-5,5112,8108,7203,971,9-1,8-4,88,7-11,35,9-0,1-16,5-15,3-14,7-17,4-54,7-14,9-37,3-17,6
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác—-1,4-200,6704,8619,3404,3-242,7931,2————0,0-974,3-876,91.851,2————0,0-76,7-190,3-159,061,2-20,8-48,5128,0-62,6-22,681,0-72,4315,667,10,00,00,00,0-67,910,8-82,475,1-21,541,4-119,3105,140,2-14,5-27,2-5,8-7,468,94,30,00,0-3,2-34,237,40,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động—1.840,64.866,4-2.623,53.148,0691,41.496,3-1.650,3126,0-2.771,1991,9-1.536,23.052,2-424,7-2.559,7227,5-1.557,3706,92.631,92.903,7-1.359,2810,1367,4-607,41.252,4-25,0-197,7-3.341,93.094,6801,4-1.498,82.047,1795,4950,9738,0-346,9-316,3700,8267,0605,5-535,3633,8-29,871,1341,4-132,7-7,9-668,7-768,4838,2223,5-1.614,6523,7-938,5708,91.098,2823,8-864,1570,9
    - Chi từ các quỹ của TCTD—-0,0-0,3-1,2-0,3-0,0-0,5-0,2-0,4-1,8-0,2-2,2-0,4-0,5-1,8-0,4-0,1-4,1-0,2-5,4-5,2-0,1-0,0-0,1-0,5-0,0-0,0-0,2-7,6-2,0-0,0-0,10,00,00,0-0,20,0-0,00,00,0-0,0-0,10,0-15,5-0,4-0,0-0,7-1,1-1,0-0,10,00,7-0,2-0,10,06,2-6,3-1,6-1,6
  - Tiền giảm do bán công ty con—0,0——————————————————0,0—0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ—0,1-0,1-0,1-0,7-2,2-0,0-1.249,7-0,00,0-0,0-0,00,00,0-0,0-0,1————0,0—0,0-0,0-0,60,00,0-0,1-0,20,0-0,0-0,16,2-8,40,00,0-0,5-0,2-0,0-0,3-0,1-0,80,043,1-43,10,2-0,2-8,70,0-0,00,00,00,00,00,0-13,6-0,30,0-2,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư—0,0——————0,0———————————0,0—0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,6-0,60,00,00,00,00,00,05,8-5,85,0-5,00,0-0,01.324,3-1.324,30,00,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư—165,0———————0,0736,2590,40,0382,1324,0—————0,0—0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,0-2,02,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư—0,0——————————————————0,0—0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác—-2,22,2—————————————————0,0—0,0—0,00,00,0—0,00,00,00,00,0-0,0894,4-925,50,00,3925,20,0-17,117,10,00,036,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác—0,0——0,00,0—————0,90,0———1,9———0,0———0,00,00,0—0,00,00,0310,00,00,00,02.700,00,016,3-8,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác—0,0—————————————-700,0————0,0——-157,70,00,0-0,0-2.200,0-1.000,00,00,0-310,0-1.500,0-1.200,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia—-5.192,6—-7.084,9———0,0-70,2-5.140,0——————0,00,0-74,6—0,0——-28,00,0-37,10,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ—0,0——————————————————0,0———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,0-4.043,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ—0,0—————0,0————————————0,0———0,00,00,0—0,00,00,0-0,3-7,87.717,58.631,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ—179.709,4191.827,3159.923,7129.788,4136.434,0147.484,4123.109,8124.891,9124.179,8110.500,296.203,674.171,279.696,8101.305,983.562,167.760,571.831,147.604,257.276,739.425,228.500,735.595,936.473,948.835,650.216,446.514,346.894,047.141,943.521,837.199,042.604,750.050,224.037,522.681,216.590,717.803,518.116,312.816,212.941,813.947,512.722,819.607,216.847,716.352,89.882,818.067,524.127,219.107,716.836,117.196,725.611,223.432,521.440,522.622,024.561,428.090,931.749,434.298,6
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ—0,0—————-10,523,76,9-20,12,2-3,5-3,34,6-7,4-6,611,03,0-0,0-3,51,71,81,7-0,6-13,512,40,00,0-0,20,20,5-0,1-4,64,30,419,1-26,36,84,9-15,2-13,023,36,92,8-18,08,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của TCB

Dữ liệu khác của TCB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (mã TCB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc TCB.