Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 13:57:30
Logo TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
34.000
▼ −150 (▼ −0,44%)
trong phiên · 13:57:30

Khối ngoại mua bán TCB

Mua bán ròng của khối ngoại với TCB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: -36-5-2026: -197-5-2026: -338-5-2026: -1311-5-2026: -812-5-2026: -6913-5-2026: -3714-5-2026: -12515-5-2026: 3918-5-2026: 2719-5-2026: -3720-5-2026: -9921-5-2026: -9822-5-2026: -2125-5-2026: 326-5-2026: -127-5-2026: -3528-5-2026: -3529-5-2026: -261-6-2026: -192-6-2026: -623-6-2026: -844-6-2026: -645-6-2026: -438-6-2026: -639-6-2026: -9810-6-2026: -2811-6-2026: -3412-6-2026: 515-6-2026: -4416-6-2026: -9217-6-2026: -19118-6-2026: -15919-6-2026: -12922-6-2026: -4723-6-2026: -15424-6-2026: -7025-6-2026: 826-6-2026: -1929-6-2026: -4130-6-2026: -351-7-2026: -182-7-2026: -813-7-2026: -906-7-2026: 117-7-2026: -18-7-2026: -1139-7-2026: -9010-7-2026: -3413-7-2026: 4914-7-2026: -4315-7-2026: -6516-7-2026: -6017-7-2026: -9120-7-2026: -2421-7-2026: -5922-7-2026: -6623-7-2026: -11824-7-2026: -7627-7-2026: -7128-7-2026: -4029-7-2026: -4930-7-2026: -14431-7-2026: -723-8-2026: -724-8-2026: -615-8-2026: -136-8-2026: -297-8-2026: -21910-8-2026: -36011-8-2026: -22212-8-2026: -5213-8-2026: -17014-8-2026: 9117-8-2026: 6018-8-2026: 919-8-2026: 1520-8-2026: 921-8-2026: -024-8-2026: 2425-8-2026: -9926-8-2026: 13327-8-2026: 44428-8-2026: 2123-9-2026: -1554-9-2026: 107-9-2026: -168-9-2026: -59-9-2026: 10710-9-2026: 3111-9-2026: 3414-9-2026: 13115-9-2026: 10516-9-2026: 4617-9-2026: -2918-9-2026: -20121-9-2026: 4322-9-2026: -8723-9-2026: -8624-9-2026: -7725-9-2026: -11528-9-2026: -929-9-2026: -2630-9-2026: -1561-10-2026: -862-10-2026: -1475-10-2026: -1476-10-2026: -867-10-2026: -1128-10-2026: -1539-10-2026: 6412-10-2026: -11513-10-2026: -3514-10-2026: -6315-10-2026: -9616-10-2026: 2719-10-2026: 2620-10-2026: 34521-10-2026: 29022-10-2026: 178444-3605-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TCB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-202634.1508.870.0003.673.571▲ +5.196.429303,0125,5▲ +177,5139.171.822
21-10-202634.40012.500.8024.039.249▲ +8.461.553428,2138,4▲ +289,8143.832.851
20-10-202633.95013.614.0443.351.300▲ +10.262.744457,5112,6▲ +344,9151.992.775
19-10-202633.2504.775.3273.986.900▲ +788.427158,1132,0▲ +26,1156.693.436
16-10-202633.2001.254.155441.208▲ +812.94741,414,6▲ +26,8159.108.528
15-10-202632.900194.2173.121.800▼ −2.927.5836,4102,3▼ −95,9159.113.787
14-10-202633.000976.6732.895.100▼ −1.918.42732,395,6▼ −63,4154.777.184
13-10-202632.9501.653.1212.708.400▼ −1.055.27954,489,1▼ −34,7153.806.036
12-10-202632.6002.885.7546.430.901▼ −3.545.14794,0209,4▼ −115,5148.051.655
9-10-202632.3504.521.9002.513.500▲ +2.008.400145,180,7▲ +64,4144.992.962
8-10-202631.900547.6005.309.000▼ −4.761.40017,6170,7▼ −153,1146.268.634
7-10-202632.3002.514.6056.005.600▼ −3.490.99580,7192,8▼ −112,1139.712.309
6-10-202632.4503.806.7726.487.700▼ −2.680.928122,6209,0▼ −86,4133.896.016
5-10-202632.500148.8034.720.323▼ −4.571.5204,8151,6▼ −146,9134.406.785
2-10-202632.2501.482.5006.006.526▼ −4.524.02648,1195,0▼ −146,9128.791.098
1-10-202633.0002.178.7004.809.300▼ −2.630.60071,3157,4▼ −86,1127.155.561
30-9-202632.550578.8105.393.100▼ −4.814.29018,8175,3▼ −156,5128.623.836
29-9-202632.6002.316.1603.112.497▼ −796.33775,4101,3▼ −25,9123.350.296
28-9-202632.8502.477.4052.751.920▼ −274.51581,090,0▼ −9,0120.852.571
25-9-202633.2502.622.8106.088.480▼ −3.465.67087,1202,2▼ −115,1118.115.116
24-9-202632.9501.782.6004.110.400▼ −2.327.80058,7135,4▼ −76,7116.265.926
23-9-202633.1502.291.8004.892.700▼ −2.600.90075,7161,6▼ −85,9115.711.676
22-9-202632.3001.163.7003.847.800▼ −2.684.10037,6124,3▼ −86,7110.687.427
21-9-202632.2503.470.2012.136.400▲ +1.333.801110,868,2▲ +42,6108.681.795
18-9-202631.6001.708.5017.953.500▼ −6.244.99955,1256,6▼ −201,5109.992.023
17-9-202632.6502.000.6682.889.800▼ −889.13265,194,0▼ −28,9110.304.278
16-9-202632.4503.062.6001.628.000▲ +1.434.60098,652,4▲ +46,2110.675.946
15-9-202632.2003.555.400303.400▲ +3.252.000114,49,8▲ +104,7113.436.924
14-9-202631.8504.284.900172.249▲ +4.112.651136,45,5▲ +130,9116.411.097
11-9-202631.6002.004.479947.300▲ +1.057.17963,930,2▲ +33,7120.277.997

Trang 1/70 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-6-2018

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TCB, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TCB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TCB (Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 178 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4.262 tỉ đồng cổ phiếu TCB (mua 14.480 tỉ đồng, bán 18.742 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 139.171.822 cổ phiếu.