Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank
32.250
▼ −750 (▼ −2,27%)

Room ngoại TCB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TCB theo thời gian

1253 ngày
20,35%20,94%21,53%22,11%22,70%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 22,54%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.466.864.683 cổ phiếu TCB, tương đương 20,70% vốn, trên trần sở hữu 22,54%. Room còn lại 130.274.698 cổ phiếu (1,84% vốn), khoảng 4.201 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 22,54% (5-3-2026), thấp nhất 20,51% (18-8-2026).

TCB có 914 ngày hiệu lực ở trạng thái hết room, gần nhất 6-5-2026.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TCB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202620,83%20,70%▼ −0,13 điểm %-9.525.622
1 tháng28-8-202620,73%20,70%▼ −0,03 điểm %-2.389.195
3 tháng3-7-202621,62%20,70%▼ −0,92 điểm %-65.123.103
1 năm2-10-202522,51%20,70%▼ −1,81 điểm %-127.945.237
3 năm3-10-202322,46%20,70%▼ −1,76 điểm %676.910.499

Sở hữu nước ngoài TCB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202620,70%▼ −0,02 điểm %1.466.864.68322,54%130.274.698
9-202620,72%▼ −0,02 điểm %1.467.935.53522,54%129.203.846
8-202620,73%▼ −0,40 điểm %1.469.253.87822,54%127.885.503
7-202621,13%▼ −0,53 điểm %1.497.320.64422,54%99.818.737
6-202621,66%▼ −0,65 điểm %1.534.823.27522,54%62.316.106
5-202622,31%▼ −0,23 điểm %1.581.162.49922,54%15.976.882
4-202622,54%▼ −0,00 điểm %1.597.124.08122,54%15.300
3-202622,54%▲ +0,00 điểm %1.597.139.37622,54%5
2-202622,54%▼ −0,00 điểm %1.597.132.99722,54%6.384
1-202622,54%▲ +0,01 điểm %1.597.139.28222,54%99
12-202522,53%▲ +0,05 điểm %1.596.442.11922,54%697.262
11-202522,48%▼ −0,05 điểm %1.593.046.29822,54%4.093.083
10-202522,53%▲ +0,06 điểm %1.596.374.08122,54%765.300
9-202522,47%▼ −0,07 điểm %1.591.996.41222,54%5.142.969
8-202522,53%▲ +0,02 điểm %1.596.659.97122,54%479.410
7-202522,51%■ 0,00 điểm %1.590.552.46122,51%0
6-202522,51%■ 0,00 điểm %1.590.552.46122,51%0
5-202522,51%▼ −0,00 điểm %1.590.552.46122,51%0
4-202522,51%■ 0,00 điểm %1.590.552.46122,51%0
3-202522,51%▲ +0,01 điểm %1.590.552.46122,51%0
2-202522,51%▼ −0,00 điểm %1.590.045.86022,51%506.601
1-202522,51%▼ −0,01 điểm %1.590.177.46122,51%375.000
12-202422,51%▲ +0,25 điểm %1.590.552.46122,51%0
11-202422,27%▲ +0,20 điểm %1.568.697.88022,49%15.445.681
10-202422,06%▲ +0,96 điểm %1.554.423.48022,49%29.720.081
9-202421,10%▲ +0,31 điểm %1.486.776.66522,49%97.366.896
8-202420,79%▼ −0,68 điểm %1.464.696.80322,49%119.446.758
7-202421,47%▼ −0,66 điểm %1.512.917.42122,49%71.226.140
6-202422,13%▼ −0,12 điểm %779.655.71622,49%12.416.064
5-202422,25%▼ −0,23 điểm %783.795.94222,49%8.275.838
4-202422,48%▼ −0,00 điểm %791.959.58022,49%112.200
3-202422,49%■ 0,00 điểm %792.071.78022,49%0
2-202422,49%■ 0,00 điểm %792.071.78022,49%0
1-202422,49%▼ −0,00 điểm %792.071.78022,49%0
12-202322,49%▲ +0,03 điểm %792.071.78122,49%-1
11-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
10-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
9-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
8-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
7-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
6-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
5-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
4-202322,46%▲ +0,00 điểm %789.954.18422,46%0
3-202322,46%▼ −0,00 điểm %789.939.18422,46%15.000
2-202322,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
1-202322,46%▲ +0,00 điểm %789.954.18422,46%0
12-202222,46%▼ −0,00 điểm %789.954.06922,46%115
11-202222,46%■ 0,00 điểm %789.954.18422,46%0
10-202222,46%▼ −0,01 điểm %789.954.18422,46%0
9-202222,47%■ 0,00 điểm %788.986.81722,47%0
8-202222,47%■ 0,00 điểm %788.986.81722,47%0
7-202222,47%■ 0,00 điểm %788.986.81722,47%0
6-202222,47%▼ −0,00 điểm %788.986.81722,47%0
5-202222,47%▼ −0,00 điểm %788.989.26722,47%-2.450
4-202222,47%▲ +0,00 điểm %788.993.26722,47%-6.450
3-202222,47%▼ −0,00 điểm %788.993.20722,47%-6.390
2-202222,47%▼ −0,00 điểm %788.993.24722,47%-6.430
1-202222,47%▲ +0,00 điểm %789.000.35722,47%-13.540
12-202122,47%■ 0,00 điểm %788.986.81722,47%0
11-202122,47%▲ +0,00 điểm %788.986.81722,47%0
10-202122,47%▼ −0,02 điểm %788.986.73722,47%80
9-202122,49%■ 0,00 điểm %788.281.45022,49%0
8-202122,49%■ 0,00 điểm %788.281.45022,49%0
7-202122,49%—788.281.45022,49%0

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.466.864.683−796.33720,70%130.274.698
1-10-20261.467.661.020−274.51520,71%129.478.361
30-9-20261.467.935.535−3.526.07020,72%129.203.846
29-9-20261.471.461.605−2.327.80020,77%125.677.776
28-9-20261.473.789.405−2.600.90020,80%123.349.976
25-9-20261.476.390.305−2.684.10020,83%120.749.076
24-9-20261.479.074.405020,87%118.064.976
23-9-20261.479.074.405−6.202.59920,87%118.064.976
22-9-20261.485.277.004+338.66920,96%111.862.377
21-9-20261.484.938.335020,96%112.201.046
18-9-20261.484.938.335+105.40020,96%112.201.046
17-9-20261.484.832.935+1.434.60020,95%112.306.446
16-9-20261.483.398.335+3.252.00020,93%113.741.046
15-9-20261.480.146.335+4.203.45120,89%116.993.046
14-9-20261.475.942.884+1.086.57920,83%121.196.497
11-9-20261.474.856.305+796.06720,81%122.283.076
10-9-20261.474.060.238+2.860.19820,80%123.079.143
9-9-20261.471.200.040020,76%125.939.341
8-9-20261.471.200.040−4.760.33020,76%125.939.341
7-9-20261.475.960.370+320.60020,83%121.179.011
4-9-20261.475.639.770020,82%121.499.611
3-9-20261.475.639.770+6.385.89220,82%121.499.611
28-8-20261.469.253.878+9.881.63920,73%127.885.503
27-8-20261.459.372.239+4.004.30020,59%137.767.142
26-8-20261.455.367.939+47520,54%141.771.442
25-8-20261.455.367.464+750.22820,54%141.771.917
24-8-20261.454.617.236020,53%142.522.145
21-8-20261.454.617.236+275.35420,53%142.522.145
20-8-20261.454.341.882+472.37220,52%142.797.499
19-8-20261.453.869.510—20,52%143.269.871

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TCB