Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Viet Nam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
30.550
▲ +50 (▲ +0,16%)

Kết quả kinh doanh CTG

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận CTG theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 13.087Q4/2023: 14.572Q1/2024: 15.174Q2/2024: 15.339Q3/2024: 15.578Q4/2024: 16.312Q1/2025: 15.475Q2/2025: 15.843Q3/2025: 17.176Q4/2025: 17.960Q1/2026: 19.385Q2/2026: 20.73020.730Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3.895Q4/2023: 6.143Q1/2024: 5.003Q2/2024: 5.409Q3/2024: 5.193Q4/2024: 9.871Q1/2025: 5.499Q2/2025: 9.752Q3/2025: 8.512Q4/2025: 11.094Q1/2026: 8.960Q2/2026: 11.78311.783Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202620.73011.783
Q1/202619.3858.960
Q4/202517.96011.094
Q3/202517.1768.512
Q2/202515.8439.752
Q1/202515.4755.499
Q4/202416.3129.871
Q3/202415.5785.193
Q2/202415.3395.409
Q1/202415.1745.003
Q4/202314.5726.143
Q3/202313.0873.895

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận CTG theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 35.581Năm 2021: 41.788Năm 2022: 47.792Năm 2023: 52.957Năm 2024: 62.403Năm 2025: 66.45366.453Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 13.757Năm 2021: 14.215Năm 2022: 16.835Năm 2023: 20.045Năm 2024: 25.483Năm 2025: 34.87134.871Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202566.45334.871
Năm 202462.40325.483
Năm 202352.95720.045
Năm 202247.79216.835
Năm 202141.78814.215
Năm 202035.58113.757

Báo cáo tài chính gốc CTG theo kỳ

284 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008—————
2007—————

284 tệp báo cáo CTG trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CTG

60 văn bản
31-3-2026Giải trình biến động lợi nhuận năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2025Đính chính thông tin trình bày trong thuyết minh BCTC năm 2024 đã kiểm toánHOSE5-3-2025Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC kiểm toán năm 2024HOSE31-1-2024Điều chỉnh hồi tố số liệu BCTC kiểm toán năm 2022 theo kiểm toán nhà nướcHOSE30-12-2022Bổ sung thông tin trình bày trong thuyết minh các BCTC năm 2021 đã kiểm toánHOSE27-1-2022Điều chỉnh BCTC kiểm toán năm 2020HOSE17-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE25-3-2021Giải trình biến động lợi nhuận năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2020Link công bố BCTC quý 1/2020HOSE6-3-2020Giải trình biến động LNST HN đã kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE28-2-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2019 kiểm toán so với năm 2018HOSE18-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho CTGHOSE28-11-2019Điều chỉnh BCTC kiểm toán năm 2018HOSE4-6-2019Đính chính thuyết minh BCTC quý 1.2019HOSE1-4-2019Giải trình biến động LNST năm 2018 so với năm 2017HOSE1-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE22-8-2018Giải trình biến động LNST quý 2.2018 và 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE9-1-2018Thông báo điều chỉnh BCTC kiểm toán năm 2016HOSE16-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CTGHOSE18-8-2016Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-2-2016Chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE27-11-2015Điều chỉnh số liệu BCTC kiểm toán năm 2014HOSE17-8-2015Đính chính BCTC riêng quý 2.2015HOSE29-8-2014Đường link BCTC Cty mẹ và HN soát xét bán niên năm 2014HOSE21-8-2014Đính chính một số nội dung trên BCTC HN quý 2.2014HOSE19-8-2014Bổ sung thuyết minh BCTC riêng lẻ và hợp nhất quý 2.2014HOSE15-5-2014Công bố BCTC riêng lẻ và Hợp nhất Q1-2014HOSE2-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau kiểm toán năm 2013HOSE28-3-2014Đường link BCTC KT hợp nhất và riêng lẻ năm 2013HOSE14-2-2014Công bố đường link BCTC riêng lẻ và hợp nhất quý 4/2013HOSE14-11-2013Công bố đường link BCTC riêng lẻ và hợp nhất Q3/2013HOSE29-8-2013BCTC bán niên riêng lẻ và hợp nhất có soát xétHOSE14-8-2013Công bố thông tin BCTC riêng lẻ và hợp nhất Q2/2013HOSE26-4-2013Giải trình số liệu BCTC riêng lẻ và hợp nhất kiểm toán 2012HOSE28-11-2012Giải trình chênh lệch số đầu kỳ BCTC Q3/2012HOSE20-7-2012CBTT đường link BCTC riêng lẻ Q2.2012HOSE1-2-2012Nghị quyết Hội đồng Quản trị về việc điều chỉnh số liệu BCTC kiểm toán 2010 theo KQ của KTNNHOSE23-11-2011Công bố đường link BCTC hợp nhất Q3/2011HOSE
Xem thêm 20 văn bản cũ hơn (tới 3-8-2009)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CTG.

Kết quả kinh doanh CTG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần66.453,262.402,852.957,547.792,041.788,535.580,833.199,022.518,127.073,022.303,918.839,017.862,118.277,318.420,020.048,112.089,07.932,37.189,44.683,43.545,2
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự143.142,3124.460,7132.671,7104.664,684.628,383.677,782.742,874.176,165.277,252.889,642.471,741.357,044.280,850.660,855.775,231.919,218.908,621.062,912.769,310.116,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-76.689,1-62.057,9-79.714,3-56.872,7-42.839,8-48.096,9-49.543,7-51.658,0-38.204,2-30.585,7-23.632,7-23.494,9-26.003,6-32.240,7-35.727,2-19.830,2-10.976,3-13.873,5-8.085,9-6.571,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ6.329,06.696,07.113,75.861,94.960,54.340,94.055,42.767,51.855,21.698,01.459,91.178,91.520,11.278,21.152,31.436,1649,2438,0334,7272,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ12.351,112.232,812.384,811.549,19.572,78.342,57.888,15.954,44.302,33.334,52.650,92.117,52.096,71.855,41.923,41.769,5847,9588,2437,7349,4
  Chi phí hoạt động dịch vụ-6.022,1-5.536,8-5.271,1-5.687,1-4.612,2-4.001,6-3.832,8-3.186,9-2.447,1-1.636,5-1.191,0-938,6-576,6-577,1-771,0-333,4-198,7-150,2-102,9-76,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối3.120,54.196,74.248,13.555,51.812,51.999,71.564,3709,9710,0685,119,8386,6291,4361,7382,6158,459,3290,064,160,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh703,891,8292,6-112,2495,9601,3365,6271,5324,7183,9129,2192,418,934,210,9-38,6119,8-22,871,422,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư152,6-288,0-154,1-30,2223,9360,9-790,7218,3-80,941,052,8-153,78,0515,9-501,1-260,214,20,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác10.095,48.418,85.803,16.537,43.398,11.909,71.497,41.878,41.994,91.298,82.202,31.397,91.495,11.185,61.024,11.270,4804,2664,51.406,8606,3
  Thu nhập từ hoạt động khác11.772,810.687,77.080,27.506,54.516,32.694,92.357,42.903,23.233,92.546,34.108,13.744,11.931,71.330,61.191,11.340,7—664,51.406,8606,3
  Chi phí hoạt động khác-1.677,4-2.268,9-1.277,1-969,2-1.118,2-785,2-860,0-1.024,8-1.239,0-1.247,6-1.905,8-2.346,2-436,5-145,0-167,0-70,3—0,0——
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần440,4390,6287,3512,2477,4524,0628,4374,2743,0150,541,0166,4172,8166,0257,3164,2101,4135,188,264,6
Chi phí hoạt động-26.552,9-22.545,9-20.443,5-19.007,5-17.185,8-16.085,3-15.734,9-14.256,3-15.069,8-12.848,8-10.719,5-9.804,5-9.909,7-9.435,7-9.077,9-7.197,1-5.415,3-4.957,7-2.766,0-2.141,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng60.741,959.362,850.104,745.109,235.970,829.232,124.784,514.481,717.550,113.512,312.024,411.226,111.874,012.525,913.296,37.622,34.265,13.736,63.882,72.430,2
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-17.298,1-27.598,8-25.115,1-24.163,2-18.381,6-12.147,2-13.003,5-7.751,3-8.343,9-5.058,6-4.679,0-3.922,7-4.123,4-4.358,0-4.904,3-3.024,2-507,9-1.300,2-2.353,6-1.600,3
Tổng lợi nhuận trước thuế43.443,831.763,924.989,520.946,117.589,217.084,811.781,06.730,49.206,28.453,77.345,47.303,57.750,68.167,98.392,04.598,03.757,22.436,41.529,1830,0
Chi phí thuế TNDN-8.572,5-6.281,4-4.944,9-4.111,1-3.373,8-3.327,6-2.304,0-1.314,0-1.747,3-1.688,5-1.628,6-1.575,6-1.942,6-1.998,2-2.132,7-1.183,7-883,6-631,9-379,6-227,2
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-8.568,6-6.285,9-4.944,8-4.110,6-3.412,2-3.315,1-2.286,6-1.305,2-1.747,4-1.688,8-1.628,6-1.575,6-1.942,6-1.998,2-2.132,7-1.139,1-928,0-631,9-379,6-227,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-3,94,5-0,1-0,538,3-12,6-17,5-8,80,10,30,00,00,00,00,0-44,644,50,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp34.871,325.482,620.044,616.835,014.215,313.757,29.477,05.416,47.458,96.765,25.716,95.727,95.808,06.169,76.259,43.414,32.873,61.804,51.149,4602,8
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi266,8134,4141,159,9126,663,615,72,526,520,019,015,015,518,115,68,910,60,00,00,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi34.604,525.348,219.903,516.775,114.088,813.693,69.461,35.413,97.432,46.745,25.697,95.712,95.792,46.151,56.243,83.405,52.863,01.804,51.149,4602,8

Kết quả kinh doanh CTG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần20.730,519.385,217.959,717.175,715.842,615.475,216.312,215.577,515.338,915.174,214.572,013.087,412.757,512.666,212.847,612.923,612.012,910.145,910.395,99.871,810.878,610.642,110.286,89.078,37.797,98.418,48.692,18.329,98.227,27.949,6572,57.507,17.206,97.233,67.155,86.432,27.319,46.165,55.201,75.939,55.886,25.377,64.309,44.909,04.928,14.692,44.351,54.509,44.495,14.224,24.333,34.629,84.667,34.645,84.702,44.680,14.685,04.359,05.345,35.357,0
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự46.918,841.672,538.592,036.989,734.876,432.684,232.435,030.924,430.138,330.952,032.637,232.837,834.116,532.760,330.361,927.098,025.059,022.132,321.536,920.679,421.320,021.095,521.024,220.793,420.352,621.511,521.914,520.873,020.296,619.658,618.819,619.206,118.513,417.610,617.504,516.218,216.681,914.872,613.645,913.940,413.130,112.274,310.754,410.975,810.449,810.291,710.194,710.285,810.318,210.277,010.529,810.791,511.285,511.671,011.844,911.409,813.061,614.350,915.126,814.866,8
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-26.188,4-22.287,4-20.632,3-19.814,0-19.033,8-17.209,0-16.122,8-15.346,8-14.799,4-15.777,7-18.065,2-19.750,4-21.359,1-20.094,1-17.514,2-14.174,3-13.046,0-11.986,5-11.141,0-10.807,6-10.441,5-10.453,4-10.737,5-11.715,1-12.554,7-13.093,1-13.222,4-12.543,2-12.069,4-11.709,0-18.247,1-11.699,0-11.306,6-10.377,1-10.348,7-9.786,0-9.362,5-8.707,1-8.444,1-8.001,0-7.243,9-6.896,7-6.445,0-6.066,7-5.521,7-5.599,3-5.843,2-5.776,4-5.823,1-6.052,7-6.196,5-6.161,7-6.618,2-7.025,2-7.142,5-6.729,6-8.376,7-9.991,9-9.781,5-9.509,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ2.268,61.847,01.696,91.587,31.434,21.610,51.239,71.801,41.886,21.778,81.553,81.815,21.784,22.000,71.785,61.465,51.560,21.278,11.157,81.154,41.356,81.283,21.122,71.056,61.102,51.059,01.008,81.091,6986,0969,3784,1786,6606,8592,5572,2374,0396,9512,1488,4393,8428,4376,8396,4386,0406,6270,9399,5247,2428,2392,8435,1421,4366,5304,0330,4249,8319,1299,0351,3-4,9
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ4.292,33.462,33.219,13.115,63.141,52.874,92.841,43.125,23.178,43.091,73.310,32.835,92.901,83.341,53.652,92.972,42.850,12.298,82.720,02.180,22.448,22.221,82.437,12.033,01.947,91.924,52.384,51.861,51.936,01.705,61.737,31.552,61.420,01.244,51.391,01.044,9919,0947,5931,2836,71.566,67,1759,5672,6782,9435,9711,8546,8595,5550,3589,0569,5503,7434,5510,5397,2457,9404,2506,5381,7
  Chi phí hoạt động dịch vụ-2.023,7-1.615,3-1.522,2-1.528,3-1.707,2-1.264,4-1.601,7-1.323,7-1.292,1-1.313,0-1.756,5-1.020,8-1.117,6-1.340,8-1.867,3-1.506,9-1.289,8-1.020,7-1.562,2-1.025,8-1.091,4-938,6-1.314,4-976,4-845,5-865,4-1.375,7-769,9-950,0-736,3-953,2-766,0-813,2-652,0-818,8-670,8-522,1-435,5-442,8-442,9-1.098,5330,1-363,1-286,6-706,2164,9-312,2-299,7-167,2-157,5-153,9-148,1-137,2-130,5-180,1-147,4-138,8-105,2-155,2-386,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối925,41.084,7555,3546,21.106,1912,91.051,0608,81.186,11.344,2763,41.135,31.176,81.172,71.129,6843,1813,6783,7457,4498,7516,0340,4485,6477,5643,6393,1375,9401,7372,7414,5170,2182,0123,8233,9192,5164,185,6267,8210,4131,0122,3221,5-75,630,427,737,377,3114,871,9122,5112,6103,3-22,798,382,786,278,6115,9-13,8108,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh36,123,236,3216,0213,2238,213,416,424,638,383,0-19,9201,528,0-10,3-136,10,156,4240,55,972,2177,4203,19,1126,0263,153,5176,14,8131,2-111,8177,9-26,0239,453,8137,964,8113,083,640,9-23,182,6-4,419,215,199,476,455,637,023,31,77,84,05,22,13,217,011,99,416,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư2,9392,416,814,330,691,08,7-201,7-33,5-106,2-158,0-13,02,014,970,3-104,6231,1-232,870,9232,722,0-110,3119,2106,3-29,1164,6-571,823,4-159,9-82,9122,0-28,450,879,6-27,9-151,571,4-17,816,7-1,4-5,831,6234,6-74,2-64,4-43,2-20,32,2-130,3-5,3-66,02,490,7-3,7475,5-3,140,44,8-63,7-77,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác2.327,82.264,53.088,22.831,52.173,42.002,32.630,93.963,01.087,2778,11.539,91.409,81.778,11.020,01.377,32.238,51.111,31.877,51.469,3364,81.134,3438,5723,4682,0195,1275,4898,1257,0195,6149,4548,1543,4428,4356,6648,4551,8138,3655,3195,2682,626,4400,4984,2641,7391,8184,61.119,0177,9-95,1189,6393,9691,7201,6184,0490,9266,4307,8192,5316,1274,7
  Thu nhập từ hoạt động khác2.711,02.679,43.696,43.289,62.545,62.241,23.043,34.377,32.126,81.279,72.009,31.735,42.076,21.205,61.404,02.596,21.441,02.147,31.689,8690,11.493,1652,1877,1919,2475,5428,8994,3517,9442,0406,5701,6826,0712,1663,61.316,5677,7437,6802,1548,1911,0341,6794,21.656,81.069,6776,4605,22.406,9329,0447,7559,3505,2793,8365,5267,1565,3389,2331,0226,2455,7465,5
  Chi phí hoạt động khác-383,2-414,9-608,2-458,2-372,2-238,9-412,5-414,4-1.039,6-501,6-469,3-325,7-298,1-185,6-26,7-357,8-329,7-269,8-220,5-325,3-358,9-213,6-153,7-237,2-280,4-153,4-96,1-260,9-246,4-257,1-153,4-282,6-283,7-307,0-668,1-125,9-299,3-146,8-352,9-228,5-315,2-393,9-672,6-427,9-384,7-420,6-1.287,9-151,0-542,8-369,6-111,3-102,1-164,0-83,1-74,4-122,8-23,2-33,7-139,7-190,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần93,3104,571,3128,8116,9123,329,4150,8150,959,5121,3-21,671,9115,745,394,2211,4161,495,3127,3103,6151,2169,0101,2138,8111,1116,896,3313,7101,236,5120,4111,399,085,998,2531,827,190,640,913,51,7-12,3-0,138,814,522,748,754,340,716,049,258,750,1-261,8339,831,156,866,335,9
Chi phí hoạt động-6.355,6-6.261,3-9.162,5-6.021,9-5.847,2-5.519,2-6.575,6-6.095,0-5.073,8-4.807,4-6.304,2-5.081,9-4.743,4-4.313,9-6.363,5-4.847,0-4.272,3-3.821,0-5.831,8-3.646,9-4.187,1-3.512,2-5.713,4-3.748,8-3.281,7-3.317,6-5.129,8-3.752,7-3.619,3-3.237,8-3.557,7-3.580,7-3.663,2-3.455,4-5.026,0-3.368,6-3.559,9-3.114,3-4.197,1-3.046,8-3.011,8-2.645,9-3.353,7-2.780,9-2.403,1-2.181,8-2.794,6-2.773,1-1.753,6-2.505,4-3.055,7-2.198,7-2.084,7-2.567,4-2.374,9-1.666,3-3.213,9-2.178,4-894,7-3.177,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng20.029,018.840,314.262,116.477,815.069,914.934,214.709,715.821,314.566,714.259,412.171,212.311,313.028,512.704,210.881,912.477,211.668,310.249,28.055,38.608,59.896,39.410,37.396,27.762,26.693,07.367,25.443,76.623,26.320,96.394,5-1.435,95.708,34.838,75.379,13.654,84.238,25.048,34.608,82.089,54.180,53.436,03.846,22.478,63.131,13.340,53.074,23.231,62.382,73.107,62.482,52.170,93.707,03.281,42.716,23.447,33.956,12.265,12.861,65.116,32.533,6
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-5.300,3-7.700,9-350,9-5.863,4-2.972,8-8.111,0-2.464,3-9.268,7-7.816,7-8.049,2-4.472,6-7.440,3-6.478,4-6.723,8-5.532,6-8.320,6-5.883,3-4.426,7-4.377,2-5.547,9-7.106,3-1.350,1-689,9-4.858,1-2.207,4-4.392,8-2.119,7-3.501,8-4.138,9-3.241,5582,5-3.378,1-2.600,8-2.351,4-1.681,0-1.819,6-2.778,8-2.064,7-44,7-1.968,3-1.568,0-1.441,2-858,6-1.284,2-1.025,9-1.510,2-1.409,3-775,2-692,6-1.024,8-1.465,1-796,8-514,7-1.346,4-1.550,9-466,3-1.490,3-845,0-2.707,2-471,0
Tổng lợi nhuận trước thuế14.728,711.139,413.911,210.614,412.097,26.823,212.245,46.552,76.749,96.210,37.698,64.870,96.550,25.980,35.349,34.156,65.785,15.822,53.678,13.060,62.790,18.060,26.706,32.904,04.485,62.974,43.324,03.121,42.182,03.152,9-853,42.330,12.237,93.027,71.973,82.418,62.269,62.544,12.044,82.212,31.868,02.405,01.620,01.846,92.314,61.564,01.822,31.607,52.415,01.457,7705,82.910,22.766,71.369,81.896,43.489,8774,82.016,62.409,12.062,5
Chi phí thuế TNDN-2.945,3-2.179,3-2.817,6-2.101,9-2.345,1-1.323,8-2.374,8-1.360,2-1.340,6-1.207,8-1.555,4-975,6-1.286,5-1.149,1-1.075,7-836,9-1.104,2-1.124,6-692,4-595,0-493,6-1.589,0-1.321,9-562,4-875,3-569,7-670,2-604,3-413,7-613,9155,2-457,2-425,6-587,2-387,6-466,8-387,7-504,9-413,4-432,9-376,9-481,3-365,1-420,1-527,5-315,9-370,9-356,0-530,6-317,7-203,4-720,1-691,9-327,4-545,7-778,0-199,2-476,3-630,5-480,3
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.945,3-2.179,3-2.818,0-2.101,9-2.345,1-1.319,5-2.375,0-1.360,2-1.340,6-1.207,8-1.555,3-975,6-1.286,5-1.149,1-1.075,2-836,9-1.104,2-1.124,6-692,9-595,0-538,7-1.581,8-1.301,8-564,9-855,0-595,3-658,1-604,7-419,3-602,7155,0-449,5-431,3-580,8-387,4-466,8-387,7-504,9-413,4-432,9-376,9-481,3-365,1-420,1-527,5-315,9-370,9-356,0-530,6-317,7-203,4-720,1-691,9-327,4-545,7-778,0-199,2-476,3-630,5-480,3
  Chi phí thuế TNDN giữ lại0,00,00,4——-4,30,2———-0,1———-0,5———0,5—45,1-7,2-20,12,5-20,325,6-12,10,55,6-11,10,2-7,75,7-6,4-0,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp11.783,58.960,011.093,68.512,59.752,05.499,49.870,65.192,55.409,45.002,56.143,23.895,35.263,74.831,24.273,63.319,74.680,94.697,92.985,72.465,62.296,56.471,25.384,42.341,63.610,22.404,72.653,82.517,11.768,32.539,1-698,21.872,91.812,32.440,51.586,21.951,71.881,92.039,11.631,41.779,31.491,11.923,61.254,91.426,81.787,11.248,01.451,41.251,41.884,41.140,0502,42.190,12.074,81.042,51.350,72.711,9575,51.540,31.778,51.582,2
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi43,443,140,563,782,180,579,1-33,344,143,723,732,260,324,813,2-18,735,434,064,95,946,39,628,15,038,6-9,7-1,46,01,610,9-11,11,44,212,08,61,49,07,58,84,42,74,26,73,75,72,94,93,72,24,34,33,35,02,93,93,84,95,68,02,9
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi11.740,18.917,011.053,18.448,89.669,95.418,99.791,55.225,95.365,34.958,86.119,53.863,15.203,34.806,44.260,43.338,34.645,44.663,92.920,82.459,82.250,26.461,55.356,32.336,73.571,72.414,52.655,22.511,11.766,72.528,2-687,11.871,51.808,12.428,61.577,61.950,31.872,82.031,71.622,71.774,91.488,31.919,51.248,21.423,11.781,51.245,11.446,61.247,71.882,21.135,6498,12.186,72.069,81.039,61.346,82.708,1570,61.534,71.770,51.579,3

Báo cáo khác của CTG

Dữ liệu khác của CTG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (mã CTG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 66.453 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 34.871 tỉ đồng, tăng 36,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 20.730 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11.783 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.