Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade of Viet Nam
56.300
▼ −100 (▼ −0,18%)
cuối phiên · 14:51:05

Kết quả kinh doanh VCB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VCB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 12.596Q4/2023: 12.801Q1/2024: 14.078Q2/2024: 13.908Q3/2024: 13.578Q4/2024: 13.842Q1/2025: 13.687Q2/2025: 14.160Q3/2025: 14.657Q4/2025: 16.170Q1/2026: 17.651Q2/2026: 19.14219.142Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 7.275Q4/2023: 9.360Q1/2024: 8.586Q2/2024: 8.125Q3/2024: 8.572Q4/2024: 8.570Q1/2025: 8.702Q2/2025: 8.837Q3/2025: 9.026Q4/2025: 8.634Q1/2026: 9.462Q2/2026: 14.55114.551Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202619.14214.551
Q1/202617.6519.462
Q4/202516.1708.634
Q3/202514.6579.026
Q2/202514.1608.837
Q1/202513.6878.702
Q4/202413.8428.570
Q3/202413.5788.572
Q2/202413.9088.125
Q1/202414.0788.586
Q4/202312.8019.360
Q3/202312.5967.275

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VCB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 36.285Năm 2021: 42.273Năm 2022: 53.246Năm 2023: 53.621Năm 2024: 55.406Năm 2025: 58.77158.771Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 18.473Năm 2021: 22.017Năm 2022: 29.919Năm 2023: 33.054Năm 2024: 33.853Năm 2025: 35.19835.198Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202558.77135.198
Năm 202455.40633.853
Năm 202353.62133.054
Năm 202253.24629.919
Năm 202142.27322.017
Năm 202036.28518.473

Báo cáo tài chính gốc VCB theo kỳ

250 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015—
2014—
2013—
2012
2011
2010
2009—
2008—————
2007—————
2006—————

250 tệp báo cáo VCB trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VCB

45 văn bản
31-10-2024Đường dẫn và Giải trình biến động lợi nhuận và điều chỉnh hồi tố kiểm toán Nhà nước 2023HOSE31-7-2024Công văn công bố BCTC quý 2/2024 và linkHOSE2-5-2024Công bố đường dẫn BCTC riêng và HN Q1/2024HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch LNST năm 2023 so với năm trướcHOSE31-1-2024Link BCTC và Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023CBTT link Báo cáo tài chính riêng lẻ và hợp nhất Q3/2023 và giải trình biến động LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022 và link BCTC quý 3/2023HOSE15-8-2023CBTT đường dẫn BCTC soát xét bán niên 2023 và giải trìnhHOSE31-7-2023Giải trình biến động lợi nhuận quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Link công bố BCTC quý 1/2023 và giải trìnhHOSE28-4-2023Đính chính BCKT độc lập của BCTC riêng và hợp nhất 2022HOSE28-4-2023Đính chính BCTC HN và riêng năm 2022HOSE3-4-2023Giải trình biến động lợi nhuận BCTC năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2023Giải trình biến động lợi nhuận BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-12-2022Bổ sung, làm rõ thông tin trên BCTC năm 2021 đã kiểm toánHOSE28-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2022 so với quý 3/2021 và điều chỉnh hồi tố năm 2021HOSE7-9-2022Đính chính BCTC riêng lẻ 6 tháng đầu năm 2022 đã soát xétHOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE26-7-2022Đường dẫn và giải trình biến động lợi nhuận quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2022Giải trình biến động lợi nhuận quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Giải trình biến động lợi nhuận soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE22-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE23-10-2018Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE8-8-2018Giải trình thay đổi LNST quý 2.2018 và 6 tháng đầu năm 2018HOSE27-12-2017Thông báo điều chỉnh BCTC năm 2016 theo kết quả kiểm toán Nhà nướcHOSE4-11-2015Điều chỉnh số liệu BCTC KT năm 2014 theo kiểm toán Nhà nướcHOSE15-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE13-8-2014Công bố BCTC Hợp nhất và Riêng lẻ Q2-2014 đã Soát xétHOSE28-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau khi kiểm toán năm 2013HOSE25-2-2014Điều chỉnh số liệu BCTC HN KT năm 2012 bởi kiểm toán Nhà nướcHOSE22-11-2013Giải trình đính chính LNST Q3/2013 trên BCTC riêng lẻ Q3/2013HOSE15-8-2013BCTC riêng lẻ và Hợp nhất soát xét 6 tháng năm 2013 đồng thời là BCTC riêng lẻ và Hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE15-8-2012Giải trình lý do không nộp BCTC hợp nhất Q2/2012HOSE14-12-2011Nghị quyết về kết quả kiểm toán BCTC năm 2010 của kiểm toán nhà nướcHOSE25-8-2011Giải trình lý do không nộp BCTC hợp nhất Q2/2011HOSE4-11-2010Giải trình biến động lợi nhuận trong báo cáo hợp nhất Q3/2010HOSE26-10-2010Thuyết minh ghi nhận thặng dư vốn cổ phiếu trong BCTC Q3/2010HOSE19-8-2010Giải trình lý do không nộp BCTC hợp nhất Q2-2010HOSE
Xem thêm 5 văn bản cũ hơn (tới 30-7-2009)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VCB.

Kết quả kinh doanh VCB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
Thu nhập lãi thuần58.771,455.405,753.620,953.246,542.272,636.285,534.577,328.408,521.937,518.527,715.453,011.754,210.782,410.941,112.421,78.188,46.498,76.623,64.099,93.816,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự105.216,593.654,8108.122,388.112,770.622,069.205,167.724,255.864,046.158,837.713,231.360,727.967,828.298,731.734,033.354,720.580,615.293,617.234,811.389,19.089,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-46.445,1-38.249,1-54.501,4-34.866,2-28.349,4-32.919,7-33.146,8-27.455,4-24.221,2-19.185,5-15.907,7-16.213,6-17.516,3-20.792,9-20.933,1-12.392,2-8.794,9-10.611,2-7.289,2-5.272,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ3.469,95.136,65.779,76.839,17.407,16.607,34.306,83.402,52.538,22.106,71.872,61.771,41.619,41.373,81.509,71.416,4989,2790,9601,4548,3
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ11.854,513.143,012.632,712.425,011.286,510.588,29.002,57.022,25.378,24.326,53.557,33.166,92.745,22.235,72.198,01.918,51.372,41.140,0853,1723,5
  Chi phí hoạt động dịch vụ-8.384,7-8.006,4-6.853,0-5.585,9-3.879,4-3.980,8-4.695,7-3.619,7-2.840,0-2.219,8-1.684,7-1.395,5-1.125,8-861,9-688,3-502,1-383,2-349,1-251,7-175,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối6.165,15.291,85.660,05.768,44.374,83.906,43.378,32.266,42.042,41.850,11.572,61.345,11.426,91.487,81.179,6561,7918,3952,9354,5273,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh171,262,1124,2-115,2137,71,8146,0250,5476,4495,8178,4199,122,276,7-5,918,1183,3-409,1260,9100,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư3,63,40,081,6-85,2-0,17,00,0-19,7-89,4171,5219,8160,5207,624,0268,4172,9—174,952,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác3.591,62.371,72.272,22.054,02.393,31.800,33.069,83.234,42.099,51.917,21.905,31.784,6934,3525,1-1.260,9579,7128,0352,1200,3140,1
  Thu nhập từ hoạt động khác5.269,14.468,84.050,12.928,33.100,42.544,73.427,83.515,92.355,82.293,52.140,61.939,61.027,6657,3355,5724,5246,7352,1200,3140,1
  Chi phí hoạt động khác-1.677,5-2.097,1-1.778,0-874,4-707,1-744,5-358,0-281,5-256,3-376,3-235,3-155,0-93,3-132,2-1.616,4-144,8-118,70,00,00,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần281,9307,2266,5208,4129,8461,4245,11.716,2331,871,648,4211,0561,8468,61.002,6492,0396,4679,471,5108,1
Chi phí hoạt động-25.242,8-23.027,4-21.914,9-21.250,5-17.665,9-16.038,2-15.817,6-13.611,1-11.866,3-9.950,4-8.306,2-6.850,9-6.244,1-6.013,1-5.699,8-4.544,4-3.493,9-2.694,1-1.627,7-1.291,2
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng47.211,845.551,145.808,646.832,338.964,033.024,329.912,825.667,317.539,814.929,212.895,510.434,39.263,39.067,59.170,96.980,45.792,96.295,74.135,73.748,4
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-3.192,2-3.315,0-4.564,9-9.464,2-11.478,2-9.974,7-6.790,4-7.398,1-6.198,4-6.406,1-6.068,1-4.591,4-3.520,2-3.303,2-3.473,5-1.501,2-788,5-2.971,2-943,5128,9
Tổng lợi nhuận trước thuế44.019,642.236,141.243,737.368,127.485,823.049,623.122,418.269,211.341,48.523,16.827,55.842,95.743,15.764,35.697,45.479,25.004,43.324,53.192,13.877,3
Chi phí thuế TNDN-8.821,7-8.383,0-8.189,2-7.449,0-5.469,0-4.577,0-4.596,4-3.647,2-2.230,8-1.672,1-1.495,4-1.258,1-1.365,5-1.343,3-1.480,1-1.243,4-1.059,6-787,9-785,1-1.016,2
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-7.843,0-8.526,5-8.079,4-8.406,9-4.560,1-5.081,1-4.992,5-3.648,4-2.234,4-1.672,1-1.495,1-1.257,4-1.365,5-1.343,3-1.480,1-1.243,4-1.059,6-787,9-785,1-1.016,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại-978,7143,5-109,8957,8-908,9504,0396,11,23,60,0-0,3-0,70,00,00,0—0,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp35.197,933.853,133.054,429.919,122.016,818.472,518.526,014.622,19.110,66.851,05.332,14.584,84.377,64.421,04.217,34.235,83.944,82.536,62.407,12.861,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi20,3-21,721,220,020,221,215,116,519,519,318,119,219,523,520,521,223,416,39,41,9
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi35.177,733.831,433.033,229.899,021.996,618.451,318.510,914.605,69.091,16.831,75.313,94.565,64.358,14.397,54.196,84.214,53.921,42.520,22.397,72.859,2

Kết quả kinh doanh VCB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
Thu nhập lãi thuần19.141,817.651,116.169,814.657,214.160,213.687,213.842,313.577,613.907,714.078,112.801,212.596,114.020,614.202,914.809,513.664,012.797,211.975,910.781,310.427,811.096,310.081,710.390,48.723,28.077,39.034,38.639,78.859,38.579,68.498,87.980,67.431,56.800,06.197,15.776,85.248,15.636,95.275,84.883,54.488,54.624,74.532,84.437,33.950,73.568,83.496,33.257,72.945,52.806,42.765,62.735,42.913,62.552,62.590,92.471,52.748,22.454,83.300,03.890,53.684,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự36.472,832.092,028.613,826.713,325.217,524.574,923.581,323.191,222.862,724.019,725.097,826.512,428.822,227.689,925.534,122.569,420.671,019.338,118.066,717.639,917.841,617.201,117.163,417.023,716.834,718.104,017.454,917.466,316.709,416.093,515.347,514.352,613.436,612.728,412.347,111.596,711.443,010.772,010.245,09.447,29.227,18.806,28.508,77.980,87.485,47.386,07.305,67.053,46.928,36.701,56.767,26.970,67.190,37.380,77.487,77.715,67.861,18.750,19.655,88.842,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-17.331,0-14.440,9-12.444,0-12.056,1-11.057,3-10.887,8-9.738,9-9.613,6-8.955,0-9.941,6-12.296,6-13.916,3-14.801,6-13.486,9-10.724,6-8.905,5-7.873,8-7.362,3-7.285,4-7.212,1-6.745,4-7.119,4-6.773,0-8.300,5-8.757,4-9.069,7-8.815,2-8.607,0-8.129,8-7.594,8-7.366,9-6.921,0-6.636,6-6.531,3-6.570,3-6.348,6-5.806,2-5.496,1-5.361,5-4.958,7-4.602,4-4.273,5-4.071,5-4.030,1-3.916,6-3.889,7-4.047,9-4.107,9-4.121,9-3.935,9-4.031,8-4.057,0-4.637,7-4.789,9-5.016,2-4.967,4-5.406,3-5.450,0-5.765,3-5.158,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ859,7943,4864,6938,3860,9806,0923,81.272,31.499,01.441,61.810,3891,01.622,11.456,32.331,31.102,3694,62.710,82.413,61.127,3428,53.437,83.068,51.257,01.155,81.127,2885,91.278,51.075,41.069,4773,8894,9851,3881,4575,9650,7664,5650,0529,9521,2521,2539,0472,3441,3614,9337,6439,9442,0435,5424,2432,0408,5388,0382,5400,3331,1487,1170,1-91,9315,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ2.939,22.936,13.288,23.028,32.810,52.727,53.368,83.263,83.329,63.180,83.898,62.613,93.236,42.883,74.124,02.598,21.989,43.713,43.543,81.942,91.481,94.317,84.270,32.202,82.008,62.107,72.517,82.332,52.163,91.990,51.957,31.785,91.698,61.579,21.515,61.345,01.309,21.211,31.237,91.077,61.042,9954,91.025,3853,0992,2684,3885,6779,9756,8736,0790,9678,4668,8616,0642,0583,6674,1350,9102,8509,7
  Chi phí hoạt động dịch vụ-2.079,6-1.992,7-2.423,6-2.089,9-1.949,6-1.921,6-2.445,0-1.991,5-1.830,7-1.739,2-2.088,4-1.722,9-1.614,3-1.427,4-1.792,7-1.495,9-1.294,7-1.002,6-1.130,3-815,7-1.053,5-880,0-1.201,8-945,8-852,8-980,5-1.632,0-1.054,0-1.088,5-921,1-1.183,5-891,0-847,3-697,8-939,7-694,3-644,7-561,3-708,0-556,4-521,7-415,9-55,2-411,6-377,3-346,7-445,7-337,8-321,3-311,8-358,9-2.699,0-280,8-233,5-241,7-252,5-186,9-180,8-194,7-194,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối2.154,31.677,71.226,41.279,51.635,32.023,91.586,21.347,01.160,91.197,6892,51.581,21.480,61.705,71.187,81.587,01.471,71.521,91.172,91.173,3986,31.042,3943,41.034,4821,11.107,5842,6907,7699,6928,3657,2569,9424,4614,9332,1645,4423,2641,7283,9527,9474,3563,944,1648,7408,5471,2268,9277,8355,9442,5150,6420,7378,0476,4519,9325,6289,4352,8238,1318,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh94,9-7,130,9106,4-2,636,54,536,1-1,322,8-6,241,559,029,94,0-154,418,616,5-14,00,09,40,016,36,633,4-54,429,531,918,765,8-67,5-170,0209,5277,487,2135,0150,1104,1110,7203,1141,540,520,623,937,696,356,770,26,166,17,11,67,06,594,5106,39,722,40,2-0,2
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư2,5———3,6—2,7-1,11,9——0,1-0,1—-2,0-1,284,9-0,2-85,028,0—80,80,00,00,00,07,20,10,0-0,00,00,10,00,0-13,2-0,244,0-50,3-44,6-44,3-0,1-0,419,457,650,843,8-19,148,44,8179,961,16,337,851,0-20,60,01,60,0-14,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác4.058,6857,1844,0931,81.152,9662,91.284,7554,624,4508,0410,5520,8258,11.082,8299,6389,5880,9484,0569,7451,7359,51.012,4-64,5539,7285,91.039,2252,5883,4767,71.166,3200,7650,9780,01.602,7605,9585,7344,9563,1782,9338,0532,1285,7892,1402,4416,4194,4782,9237,7526,2240,8507,5279,3127,918,6389,756,35,473,7-65,5-950,7
  Thu nhập từ hoạt động khác4.687,41.267,61.677,11.159,81.415,21.017,01.834,0903,3841,7889,81.106,1872,7626,41.444,9721,5617,01.013,5576,3805,6652,8505,41.136,6233,1700,0466,71.144,8396,2974,7858,61.198,2376,2706,5803,11.630,1714,2661,6382,3597,8975,5395,1587,3357,11.040,3475,3424,4204,0870,9277,5544,0254,9522,6296,3162,645,1419,459,874,8103,399,533,1
  Chi phí hoạt động khác-628,9-410,5-833,1-228,0-262,2-354,2-549,3-348,7-817,3-381,8-695,7-352,0-368,3-362,1-421,9-227,5-132,6-92,3-235,9-201,1-145,9-124,2-297,6-160,4-180,9-105,6-143,8-91,3-91,0-31,9-175,5-55,6-23,0-27,4-108,3-75,9-37,4-34,7-192,6-57,1-55,2-71,4-148,2-72,9-8,0-9,6-88,0-39,7-17,9-14,1-15,1-17,0-34,7-26,5-29,7-3,5-69,5-29,5-165,0-983,8
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần59,957,636,8138,857,948,366,449,4159,132,350,5146,629,839,532,3127,324,324,531,044,723,330,739,225,6360,231,610,133,7162,339,11.145,537,2194,0350,7164,423,235,0103,119,925,915,410,5-8,349,07,20,5138,411,160,6-0,3384,34,193,679,9105,712,992,7185,4872,635,0
Chi phí hoạt động-8.449,3-6.884,1-7.437,7-6.037,4-6.024,7-5.652,4-7.040,2-5.811,4-5.121,8-5.053,9-5.752,0-5.232,5-5.656,1-5.274,3-4.564,9-6.370,0-5.815,8-4.509,2-3.056,8-5.002,4-4.736,2-4.779,2-3.430,3-4.578,8-3.118,0-4.910,3-3.186,4-4.182,4-4.067,4-4.383,6-1.692,9-3.985,5-3.864,0-4.067,4-2.434,5-3.104,1-3.179,1-3.149,9-2.478,1-2.503,7-2.630,5-2.367,4-2.346,8-2.705,0-1.580,0-1.667,0-2.170,8-1.594,6-1.640,1-1.419,9-2.026,0-1.574,8-1.280,2-1.332,8-1.938,9-1.568,3-1.068,9-1.419,0-1.997,3-1.289,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng17.922,314.295,811.734,812.014,711.843,511.612,310.670,411.024,511.629,812.226,410.206,810.544,811.814,113.242,914.097,710.344,410.156,512.224,211.812,68.250,48.167,110.906,410.963,07.007,67.615,57.375,27.481,17.812,17.235,97.384,08.997,45.429,05.395,25.856,95.094,74.183,84.119,54.137,64.088,13.556,63.678,53.604,63.530,72.868,83.524,12.973,02.754,62.438,22.555,52.698,92.252,02.459,22.304,72.272,92.022,02.012,22.271,82.685,42.832,72.112,8
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-502,6-2.493,1-847,5-775,6-809,6-752,432,3-325,6-1.513,5-1.508,21.486,7-1.493,6-2.536,4-2.021,6-1.678,6-2.778,2-2.733,5-2.273,9-3.748,2-2.512,5-3.225,2-2.274,9-3.883,6-2.024,6-1.856,2-2.152,4-1.971,1-1.502,8-1.810,7-1.505,9-2.380,9-1.762,5-1.737,8-1.497,5-1.691,9-1.504,3-1.601,6-1.400,7-1.896,8-1.510,1-1.698,3-1.305,2-1.350,7-1.371,0-1.829,1-1.517,3-1.058,9-1.105,0-1.209,8-1.198,2-499,4-1.070,8-1.166,8-807,6-655,1-535,3-1.089,3-950,4-1.717,4-702,1
Tổng lợi nhuận trước thuế17.419,711.802,710.887,311.239,111.033,910.859,910.702,710.698,910.116,310.718,211.693,59.051,29.277,711.221,312.419,17.566,27.423,19.950,38.064,45.737,94.942,08.631,57.079,54.983,15.759,35.222,75.510,06.309,35.425,35.878,26.616,53.666,53.657,44.359,43.402,82.679,52.517,92.736,92.191,22.046,51.980,22.299,42.180,01.497,81.695,01.455,81.695,81.333,21.345,71.500,61.752,71.388,51.137,91.465,31.366,91.476,91.182,51.735,11.115,31.410,7
Chi phí thuế TNDN-2.868,8-2.340,6-2.253,5-2.213,6-2.196,5-2.158,2-2.132,7-2.126,4-1.991,6-2.132,2-2.333,5-1.776,6-1.849,7-2.229,4-2.485,6-1.496,8-1.481,2-1.982,8-1.607,6-1.138,6-977,3-1.723,9-1.407,3-987,3-1.143,7-1.040,1-1.109,6-1.257,7-1.060,5-1.167,3-1.336,4-728,1-725,8-851,5-675,0-530,9-497,1-527,3-416,9-405,0-392,0-458,4-481,9-322,0-370,3-321,2-357,1-291,5-285,7-330,8-408,9-345,4-270,6-348,1-307,8-368,0-272,2-388,2-374,8-343,6
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-2.871,6-2.343,8-1.269,1-2.217,0-2.198,4-2.158,6-2.274,4-2.126,2-1.992,3-2.133,6-2.229,6-1.775,6-1.848,8-2.225,4-3.407,4-1.501,4-1.478,3-1.986,5-705,7-1.138,4-976,9-1.724,3-1.406,5-986,5-742,4-1.042,7-1.106,3-1.257,6-1.060,6-1.166,4-1.337,5-728,1-726,1-851,5-676,8-531,1-498,7-527,3-415,8-405,3-391,8-459,4-481,8-322,0-370,3-321,2-356,5-291,5-285,7-330,8-408,6-345,4-270,6-348,1-307,8-368,0-272,2-388,2-374,8-343,6
  Chi phí thuế TNDN giữ lại2,83,2-984,43,41,90,4141,6-0,30,81,3-103,9-1,0-0,9-4,1921,84,6-2,93,6-901,9-0,2-0,40,3-0,8-0,8-401,32,6-3,3-0,10,2-0,81,1-0,00,3-0,01,80,21,60,0-1,10,3-0,20,9-0,10,00,00,0-0,60,0-0,00,0-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp14.551,09.462,18.633,89.025,68.837,48.701,78.569,98.572,58.124,78.586,09.360,07.274,67.428,08.991,99.933,56.069,45.941,97.967,46.456,84.599,33.964,76.907,55.672,13.995,84.615,64.182,74.400,45.051,64.364,84.710,95.280,12.938,42.931,63.507,92.727,82.148,62.020,82.209,61.774,41.641,51.588,21.841,01.698,11.175,81.324,71.134,61.338,71.041,81.060,01.169,91.343,71.043,1867,21.117,21.059,21.108,9910,21.346,9740,51.067,1
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi8,75,54,25,15,55,54,55,95,36,05,05,65,15,55,24,65,05,25,65,24,64,90,04,95,34,73,13,33,93,64,03,74,93,96,84,54,53,66,54,63,84,39,13,63,6-3,19,33,03,03,98,03,23,54,84,33,23,45,0-1,29,1
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi14.542,39.456,68.629,59.020,58.831,98.696,28.565,48.566,68.119,48.580,09.355,07.268,97.422,88.986,49.928,36.064,95.937,07.962,26.451,24.594,13.960,16.902,65.672,13.990,94.610,34.177,94.397,35.048,34.360,94.707,35.276,22.934,62.926,83.503,92.721,02.144,12.016,32.206,01.767,81.636,91.584,41.836,71.689,01.172,11.321,11.137,71.329,41.038,81.056,91.166,01.335,71.039,9863,71.112,51.054,91.105,7906,81.341,9741,81.058,0

Báo cáo khác của VCB

Dữ liệu khác của VCB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (mã VCB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 58.771 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 35.198 tỉ đồng, tăng 4,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 19.142 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 14.551 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.