Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade of Viet Nam
57.100
▼ −500 (▼ −0,87%)

Room ngoại VCB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCB theo thời gian

1257 ngày
19,62%20,70%21,79%22,87%23,96%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.666.095.694 cổ phiếu VCB, tương đương 19,94% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 840.606.834 cổ phiếu (10,06% vốn), khoảng 47.999 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 23,66% (20-12-2021), thấp nhất 19,92% (14-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202619,97%19,94%▼ −0,03 điểm %-2.705.342
1 tháng28-8-202620,05%19,94%▼ −0,11 điểm %-9.057.079
3 tháng3-7-202620,21%19,94%▼ −0,27 điểm %-22.250.897
1 năm2-10-202521,59%19,94%▼ −1,65 điểm %-138.135.035
3 năm3-10-202323,52%19,94%▼ −3,58 điểm %351.586.437

Sở hữu nước ngoài VCB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202619,94%▼ −0,01 điểm %1.666.095.69430%840.606.834
9-202619,95%▼ −0,10 điểm %1.666.921.52530%839.781.003
8-202620,05%▼ −0,01 điểm %1.675.152.77330%831.549.755
7-202620,06%▼ −0,14 điểm %1.675.833.11530%830.869.413
6-202620,19%▼ −0,07 điểm %1.687.228.19430%819.474.334
5-202620,26%▲ +0,13 điểm %1.692.978.72530%813.723.803
4-202620,13%▼ −0,22 điểm %1.682.359.72730%824.342.801
3-202620,35%▼ −0,32 điểm %1.700.683.07230%806.019.456
2-202620,67%▼ −0,56 điểm %1.727.154.70930%779.547.819
1-202621,23%▲ +0,08 điểm %1.774.205.28530%732.497.243
12-202521,15%▼ −0,29 điểm %1.767.330.62630%739.371.902
11-202521,44%▼ −0,12 điểm %1.791.243.84230%715.458.686
10-202521,55%▼ −0,04 điểm %1.800.984.12430%705.718.404
9-202521,59%▼ −0,22 điểm %1.804.404.92530%702.297.603
8-202521,82%▼ −0,18 điểm %1.823.073.93330%683.628.595
7-202522,00%▼ −0,09 điểm %1.837.859.18130%668.843.347
6-202522,09%▼ −0,05 điểm %1.845.784.47930%660.918.049
5-202522,14%▼ −0,33 điểm %1.849.660.23930%657.042.289
4-202522,46%▼ −0,24 điểm %1.876.927.59830%629.774.930
3-202522,70%▼ −0,08 điểm %1.268.691.86630%408.035.512
2-202522,77%▼ −0,11 điểm %1.272.885.90230%403.841.476
1-202522,88%▼ −0,11 điểm %1.278.852.12030%397.875.258
12-202422,99%▼ −0,19 điểm %1.285.064.31730%391.663.061
11-202423,18%▼ −0,15 điểm %1.295.613.87330%381.113.505
10-202423,33%▼ −0,03 điểm %1.303.942.44930%372.784.929
9-202423,36%▲ +0,00 điểm %1.305.826.18430%370.901.194
8-202423,36%▲ +0,13 điểm %1.305.762.15930%370.965.219
7-202423,23%▼ −0,03 điểm %1.298.274.82130%378.452.557
6-202423,26%▼ −0,18 điểm %1.300.119.73830%376.607.640
5-202423,44%▼ −0,06 điểm %1.310.241.24130%366.486.137
4-202423,51%▲ +0,01 điểm %1.313.734.31530%362.993.063
3-202423,49%▼ −0,04 điểm %1.313.088.89130%363.638.487
2-202423,53%▼ −0,05 điểm %1.315.213.94430%361.513.434
1-202423,58%▲ +0,21 điểm %1.318.130.88930%358.596.489
12-202323,37%▼ −0,12 điểm %1.306.140.30230%370.587.076
11-202323,49%▼ −0,05 điểm %1.312.624.25930%364.103.119
10-202323,54%▲ +0,01 điểm %1.315.400.56630%361.326.812
9-202323,53%▲ +0,06 điểm %1.315.084.14730%361.643.231
8-202323,47%▼ −0,08 điểm %1.311.553.14030%365.174.238
7-202323,55%▲ +0,01 điểm %1.114.291.75730%305.463.214
6-202323,54%▼ −0,01 điểm %1.114.001.40130%305.753.570
5-202323,55%▲ +0,00 điểm %1.114.322.08730%305.432.884
4-202323,54%▼ −0,01 điểm %1.114.085.74930%305.669.222
3-202323,55%▼ −0,05 điểm %1.114.416.45630%305.338.515
2-202323,60%▼ −0,05 điểm %1.116.644.99630%303.109.975
1-202323,64%▲ +0,03 điểm %1.118.922.01130%300.832.960
12-202223,62%▲ +0,04 điểm %1.117.661.56930%302.093.402
11-202223,58%▼ −0,01 điểm %1.115.762.03430%303.992.937
10-202223,59%▲ +0,08 điểm %1.116.341.36230%303.413.609
9-202223,51%▼ −0,00 điểm %1.112.648.10230%307.106.869
8-202223,51%▲ +0,04 điểm %1.112.727.59430%307.027.377
7-202223,47%▼ −0,08 điểm %1.110.861.36730%308.893.604
6-202223,55%▼ −0,03 điểm %1.114.505.94330%305.249.028
5-202223,58%▼ −0,02 điểm %1.115.886.32930%303.868.642
4-202223,60%▼ −0,05 điểm %1.116.839.82830%302.915.143
3-202223,65%▼ −0,01 điểm %1.119.114.55930%300.640.412
2-202223,65%▲ +0,00 điểm %1.119.395.85630%300.359.115
1-202223,65%▲ +0,11 điểm %1.119.285.25930%300.469.712
12-202123,54%▼ −0,11 điểm %873.054.36030%239.608.874
11-202123,64%▲ +0,18 điểm %876.963.93330%235.699.301
10-202123,47%▼ −0,11 điểm %870.377.38330%242.285.851
9-202123,58%▲ +0,04 điểm %874.539.75630%238.123.478
8-202123,54%▼ −0,11 điểm %872.963.05630%239.700.178
7-202123,65%—877.078.92630%235.584.308

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.666.095.694−693.48519,94%840.606.834
1-10-20261.666.789.179−132.34619,95%839.913.349
30-9-20261.666.921.525−14.80019,95%839.781.003
29-9-20261.666.936.325−788.44019,95%839.766.203
28-9-20261.667.724.765−1.076.27119,96%838.977.763
25-9-20261.668.801.036−549.36019,97%837.901.492
24-9-20261.669.350.396−571.77519,98%837.352.132
23-9-20261.669.922.171+6.80019,99%836.780.357
22-9-20261.669.915.371−477.67419,99%836.787.157
21-9-20261.670.393.045+714.04319,99%836.309.483
18-9-20261.669.679.002+25.60019,98%837.023.526
17-9-20261.669.653.402019,98%837.049.126
16-9-20261.669.653.402+3.834.16619,98%837.049.126
15-9-20261.665.819.236+1.656.34619,94%840.883.292
14-9-20261.664.162.890−1.373.15819,92%842.539.638
11-9-20261.665.536.048−978.00819,93%841.166.480
10-9-20261.666.514.056−1.560.74819,94%840.188.472
9-9-20261.668.074.804−1.350.25719,96%838.627.724
8-9-20261.669.425.061−3.642.05419,98%837.277.467
7-9-20261.673.067.115−508.74020,02%833.635.413
4-9-20261.673.575.855−588.22820,03%833.126.673
3-9-20261.674.164.083−988.69020,04%832.538.445
28-8-20261.675.152.773−344.70920,05%831.549.755
27-8-20261.675.497.482−966.67520,05%831.205.046
26-8-20261.676.464.157−1.312.79920,06%830.238.371
25-8-20261.677.776.956−776.44020,08%828.925.572
24-8-20261.678.553.396−1.288.69220,09%828.149.132
21-8-20261.679.842.088−1.046.44720,10%826.860.440
20-8-20261.680.888.535−418.29920,12%825.813.993
19-8-20261.681.306.834—20,12%825.395.694

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCB